Danh Từ đếm được Và Danh Từ Không đếm được - EF Education First
Có thể bạn quan tâm
Danh từ đếm được
Danh từ có thể đếm được dành cho những thứ chúng ta có thể đếm bằng số. Chúng có dạng số ít và số nhiều. Dạng số ít có thể sử dụng định từ "a" hoặc "an".Nếu bạn muốn hỏi về số lượng đối với danh từ có thể đếm được, bạn hỏi "How many?" kết hợp với danh từ đếm được số nhiều.
| Số Ít | Số Nhiều |
|---|---|
| one dog | two dogs |
| one horse | two horses |
| one man | two men |
| one idea | two ideas |
| one shop | two shops |
Ví Dụ
- She has three dogs.
- I own a house.
- I would like two books please.
- How many friends do you have?
Danh từ không đếm được
Danh từ không đếm được là những thứ mà chúng ta không thể đếm bằng số. Chúng có thể là tên của các ý tưởng hay có tính chất trừu tượng hoặc cho các vật thể quá nhỏ hoặc quá vô định hình để đếm được (chất lỏng, bột, khí v.v..). Danh từ không đếm được được sử dụng với một động từ số ít. Chúng thường không có dạng số nhiều.
Ví Dụ
- tea
- sugar
- water
- air
- rice
- knowledge
- beauty
- anger
- fear
- love
- money
- research
- safety
- evidence
Chúng ta không thể dùng a/an với những danh từ này. Để biểu thị số lượng danh từ không đếm được, hãy sử dụng từ hoặc cụm từ như some, a lot of, much, a bit of, a great deal of , hoặc dùng cách diễn tả khác khi đo đếm chính xác như a cup of, a bag of, 1kg of, 1L of, a handful of, a pinch of, an hour of, a day of. Nếu bạn muốn hỏi về số lượng danh từ không đếm được, bạn hỏi "How much?"
Ví Dụ
- There has been a lot of research into the causes of this disease.
- He gave me a great deal of advice before my interview.
- Can you give me some information about uncountable nouns?
- He did not have much sugar left.
- Measure 1 cup of water, 300g of flour, and 1 teaspoon of salt.
- How much rice do you want?
Những điểm khó
Một số danh từ có thể dùng như danh từ đếm được trong các ngôn ngữ khác nhưng lại là danh từ không thể đếm được trong tiếng Anh. Chúng phải tuân thủ các quy tắc cho danh từ không đếm được. Phổ biến nhất là: accommodation, advice, baggage, behavior, bread, furniture, information, luggage, news, progress, traffic, travel, trouble, weather, work
Ví Dụ
- I would like to give you some advice.
- How much bread should I bring?
- I didn't make much progress today.
- This looks like a lot of trouble to me.
- We did an hour of work yesterday.
Hãy cẩn thận với từ hair danh từ thường không thể đếm được bằng tiếng Anh, vì vậy nó không được sử dụng trong số nhiều. Nó có thể đếm được chỉ khi đề cập đến từng sợi tóc.
Ví Dụ
- She has long blond hair.
- The child's hair was curly.
- I washed my hair yesterday.
- My father is getting a few grey hairs now. (refers to individual hairs)
- I found a hair in my soup! (refers to a single strand of hair)
Từ khóa » Cách Dùng Knowledge
-
Danh Từ Không đếm được "knowledge" - TOEIC Mỗi Ngày
-
Cách Dùng Danh Từ "knowledge" Tiếng Anh - IELTSDANANG.VN
-
Danh Từ Không đếm được "knowledge" - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Knowledge Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Knowledge" | HiNative
-
KNOWLEDGE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ielts Vocabulary: Knowledge Collocations ( P1) - Các Cụm Từ Với ...
-
Knowledge
-
MỘT SỐ DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC & KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC DỄ GÂY ...
-
Knowledge Base Là Gì? 6 Bước Xây Dựng Knowledge Base
-
Knowledge Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Knowledge - Từ điển Anh - Việt
-
Kiến Thức Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Knowledge
-
Knowledge And Experience Là 1 Cụm Danh Từ Nhưng Tại Sao Lại Dùng ...