Danh Từ đếm được Và Không đếm được Chủ đề Thực Phẩm
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Danh từ đếm được và không đếm được chủ đề thực phẩm
Danh từ không đếm được
Hình minh họa, danh từ thực phẩm không đếm được và nghĩa tiếng Việt được thể hiện qua bảng sau.
| Minh họa | Danh từ không đếm được | Tạm dịch |
| | Bread | Bánh mì |
| | Fruit | Hoa quả |
| | Juice | Nước trái cây |
| | Meat | Thịt |
| | Rice | Gạo |
| | Cereal | Ngũ cốc |
| | Jam | Mứt |
| | Milk | Sữa |
| | Coffee | Cà phê |
| | Sugar | Đường |
| | Flour | Bột |
| | Salt | Muối |
| | Soup | Canh |
| | Tea | Trà |
| | Pasta | Mỳ ý |
| | Honey | Mật ong |
| | Water | Nước |
| | Cheese | Phô mai |
| | Seafood | Hải sản |
| | Mustard | Mù tạc |
Quay lại trang đầu
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Noodle đếm được Hay Không
-
Noodles Là Danh Từ Ko đếm được Mà Tại Sao - Hà Trang - HOC247
-
Noodles Là Danh Từ Ko đếm được Mà Tại Sao Nó Lại Thêm S được
-
Noodles Là Danh Từ Ko đếm được Mà Tại Sao Nó Lại Thêm S được
-
Ý Nghĩa Của Noodle Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
15 Danh Từ Không đếm được 15 Danh Từ đếm được Dạng Từ Số Nhiều ...
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Noodle" | HiNative
-
[Thuộc Lòng] Danh Từ đếm được Và Không đếm được
-
Câu 13: There Aren't ......... Noodles. A. Any B. An C. A D. Some
-
NOODLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Danh Từ đếm được Và Không đếm được - Học Tiếng Anh
-
RICE NOODLES - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Bài 2: Các Quy Tắc Xác định Số âm Tiết Của Một Từ Trong Tiếng Anh
-
Từ Vựng UNIT 5 Lớp 7 - Tài Liệu Text - 123doc



















