Đánh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗajŋ˧˥ | ɗa̰n˩˧ | ɗan˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗajŋ˩˩ | ɗa̰jŋ˩˧ | ||
Từ khóa » đanh Thép Có Phải Từ Hán Việt Không
-
Đanh Thép
-
Từ Điển - Từ đanh Thép Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đanh Thép Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Tra Từ: 鐵 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 鋼 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Thiết - Từ điển Hán Nôm
-
đanh Thép - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Việt Tân - Tấm Biểu Ngữ đanh Thép Nhất Tại Sài Gòn Hôm Nay.
-
Lời Khẳng định Rõ Ràng, đanh Thép Của Việt Nam Về Chủ Quyền Biển ...
-
Bằng Chứng đanh Thép Khẳng định Hoàng Sa Của Việt Nam