DAO ĐÂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DAO ĐÂM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từdao đâm
knife
daocon daostab
đâm
{-}
Phong cách/chủ đề:
Stab wounds.Dao đâm vào đầu.
Knife in the head.Vết dao đâm nông.
These stab wounds are shallow.Dao đâm vào bụng.
Blade wounds to the abdomen.Như có dao đâm vào vậy.
Feels like there's a knife in it.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchiếc xe đâmđâm xe dao đâmvết đâmđâm nhau cậu đâmHơnSử dụng với trạng từđâm thủng đâm sâu đâm thẳng Sử dụng với động từbị đâm chết đâm xuyên qua bị xe tải đâmNó rất thú vị để ta có thể xem các thứ như các nhát dao đâm.
It's very interesting for us to be able to look at things like knife stabbings.Con có thể lấy dao đâm vào một người rồi rút ra.
You can put a knife in someone and draw it out.Lời thú nhận của Đỗ Đình Huy còn đau hơn nghìn dao đâm vào tim nàng.
The dissapointment from her mother stung more than a thousand knives in her heart.Con có thể lấy dao đâm vào một người rồi rút ra.
You can stab a knife in a man and draw it out.Em muốn ở bên anh biết bao nhiêu,hai đầu gối em như như có dao đâm trong đó.
I want to be with you so much,my knees feel like-- like they have knives in them.Một kẻ sát nhân dùng dao đâm chết nạn nhân.
A murderer uses his dagger to stab his victim to death.Tại đây, Wang dùng dao đâm Chen, cùng vợ, con gái và mẹ của ông này.
Wang used that knife to stab Chen, as well as Chen's wife, daughter, and mother.Khoảng nửa tiếng trước đây, hắn từ trong hẽm lao ra và rút dao đâm tôi.
About a half hour ago, he came out of an alley and pulled a knife on me.Hơn nữa, có một vết dao đâm sâu vào cổ và phía sau đầu!
Moreover, there were deep knife wounds on her throat and the back of her head!Hắn rút dao đâm tôi, chúng tôi vật lộn một chút rồi hắn chạy xuống hẽm.
He pulled a knife on me, we wrestled around for a bit and he ran down the alley.Một trong hai người đàn ông đã rút dao đâm Sahadeo, và hai người đã bỏ chạy trong một chiếc.
One of the two men stabbed Sahadeo in the chest and both fled the scene in a car.Có một vết dao đâm ở ngực, và các người hắn đầy các vết sẹo ông có biết tại sao không?
There's a knife wound in his chest, scars all over his body. You know how he got them?Chấn thương cùn tương phản với chấn thương xuyên thấu,trong đó một vật như đạn hoặc dao đâm vào cơ thể.
Blunt trauma is contrasted with penetrating trauma,in which an object such as a projectile or knife enters the body.Đau như dao đâm, như dao cắt hay như điện giật, thường tăng lên vào ban đêm.
Pain like a knife stabbing, such as electric shocks or knives, often up at night.Hồ sơ tòa án cho biết, Mouhib đã dùng dao đâm vào lưng con trai, sau đó cắt cổ cậu bé, rồi cắt rời đầu.
Court papers explain that Mouhib used the knife to stab her son in the upper back, and then cut his neck, severing his head.Lật lại hồ sơ, các nhân viên bệnh viện biết rằng thiếu nữnày đã nhập viện 278 ngày trước đó, với một vết dao đâm trên bụng.
Yet by looking at her records the hospital staff realized the young womanwas in the hospital 278 days earlier with a knife wound to her stomach.Khi được tìm thấy,trên người ông Tsilikin có nhiều vết dao đâm và ông được cho là đã chết ít nhất hai ngày trước đó.
Mr Tsilikin was found with multiple knife wounds and it is believed he may have been dead for at least two days.Đương sự cũng bị thương trong vụ việc và đã được đưa vào bệnh viện cùng vớisáu nạn nhân đang được điều trị các vết bỏng và vết dao đâm.
He was also injured in the attack and has been transported to the hospital,along with the six victims being treated for burn and stab wounds.Ngay cả những người thân khác trong gia đình cũng vậy,có khi bà mẹ mang dao đâm người thân chỉ vì hoang tưởng mình là người bị hại.
Even the other relatives in the family,so the mother brought knife stabbed relatives only because paranoid harm.Sau 25 năm kết hôn và có với nhau 2 mặt con, phảinghe câu" anh không còn yêu em nữa" sẽ mang lại cảm giác đau đớn y như dao đâm vào ngực.
After twenty-five years of marriage and a couple of adult-age children,being told“I don't love you anymore” would and should feel like a dagger piercing your tender heart.Tôi bò đến sau lưng Nó, và đâm nó bằng con dao của tôi, nhưng dao đâm xuyên qua Nó như đâm xuyên qua không khí vậy.”.
I crept behind It, and gave it my knife, but the knife went through It, empty as the air.”.Hôm Chủ nhật, cảnh sát cho hay một phụ nữ thứ nhì, một công dân Anh đã báo cáo rằng bạn của bà đã mấttích, đã được tìm thấy trong tư thế tay bị trói, và trên người có nhiều vết dao đâm.
Police said Sunday a second woman, a British national who reported her friend missing,was found with her hands bound and suffering from stab wounds.Đau đầu chùm rất đau và nghiêm trọng-đôi khi chúng được gọi là đau đầu dao đâm vì một số bệnh nhân mô tả cơn đau giống như cảm giác như ai đó đang đâm họ bằng dùi chặt đá.
Cluster headaches are very painful and severe-they're sometimes called ice-pick headaches because some patients describe the pain as feeling like someone is stabbing them with an ice pick.Trong đoạn video của chiến dịch, bạn có thể nghe thấy một vị khách không thể tin vào sự thật khi một giọng nói giải thích rằng cô gái mà anh ta muốn gặp đãchết trong căn hộ của mình với 53 vết dao đâm.
In the case study video, you can actually hear the reaction of one potential client, who's only able to say“NO!” while a voice calmly explains that the girl he wantedwas found dead in her apartment with 53 stab wounds.Bà cố khám phá những giới hạn về thể xác và tinh thần củacơ thể- cái đau và tiếng dao đâm, những âm thanh kép: từ quá khứ và từ việc lặp lại.
She set out to explore the physical and mental limitations of the body-the pain and the sounds of the stabbing, the double sounds from the history and from the replication.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 34, Thời gian: 0.0225 ![]()
dạo chơidao đỏ

Tiếng việt-Tiếng anh
dao đâm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dao đâm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
daotrạng từdaodaodanh từkniferangebladescalpelđâmđộng từhitjabstabbedđâmdanh từthrustpunctureTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đâm Dao
-
Đâm Dao - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
đâm Dao - Tin Tức, Hình ảnh, Video, Bình Luận - Báo Thanh Niên
-
đâm Dao - Vietnamnet
-
Hồ Sơ Vụ án “Đạo đâm Giả Cọp Thần” Trên Thiên Cấm Sơn
-
Đâm Dao Tại Đức Khiến ít Nhất 1 Người Thiệt Mạng, 5 Người Bị Thương
-
Nghị Sĩ Tử Vong Vì Bị đâm Dao Tại Anh | Chuyển động 24h - VTV Go
-
đâm Dao - Báo Sức Khỏe & Đời Sống - Cơ Quan Ngôn Luận Của Bộ Y Tế
-
Đâm Dao ở Trường Mẫu Giáo Trung Quốc, 9 Người Thương Vong
-
Bị đuổi đánh, Vợ Lấy Dao đâm Chồng Thương Tích Dẫn đến Tử Vong
-
Một Phụ Nữ Bị đâm Chết Ngay Giữa Phố Hàng Bài - Báo Tuổi Trẻ
-
Nam Thanh Niên 26 Tuổi Bị Dao Nhọn đâm Xuyên Cột Sống
-
Ảo Thuật Dao đâm Không Chết , Dao đâm Thụt - Trọng Nghĩa
-
đâm Dao - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại