Đạo Diễn Hình ảnh – Wikipedia Tiếng Việt

Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (tháng 8 năm 2024) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Một nhóm quay phim đang dàn dựng bối cảnh trên boong sàn bay để quay bộ phim điện ảnh Stealth cùng với phi hành đoàn của con tàu USS Abraham Lincoln (CVN-72) lớp Nimitz.
Một nhà quay phim điện ảnh với các thiết bị quay

Đạo diễn hình ảnh (tiếng Anh: director of photography; viết tắt là DP hoặc D.O.P) hay nhà quay phim (tiếng Anh: cinematographer) là trưởng nhóm quay phim và ánh sáng làm công việc sản xuất phim, sản xuất truyền hình hoặc các tác phẩm người đóng khác, cũng như có nhiệm vụ đưa ra các quyết định về tính nghệ thuật và kỹ thuật liên quan đến vấn đề hình ảnh. Ngành nghiên cứu và thực hành lĩnh vực này được gọi chung là kỹ thuật điện ảnh hay kỹ thuật quay phim.

Nhà quay phim là cấp dưới của đạo diễn, được giao nhiệm vụ ghi lại một cảnh trong kịch bản của đạo diễn. Mối quan hệ giữa nhà quay phim và đạo diễn khác nhau. Trong một số trường hợp, đạo diễn sẽ cho phép nhà quay phim hoàn toàn độc lập, trong khi trong những trường hợp khác, đạo diễn cho phép rất ít hoặc không cho phép, thậm chí đi xa đến mức chỉ định vị trí đặt máy quay chính xác và lựa chọn ống kính.

Mức độ tham gia như vậy ít phổ biến hơn hiện nay, khi mà đạo diễn và nhà quay phim đã trở nên thoải mái với nhau. Đạo diễn thường sẽ truyền đạt cho nhà quay phim những gì muốn từ một cảnh quay một cách trực quan và cho phép nhà quay phim có quyền quyết định trong việc đạt được hiệu ứng đó.

Các cảnh do nhà quay phim ghi lại được chuyển cho biên tập viên phim để chỉnh sửa và dựng phim.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]
[icon]Phần này đang còn trống. Bạn có thể giúp đỡ bằng cách phát triển nó.

Trong thời kỳ sơ khai của điện ảnh, đạo diễn hình ảnh thường cũng là đạo diễn và người xử lý máy quay (người quay phim). Khi loại hình nghệ thuật và công nghệ phát triển, sự tách biệt giữa đạo diễn và người điều khiển máy quay đã xuất hiện. Với sự ra đời của ánh sáng nhân tạo (đèn điện) và kho phim nhanh hơn (nhạy cảm hơn với ánh sáng), ngoài những tiến bộ công nghệ trong quang học, các khía cạnh kỹ thuật của kỹ thuật điện ảnh đòi hỏi một chuyên gia trong lĩnh vực đó.

Kỹ xảo điện ảnh là chìa khóa trong kỷ nguyên phim câm - khi không có âm thanh ngoài nhạc nền và không có lời thoại, các bộ phim phụ thuộc vào ánh sáng, diễn xuất và bối cảnh.

Hiệp hội Quay phim Hoa Kỳ (ASC) được thành lập vào năm 1919 tại Hollywood, và là hiệp hội thương mại đầu tiên dành cho các nhà quay phim. Các hiệp hội tương tự đã được thành lập ở các quốc gia khác, ví dụ như Hiệp hội Quay phim Anh (BSC). Mục tiêu của họ bao gồm việc công nhận đóng góp của nhà quay phim cho nghệ thuật và khoa học làm phim.

Những nhà quay phim nổi tiếng

[sửa | sửa mã nguồn] Xem thêm thông tin: Thể loại:Nhà quay phim và Giải Oscar cho quay phim xuất sắc nhất

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Kỹ thuật điện ảnh
  • Quá trình làm phim
  • Nhân viên quay phim

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Cinematography.com
  • Cinematography Mailing List (CML)
  • International Cinematographers Guild
  • The History of the Discovery of Cinematography Lưu trữ ngày 5 tháng 10 năm 2020 tại Wayback Machine
  • American Society of Cinematographers
  • The Guild of British Camera Technicians
  • British Society of Cinematographers
  • Indian Society of Cinematographers (ISC) Lưu trữ ngày 6 tháng 4 năm 2020 tại Wayback Machine
  • European Federation of Cinematographers/IMAGO
  • Australian Cinematographers Society (ACS)
  • German Society of Cinematography, BVK Lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2017 tại Wayback Machine
  • Italian Society of Cinematography, AIC (Autori Italiani della Cinematografia)
  • Lithuanian Association of Cinematographers, LAC
  • x
  • t
  • s
Đoàn làm phim
Tuyến trên
  • Diễn viên chính
  • Ngôi sao điện ảnh
  • Siêu sao
  • Diễn viên khách mời
  • Nhà biên kịch
  • Nhà sản xuất phim
  • Giám đốc sản xuất
  • Quản lý sản xuất
  • Đạo diễn
  • Nhà quản lý đơn vị sản xuất
  • Giám đốc hình ảnh
Tuyến dưới
Sản xuất tiền kỳ
  • Điều phối sản xuất
  • Kế toán sản xuất
  • Trợ lý đạo diễn
  • Giám sát kịch bản
  • Điều phối kịch bản
  • Đạo diễn tuyển vai
  • Trợ lý sản xuất
  • Quản lý hiện trường
Thiết kế sản xuất
  • Thiết kế sản xuất
  • Đạo diễn nghệ thuật
  • Thiết kế bối cảnh
  • Nhà minh hoạ
  • Dựng cảnh
  • Thiết kế phục trang
  • Người làm tóc
  • Nghệ sĩ trang điểm
  • Quản lý đạo cụ
  • Vẽ tranh mờ
Quay phim
  • Nhà quay phim / Đạo diễn hình ảnh
  • Nhân viên quay phim
  • Người chỉnh nét
  • Trợ lý quay phim thứ hai
  • Gaffer
  • Best boy (electrical)
  • Lighting technician
  • Grip
  • Key grip
  • Best boy (grip)
  • Dolly grip
Âm thanh
  • Sound designer / Sound editor / Director of audiography
  • Production sound mixer
  • Boom operator
  • Utility sound technician
  • Dialogue editor
  • Re-recording mixer
  • Foley artist
  • Composer
  • Music supervisor
  • Music editor
Sản xuất hậu kỳ
  • Người biên tập phim
  • Người chỉnh màu
  • Biên tập hiệu ứng hình ảnh
  • Compositor
  • Animator
  • Technical director
Hiệu ứng đặc biệt
  • Người giám sát hiệu ứng đặc biệt
  • Người giám sát hiệu ứng hình ảnh
  • Stunt double
  • Stunt performer
Tài năng
  • Movement director
  • Choreographer
  • Extra
  • Người đại diện tài năng
  • Diễn viên (voice)
  • Cast member
  • Stand-in
  • Acting instructor
Quá trình làm phim
  • x
  • t
  • s
Sản xuất truyền hình
Tổng quát
  • Khán thính giả
  • Broadcast network
  • Lịch sử truyền hình
  • Đội ngũ làm truyền hình
  • Chương trình truyền hình
  • Trường quay truyền hình
Địa điểm
  • Central apparatus room
  • Changing room
  • Master control room
  • Network operations center
  • Production control room
  • Sân khấu
  • Transmission control room
Các cá nhân
  • Người nổi tiếng
  • Director of network programming
  • Người dẫn chương trình
    • Biên tập viên thời sự
    • Bình luận viên thể thao
  • News director
  • Nhà sản xuất phim truyền hình
Khâu tiền sản xuất
  • Đạo diễn tuyển vai
  • Nhà thiết kế phục trang
  • Đạo diễn truyền hình
  • Trợ lý đạo diễn
  • Location manager
  • Nghệ sĩ trang điểm
  • Production designer
  • Nhà nghiên cứu
  • Nhà thiết kế bối cảnh
  • Nhà sản xuất truyền hình
  • Người sáng tạo nội dung truyền hình
  • Giám đốc sản xuất
  • Line producer
  • Production manager
  • Nhà văn
  • Head writer
  • Nhà biên kịch
  • Script editor
  • Story editor
Chế tác
  • Kỹ sư âm thanh
  • Boom operator
  • Nhân viên quay phim
  • Đạo diễn hình ảnh (Nhà quay phim)
  • Người quay phim (Người quay video)
  • Character generator (CG) Operator
  • Studio floor manager
  • Graphics coordinator
  • Stage manager
  • gaffer
  • grip
  • Key grip
  • Dolly grip
  • Unit production manager
  • Production assistant
  • Gofer
  • Stunt coordinator
  • Technical director
  • Đạo diễn truyền hình
  • Broadcast engineering
  • Technical director
Hậu kỳ
  • Sound editor
  • Foley artist
  • Composer
  • Colorist
  • Editor
  • Publicist
  • Visual effects artist
Hình thức, định dạng và thể loại
  • Cuộc thi sắc đẹp
  • Phát sóng sự kiện thể thao
  • TV commercials
  • Event television
  • Trò chơi truyền hình
  • Truyền hình trực tiếp
  • Truyền hình thực tế
  • Điện ảnh truyền hình
    • Phim tài liệu
    • Mockumentary
  • Chương trình truyền hình
  • Television special
Chương trình có tập
  • Animated series
  • Chương trình có giới hạn
  • Chương trình ngắn tập
  • Procedural drama
  • Chương trình nhiều tập
  • Phim truyền hình
  • Hài kịch tình huống
  • Opera xà phòng
  • Talk show
    • Chương trình trò chuyện đêm khuya
Chương trình thời sự
  • Breaking news
  • Debate show
  • Phát sóng tin tức
  • Political commentary
  • Traffic reports
  • Dự báo thời tiết
Các đánh giá
  • Audience measurement
  • List of television awards
  • Television content rating system
  • Television criticism
Mảng kỹ thuật
  • Broadcast reference monitor
  • Character generator
  • Digital on-screen graphic
  • Mixing console
    • Microphones
  • Multiple-camera setup
  • Outside broadcasting
  • Production truck
  • Professional video camera
  • Stage lighting
    • Lighting control console
  • Vision mixer
Các vấn đề
  • Agenda-setting
  • Censorship
  • Concentration of media ownership
  • Corporate media
  • Văn hóa phản kháng
  • Freedom of speech
  • Freedom of the press
  • Influence of mass media
  • Media activism
  • Media bias
  • Media manipulation
  • Public opinion
Các quy định
  • Broadcast law
  • Bleep censor
  • Communications law
  • Entertainment law
  • Fairness Doctrine
  • Media policy
  • Media reform
  • Media regulation
  • Pixelization
Lý luận
  • Văn hóa truyền thông
  • Media studies
  • Television studies
  • x
  • t
  • s
Cá nhân và đơn vị sản xuất
Công nghiệp âm nhạc
  • Hãng thu âm (Hãng lớn
  • Hãng độc lập)
  • Nhà sản xuất âm nhạc
  • Giám đốc sản xuất âm nhạc
Điện ảnh
  • Hãng phim (Hãng lớn
  • Hãng độc lập)
  • Nhà sản xuất phim
Phát thanh
  • Đài phát thanh
  • Công ty sản xuất chương trình phát sóng
  • Nhà sản xuất phát thanh
Truyền hình
  • Hãng phim truyền hình
  • Nhà sản xuất phim truyền hìnhCông ty sản xuất chương trình phát sóng
  • Nhà sản xuất truyền hìnhĐài truyền hình
Sân khấu kịch
  • Đoàn kịch
  • Nhà sản xuất sân khấu kịch
  • Bầu sô
Ghi hình
  • Hãng ghi hình
  • Người ghi hình
  • Người quay phim
    • Nhà quay phim
    • Nhân viên quay phim
Hoạt hình
  • Xưởng phim hoạt hình
  • Phân xưởng phim hoạt hình
Trò chơi video
  • Hãng phát triển trò chơi điện tử
  • Nhà sản xuất trò chơi điện tử
Xem thêm
  • Công ty giải trí
  • Giám đốc sản xuất
  • Nhà làm phim
  • Sáng tạo nhạc hip hop (Sáng tác nhạc rap • Xoay bàn đĩa)
  • Gánh hát (Gánh xiếc
  • Nhóm hài
  • Vũ đoàn)
  • Cửa hàng băng đĩa
  • Cửa hàng âm nhạc trực tuyến
  • Rạp chiếu phim (Chủ rạp)
  • Kênh truyền hình
  • Trung tâm biểu diễn nghệ thuật (Địa điểm âm nhạc
  • Nhà hát • Nhà hát ô-pê-ra • Nhà hát ca múa nhạc • Phòng hòa nhạc)
  • Quay phim sự kiện
  • Quay phim đám cưới
  • Hãng phát hành trò chơi điện tử
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Cộng hòa Séc
    • 2
  • Israel
Khác
  • Yale LUX

Từ khóa » đạo Diễn At