Pages
- Trang chủ
- N5
- N4
- N3
- tìm kiếm
- iほんやく
- Du Học Nhật Bản
- KANJI
- JLPT
Đáp án kỳ thi JLPT tháng 07 năm 2019 (kì thi "Nô" lệ tiếng Nhật)
Ngày thi: Ngày 7 tháng 7 năm 2019, chủ nhật >>Gợi nhớ đề N1 >>Gợi nhớ đề N2 Làm thế nào để thi tốt? Hãy nghiên cứu kỹ cấu trúc kỳ thi và có chiến lược thi tốt. Bài viết này là để đăng kết quả kỳ thi JLPT kỳ này ngay khi có trên mạng. Tại đây chỉ có đáp án không có đề thi (đề thi sẽ bị thu lại). Chú ý khi đi thi:
Để có thể đọ đáp án và tính điểm bạn cần phải ghi lại được câu trả lời của mình (xem bài hướng dẫn). Tuy nhiên, nhiều khả năng bạn không được mang giấy nháp vào phòng thi do đó hãy ghi lên phiếu dự thi chẳng hạn (vì thường phiếu dự thi sẽ cầm về). Nên ghi theo thứ tự câu hỏi ví dụ câu 1 phần kiến thức ngôn ngữ bạn chọn đáp án 3 thì có thể ghi là K1.3 chẳng hạn. Sau khi đi thi về xem ở đây có kết quả chưa và tính điểm của bản thân.
RA MẮT CÔNG CỤ TÍNH ĐIỂM JLPT MỚI 2018!! >>JLPT Score Calculation Tool 2018 ↗ Kiến thức về JLPT >>Chiến lược thi JLPT điểm cao (2012) >>Mọi điều bạn cần biết về JLPT (Sea) >>Cách tự tính điểm JLPT gần đúng (2012) >>Cách ghi lại câu trả lời khi đi thi JLPT (hướng dẫn mới 2018) >>Tham khảo: Đáp án kỳ thi JLPT tháng 7/2018 Chuyên đề JLPT >>Kỳ thi JLPT đã thay đổi cách ra đề như thế nào? >>Chiến lược thi đọc hiểu (DOKKAI) tốt là gì? >>Chiến lược thi nghe hiểu (CHOUKAI) và 3 BÍ QUYẾT nghe hiểu
ĐÁP ÁN KỲ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ THÁNG 07/2019 JLPT EXAM ANSWER 07/2019 Đáp án từ N1 tới N5 (theo thứ tự N1, N2, N3, N4, N5). Ghi chú: Đây chỉ là đáp án tham khảo, không đảm bảo chính xác 100%. Ngoài ra, điểm còn được chuẩn hóa. Tham khảo cách tính điểm JLPT gần đúng của Saromalang ở bài viết trên. Có thể có truy cập tập trung số lượng lớn nên các bạn cần kiên nhẫn. Khi có đáp án nào sẽ thông báo tại Facebook Page của Saromalang nên các bạn hãy like page sẵn. Đáp án bên dưới ↓↓↓
Đáp án JLPT cấp độ N1 kỳ thi 07/2019
| N1 文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ - TỪ VỰNG) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 3 | 2 |
| 問題2 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 問題3 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 2 | 1 | 4 | 3 | 1 | 2 |
| 問題4 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 3 | 2 |
| N1 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP) |
| 問題5 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 |
| 4 | 3 | 4 | 1 | 3 | 1 | 2 | 3 | 1 | 4 |
| 問題6 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
| 2 | 3 | 4 | 1 | 2 |
| 問題7 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 |
| 3 | 2 | 2 | 4 | 1 |
| N1 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU) |
| 問題8 | 46 | 47 | 48 | 49 |
| 3 | 2 | 4 | 3 |
| 問題9 | 50 | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 |
| 3 | 2 | 2 | 1 | 4 | 4 | 4 | 2 |
| 問題10 | 58 | 59 | 60 | 61 |
| 3 | 1 | 4 | 1 |
| 問題11 | 62 | 63 |
| 3 | 2 |
| 問題12 | 64 | 65 | 66 | 67 |
| 4 | 1 | 2 | 2 |
| 問題13 | 68 | 69 |
| 4 | 1 |
| N1聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2 | 2 | 1 | 4 | 1 | 2 |
| 問題2 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 4 | 3 | 3 | 1 | 4 | 2 |
| 問題3 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 3 | 3 |
| 問題4 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | x | x | x |
| 2 | 1 | 2 | 2 | 3 | 1 | 2 | 2 | 2 | 3 | 1 | 1 | 3 |
| 問題5 | 1 | 2 | 3a | 3b |
| 3 | 1 | 2 | 4 |
Đáp án JLPT cấp độ N2 kỳ thi 07/2019
| N2 文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ - TỪ VỰNG) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 4 | 2 | 3 | 2 | 1 |
| 問題2 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1 | 4 | 3 | 3 | 2 |
| 問題3 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | 4 | 2 |
| 問題4 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 2 | 1 | 3 | 4 | 2 | 4 | 1 |
| 問題5 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 3 | 3 | 2 | 4 | 1 |
| 問題6 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 4 | 1 | 4 | 3 | 2 |
| N2 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP) |
| 問題7 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| 4 | 4 | 2 | 3 | 3 | 1 | 2 | 1 | 3 | 4 | 3 | 2 |
| 問題8 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 |
| 3 | 1 | 4 | 2 | 1 |
| 問題9 | 48 | 49 | 50 | 51 | 52 |
| 4 | 1 | 3 | 2 | 1 |
| N2 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU) |
| 問題10 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 |
| 2 | 2 | 4 | 3 | 1 |
| 問題11 | 58 | 59 | 60 | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 |
| 4 | 2 | 1 | 4 | 1 | 4 | 1 | 3 | 3 |
| 問題12 | 67 | 68 |
| 3 | 2 |
| 問題13 | 69 | 70 | 71 |
| 4 | 2 | 1 |
| 問題14 | 72 | 73 |
| 2 | 3 |
| N2聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 4 | 3 | 4 | 1 | 3 |
| 問題2 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 4 | 3 | 3 | 2 | 2 |
| 問題3 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 2 | 2 | 4 | 1 | 3 |
| 問題4 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | x | x | x | x | x |
| 1 | 2 | 2 | 3 | 3 | 1 | 1 | 3 | 3 | 2 | 1 |
| 問題5 | 1 | 2 | 3a | 3b |
| 2 | 4 | 4 | 1 |
Đáp án JLPT cấp độ N3 kỳ thi 07/2019
| N3 文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ - TỪ VỰNG) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | 2 | 2 | 4 | 3 | 3 | 3 | 4 |
| 問題2 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 3 | 4 | 1 | 2 | 4 | 2 |
| 問題3 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 1 | 2 | 3 | 2 | 4 | 3 | 4 |
| 問題4 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 |
| 問題5 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 |
| 4 | 4 | 2 | 3 | 1 |
| N3 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | x | x | x |
| 2 | 4 | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 2 | 4 | 3 | 2 | 3 | 3 |
| 問題2 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 1 | 3 | 3 | 2 | 2 |
| 問題3 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| 4 | 2 | 4 | 3 | 1 |
| N3 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU) |
| 問題4 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| 1 | 4 | 2 | 3 |
| 問題5 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 |
| 4 | 2 | 1 | 3 | 3 | 2 |
| 問題6 | 34 | 35 | 36 | 37 |
| 4 | 2 | 1 | 3 |
| 問題7 | 38 | 39 |
| 4 | 3 |
| N3聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2 | 1 | 3 | 2 | 2 | 2 |
| 問題2 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2 | 3 | 1 | 3 | 1 | 3 |
| 問題3 | 1 | 2 | 3 |
| 1 | 4 | 4 |
| 問題4 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 2 | 1 | 1 | 3 |
| 問題5 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 2 | 3 | 2 | 2 | 2 | 1 | 3 | 1 | 1 |
Đáp án JLPT cấp độ N4 kỳ thi 07/2019
| N4 文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ - TỪ VỰNG) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 問題2 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 問題3 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| 問題4 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 問題5 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 |
| N4 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | x |
| 問題2 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 問題3 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 |
| N4 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU) |
| 問題4 | 26 | 27 | 28 | 29 |
| 問題5 | 30 | 31 | 32 |
| 問題6 | 33 | 34 |
| N4聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 問題2 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 問題3 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 問題4 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Đáp án JLPT cấp độ N5 kỳ thi 07/2019
| N5 文字・語彙 (もじ・ごい CHỮ - TỪ VỰNG) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 問題2 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| 問題3 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
| 問題4 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 |
| N5 文法 (ぶんぽう NGỮ PHÁP) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| 問題2 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 問題3 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| N5 読解 (どっかい ĐỌC HIỂU) |
| 問題4 | 27 | 28 | 29 |
| 問題5 | 30 | 31 |
| 問題6 | 32 |
| N5聴解 (ちょうかい NGHE HIỂU) |
| 問題1 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 問題2 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 問題3 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 問題4 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Gửi email bài đăng nàyBlogThis!Chia sẻ lên XChia sẻ lên FacebookChia sẻ lên Pinterest Labels: đáp án jlpt Không có nhận xét nào:
Trang chủ Đăng ký: Đăng Nhận xét (Atom)
Từ điển Yurica Kanji
Nhập chữ kanji, Việt, kana vv:Xóa Tra chữ Đăng ký nhận tin (tiếng Nhật, học bổng, du học vv)
TÌM KIẾM BÀI VIẾT
Kiến thức tiếng Nhật
- Động từ - Chia động từ
- Ngữ pháp JLPT Nx
- Lớp tiếng Nhật Cú Mèo
- Phương pháp học tiếng Nhật
- Bộ gõ (IME) và cách gõ tiếng Nhật
- Diễn đạt Cho - Nhận
- Cách phát âm tiếng Nhật
- Liên thể từ
- Danh sách loại từ tiếng Nhật
- Chữ viết hiragana, katakana
- Kanji và bộ thủ tiếng Nhật
- KOSOADO Này Đây Kia Đó
- Ngạn ngữ Nhật Bản KOTOWAZA
- Kiến thức ngôn ngữ
- Trang web học nghe tiếng Nhật
- Tiếng Nhật là gì?
- Lịch sự - Tôn kính - Khiêm nhường
- Dạng suồng sã và dạng lịch sự
- Tiếng Nhật thương mại, công ty
- Quy tắc biến hóa trong tiếng Nhật
- Hướng dẫn phát âm tiếng Nhật
- Các bảng chữ cái tiếng Nhật
- Danh sách trợ từ tiếng Nhật (2011)
- Đếm từ 1 tới 10 ngàn tỷ
Bài đăng phổ biến
- Chuyển tên riêng tiếng Việt qua tiếng Nhật
- Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật - Công cụ và ví dụ
- Tiếng Nhật tôn kính và khiêm nhường toàn tập
- Số đếm trong tiếng Nhật - Cách đếm đồ vật, người
- Để gõ được tiếng Nhật trên máy tính của bạn
- Các cách nói hay dùng trong tiếng Việt và cách nói tiếng Nhật tương đương
- Tự học tiếng Nhật cho người bắt đầu học
- Những điều bạn cần biết về kỳ thi khả năng tiếng Nhật (Năng lực Nhật ngữ JLPT)
- Ngữ pháp JLPT cấp độ N3 và N2 tổng hợp
- Đáp án kỳ thi JLPT tháng 7 năm 2016
Các bài đã đăng
- ▼ 2019 (36)
- ▼ tháng 7 (8)
- Những chữ kanji không mấy ... đứng đắn
- Cách dịch sắc thái 真剣 [chân kiếm]
- Cách dịch 忖度 (sontaku)
- Dịch ~はないか như thế nào cho đúng
- Phân biệt sắc thái "wakaku shite", "wakakute" và "...
- Đáp án kỳ thi JLPT tháng 07 năm 2019 (kì thi "Nô" ...
- "Con anh chị cũng giỏi chứ không phải không"
- Học giỏi ngoại ngữ và bắt đầu kiếm tiền