ĐẬP KUROBE In English Translation - Tr-ex
What is the translation of " ĐẬP KUROBE " in English? đập kurobe
kurobe dam
đập kurobe
{-}
Style/topic:
A majestic canyon leading to Kurobe Dam.Đập Kurobe là một điểm thu hút khách du lịch trong khoảng thời gian từ 26 tháng 6- 15 tháng 10, bạn có thể chứng kiến việc xả nước từ đập rất đẹp.
The Kurobe Dam is a major tourist attraction and from June 26 to October 15 you can witness the water discharge from the dam which is spectacular to say the least.Xe buýt chạy điện vận chuyểnhành khách qua đường hầm giữa Đập Kurobe và Ogizawa.
Electric buses transport travelers through the tunnel between Kurobe Dam and Ogizawa.Nếu sử dụng phương tiện giao thông công cộng vàđiểm đến là Đập Kurobe hay Cáp treo núi Tateyama thì đi xe buýt từ Nagano sẽ gần hơn.
To access Kurobe Dam or Tateyama Ropeway by public transportation, it is better make use of the bus from Nagano Prefecture.Tuyến đường đi qua Tateyama trong dãy núi Hida với rất nhiều danh lam thắng cảnh,bao gồm đập Kurobe.
The route goes through Tateyama in the Hida Mountains with a lot of scenic sites,including Kurobe dam.Combinations with other parts of speechUsage with verbscon đậpđập xayaburi đập nước trái tim đậpđập hoover chống va đậpđập tam hiệp mạch đậpđập cửa đập đầu MoreUsage with nounsđập thủy điện đập myitsone Hành trình một chiều giữa Kurobedaira và Trạm Kurobeko( bên cạnh Đập Kurobe) mất năm phút và tốn 860 yên.
The one way journey between Kurobedaira and Kurobeko Station(next to Kurobe Dam) takes five minutes and costs 860 yen.Ngoài ra, bạn có thể tận hưởng sự thú vị khi đi thuyền trên hồ Kurobe vàđi bộ xung quanh đập Kurobe.
Also, you can enjoy lovely boat trips on Kurobe Lake andwalk around the lake and Kurobe Dam.Phần giữa đập Kurobe và Ōgisawa ban đầu được dành cho việc xây dựng đập, trong khi phần giữa Tateyama và Kurobeko là cho khách du lịch tham quan.
The section between Kurobe Dam and?gisawa was originally made for construction of the dam, while the section between Tateyama and Kurobeko was for tourists from the beginning.Tuyến đường sắt này ban đầu được xây dựng để hỗ trợ việc xây dựng Đập Kurobe, nhưng ngày nay nó được sử dụng chủ yếu cho mục đích du lịch và không kết nối đến đập..
The railway was originally built to aid the construction of Kurobe Dam, but today it is used mainly for tourism purposes and does not provide a connection to the dam..Quay trở lại núi, người đi bộ đường dài có thể chọn để quay trở lại các bước của họ đến ga Tateyama,hoặc đi xuống phía bên kia bằng cáp treo tới đập Kurobe, con đập cao nhất ở Nhật Bản.
Going back down the mountain, hikers can choose to retrace their steps to Tateyama Station,or go down the other side via cable car to Kurobe Dam, the tallest dam in Japan.Kuramatsu Hitoshi, người giám sát đội Kuramatsu của Tập đoàn Kumagai, và Takiyama Kunpei, trợ lý giám đốc Văn phòng Kuroyon của Điện lực Kansai, là hai người đóng góp lớn nhất cho việc hoànthành đường hầm Omachi, thử thách khó khăn nhất trong cuộc hành trình để hoàn thành đập Kurobe.
Hitoshi and Kunpei Takiyama, the assistant manager of Kansai Electric's Kuroyon Building Office, are the two greatest contributors to the completion of Omachi tunnel,the most challenging undertaking in the journey to finish the Kurobe Dam.Phần giữa Kurobe Dam và Ōgisawa ban đầu được thực hiện cho xây dựng đập, trong khi phần giữa Tateyama và Kurobeko phục vụ cho khách tour Nhật Bản.
The section between Kurobe Dam and?gisawa was originally made for construction of the dam, while the section between Tateyama and Kurobeko was for tourists from the beginning.Anime Kuromukuro: Trong khi xây dựng một cái đập, một cổ máy" artifact" thời cổ được phát hiện, vì thế nên viện nghiên cứu liên hợp quốc Kurobe được thành lập.
Summary: During the construction of the Kurobe Dam, an ancient artifact was discovered, and so the United Nations Kurobe Research Institute was established.Đập nước Kurobe trải dài khắp Hồ Kurobe theo hình vòng cung, và có thể đi vào đập bằng xe buýt điện từ phía đông hoặc cáp treo từ phía tây.
Kurobe Dam spans across Kurobe Lake in an arc, and it can be accessed via electric bus from the east or the cablecar from the west.Đập nước Kurobe trải dài khắp Hồ Kurobe theo hình vòng cung, và có thể đi vào đập bằng xe buýt điện từ phía đông hoặc cáp treo từ phía tây.
Kurobe Dam spans across Kurobe Lake in an arc, and it can be accessed via the trolley bus from the east or the cablecar from the west. Results: 15, Time: 0.02 ![]()
đập hooverđập khoảng

Vietnamese-English
đập kurobe Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đập kurobe in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đậpnoundamknockbreakđậpverbhitbeatingkurobenounkurobeTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đập Kurobe
-
Kurobe Dam | Travel Japan (Japan National Tourism Organization)
-
Đập Kurobe - ZEKKEI Japan
-
Tham Quan đập Xả Nước Lớn Nhất Nhật Bản ở Kurobe ... - Sugoi
-
Thiên Nhiên Bao La Hùng Vĩ ở đập Kurobe Tỉnh Toyama - LocoBee
-
Tuyến Tateyama Kurobe Alpine Route | Trang Web Chính Thức
-
Đập Kurobe (Địa điểm Du Lịch) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
ĐẾN VÙNG ĐẤT TOYAMA KHÁM PHÁ ĐẬP THỦY ĐIỆN KUROBE
-
4 Mùa ở Tuyến đường Tateyama Kurobe Alpine Route | JR Times
-
Tham Quan đập Kurobe - Toyama - Japan Travel
-
Japan Travel - Đập Nước KUROBE DAM Tuyệt đẹp Tại Toyama ...
-
Đập Thủy điện Cao Nhất Nhật Bản: Đập Kurobe - Facebook
-
Tham Quan đập Xả Nước Lớn Nhất Nhật Bản ở Kurobe, Toyama Nhật ...
-
Tham Quan đập Kurobe - ALONGWALKER