đáp Lễ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗaːp˧˥ leʔe˧˥ | ɗa̰ːp˩˧ le˧˩˨ | ɗaːp˧˥ le˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːp˩˩ lḛ˩˧ | ɗaːp˩˩ le˧˩ | ɗa̰ːp˩˧ lḛ˨˨ | |
Từ nguyên
Đáp: trả lại; lễ: lễĐộng từ
đáp lễ
- Chào lại một cách lịch sự. Dù ai chào mình, cũng phải đáp lễ
- Đến thăm lại người đã đến thăm mình. Nhân viên trong sở đến chúc tết, ông giám đốc đã đáp lễ từng nhà.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đáp lễ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đáp Ngôn Là Gì
-
'đáp Ngôn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Top 9 đáp Ngôn Là Gì
-
Từ điển Việt Anh - Từ đáp Ngôn Dịch Là Gì
-
Chất Lượng Gói Ngôn Ngữ Việt Cho Moodle Quá Tồi Tệ
-
Châm Ngôn 15 BPT - Lời đáp êm Dịu Làm Nguôi Cơn - Bible Gateway
-
Châm Ngôn 15 NVB - Lời đáp Dịu Dàng Làm Nguôi - Bible Gateway
-
Giới Trẻ TQ Chơi Chữ Hiểm Hóc Chống Kiểm Duyệt - BBC
-
Những Cách Nói Vô Tình Làm Tổn Thương Người Khác - BBC
-
Châm-ngôn 15:1-33 Lời đáp êm-nhẹ Làm Nguôi Cơn ...