đáp Lễ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaːp˧˥ leʔe˧˥ɗa̰ːp˩˧ le˧˩˨ɗaːp˧˥ le˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːp˩˩ lḛ˩˧ɗaːp˩˩ le˧˩ɗa̰ːp˩˧ lḛ˨˨

Từ nguyên

Đáp: trả lại; lễ: lễ

Động từ

đáp lễ

  1. Chào lại một cách lịch sự. Dù ai chào mình, cũng phải đáp lễ
  2. Đến thăm lại người đã đến thăm mình. Nhân viên trong sở đến chúc tết, ông giám đốc đã đáp lễ từng nhà.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đáp lễ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đáp_lễ&oldid=1950514” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đáp lễ 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đáp Ngôn Là Gì