6 cụm động từ tiếng Anh thông dụng | Phrasal Verbs (Cụm ... - Leerit leerit.com › phrasal-verbs › 6-cum-dong-tu-phrasal-verbs-thong-dung
Xem chi tiết »
Rating 5.0 (1) Terms in this set (88) ; Blow out - put out. extinguish- dập tắt (lửa). Image: Blow out - put out ; break down. (máy) hư hỏng, (cửa, tường,...) phá vỡ. Image: ...
Xem chi tiết »
Terms in this set (143). blow out. dập tắt(lửa) bằng cách ...
Xem chi tiết »
8 Jun 2021 · Run away: bỏ trốn. Pass off: biến mất. Go down: (tàu) chìm; được ghi lại, ghi nhớ. Put out: phát ra, đưa ra; dập tắt (lửa).
Xem chi tiết »
blow out dập tắt (lửa), thổi tắt - break down (máy) hư hỏng, (cửa, tường,…) phá vỡ - break in / into xông vào, đột nhập vào - break out bùng nổ, bùng phát
Xem chi tiết »
Rating 5.0 (1) 8. Put out. Phrasal verb với Out bạn nên tham khảo chính là Put out. Put out có nghĩa là đưa ra hoặc dập lửa. Ví dụ: It took 3 hours to put out the fire.
Xem chi tiết »
Ví dụ nước sẽ dập tắt lửa và trái đất có thể làm cháy lửa. · For example water will extinguish fire and earth can smother fire. ... Tác giả: tr- ...
Xem chi tiết »
Nếu bạn muốn dập lửa bạn chỉ cần lấy đi một trong bốn thứ đó. · Should you want to put the fire out you simply have to take away any one of those four things. .
Xem chi tiết »
put sth aside. để dành thứ gì; gác lại điều gì ; put away. cất đi; bỏ đi ; put back. để về vị trí cũ ; put down. dập máy; đặt xuống; hạ xuống ; put off. trì hoãn, ...
Xem chi tiết »
Rating 5.0 (2) 26 Jul 2020 · to put on: mặc, đội, mang ( mũ, nón, áo quần…) to put out: dập tắt, thổi tắt (ngọn lửa, đèn). to put s.th away: cất vật gì vào chỗ của ...
Xem chi tiết »
Vs: She puts out the fire ( dập lửa). Call off. -to decide that a planned event will not happen: Vd: i called off the party - gọi ra chỗ khác
Xem chi tiết »
Help up. Bị giữ lại help up in the traffic jam ; Hold on. Giữ máy ; Turn up. Arrive show up ; Go over. Ôn bài revise ; Go off. food hỏng đồng hồ reo, súng bom nổ.
Xem chi tiết »
22 Apr 2020 · COMMONLY USED PHRASAL VERBS. Verb. (động từ). Parc. Synonym. (đồng nghĩa). Meaning ... Dập tắt (Lửa, thuốc lá) run into meet by chance.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 13+ Dập Lửa Phrasal Verb
Thông tin và kiến thức về chủ đề dập lửa phrasal verb hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu