ĐẬP THỦY ĐIỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ĐẬP THỦY ĐIỆN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đập thủy điệnhydroelectric damđập thủy điệnhydropower damđập thủy điệnđập thuỷ điệnhydro-electric damđập thủy điệnhydroelectric damsđập thủy điệnhydropower damsđập thủy điệnđập thuỷ điệnhydro-electric damsđập thủy điện

Ví dụ về việc sử dụng Đập thủy điện trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đập thủy điện và phân mảnh một nửa dòng sông của thế giới.Hydropower damming and fragmenting of half the world's rivers.Để đáp ứng nhu cầu này,Việt Nam đã xây dựng nhiều đập thủy điện trên các dòng sông.To cope with this demand Vietnam has built many dams on its rivers.Một số đập thủy điện mà Trung Quốc hỗ trợ tài chính hoặc xây dựng trên khắp thế giới.Some of the dams that China has helped finance or build around the world.Pastaza có nhiều chi lưu, cả phía trên và dưới đập thủy điện.The Pastaza has numerous tributaries, both above and below the hydroelectric dam.Brazil đang có kếhoạch xây dựng hơn 60 đập thủy điện mới trong khu vực rừng nhiệt đới Amazon.Brazil is planning to build over 60 new Dams in the Amazon Rainforest.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđiện thoại mới điện nhỏ điện thoại nhỏ điện cực âm nguồn điện thấp điện thoại quá nhiều HơnSử dụng với động từmất điệnmạ điệnchống tĩnh điệnsơn tĩnh điệnbức xạ điện từ điện năng tiêu thụ điện chính cắt điệnđiện thoại xuống điện thoại reo HơnSử dụng với danh từđiện thoại điện tử tiền điện tử số điện thoại cung điệnđiện ảnh điện áp tàu điện ngầm xe điệnđiện năng HơnMột ủy ban của Myanmar đang xem xét lại dự án,và các đề xuất đập thủy điện.A Burma commission is reviewing the project,and other proposed hydro-power dams.Nếu bạn muốn giết chết một dòng sông, xây dựng đập thủy điện là cách tốt nhất để thực hiện điều đó”, Buckley khẳng định.If you want to kill a river, building dams is the best way to do it," said Buckley.Kể từ đầu thập niên 1990 đã có các nỗlực nhằm xây dựng một đập thủy điện trên sông này.Since the early 1990sthere have been efforts to build a hydroelectric dam on this river.Một đập thủy điện trị giá 1,6 tỷ USD được hỗ trợ bởi Ngân hàng Trung Quốc đã được đề xuất cho Bắc Sumatra.A $1.6 billion hydro-electric dam supported by the Bank of China has been proposed for North Sumatra.Chính phủ Lào đãhoàn thành xây dựng 51 đập thủy điện, đang thi công 46 đập khác.The communist-led government inLaos has already completed 51 hydro-electric dams with another 46 under construction.Khi vụ vỡ đập thủy điện ở Attapeu, Lào xảy ra, phóng viên Thành Nguyễn từ VnExpress đã nhanh chóng có mặt để đưa tin.When the hydropower dam in Attapeu, Laos collapsed, photojournalist Thanh Nguyen from VnExpress was quick to arrive.Chúng tôi đã nhiều lần làm rõ rằng đập thủy điện đang được xây trên sông Brahmaputra có sức chứa nhỏ.We have clarified several times that the dam being built on the Brahmaputra River has a small storage capacity.Không có hệ thống cảnh báo sớm cho dân làng trong trường hợp có nguy cơ tiềm tàng,hoặc sự sụp đổ sắp xảy ra của đập thủy điện.There is no early warning system for villagers in the event of potential danger orthe imminent collapse of the dam.Một số người Trung Quốc xây dựng đập thủy điện đã được đề xuất hoặc đang được xây dựng dọc theo các sông Koh Kong.Several Chinese-built dams have been proposed or are under construction along Koh Kong's rivers.Theo ông, Plattsburgh là nơi có“ giá điện thấp nhất thếgiới” do thành phố này có một đập thủy điện trên sông St.According to Read,Plattsburgh has the“cheapest electricity in the world” due to a hydroelectric dam on the St.Chính quyền bang MatoGrosso lên kế hoạch xây dựng 80 đập thủy điện trong lưu vực sông Juruena, nơi vùng đất của họ.The state government ofMato Grosso plans to build 80 hydroelectric dams in the Juruena River basin where their land is situated.Loại bỏ bốn đập thủy điện ở hạ lưu trên sông Klamath do PacifiCorp vận hành vào năm 2020, với mục tiêu phục hồi nước cá hồi.Remove four downstream hydro power dams on the Klamath River operated by PacifiCorp by 2020, with the goal of salmon restoration.Potosi là một thị trấn nhỏ ở Venezuela đã bị chính quyền địa phương cố ýngập lụt để xây dựng một đập thủy điện vào năm 1985.Potosi was a small town in Venezuela that was purposely flooded by the localgovernment in order to build a hydroelectric dam in 1985.Thông tin trước đó cho biết China Yangtze, nhà vận hành đập thủy điện lớn nhất Trung Quốc, có kế hoạch sẽ mua cổ phần trong EuroSibEnergo.Earlier reports said China Yangtze, the nation's biggest hydropower dam operator, planned to buy a stake in EuroSibEnergo.Ít nhất 70 con đập được cho là lên kế hoạch cho khu vực Amazon, bao gồm cả việcgây tranh cãi Belo Monte đập thủy điện.At least 70 dams are said to be planned for the Amazon region,including the controversial Belo Monte hydroelectric dam.Trong 3 thập niên qua, Lào đã hoàn tất 64 đập thủy điện trong lưu vực Mekong, Việt Nam 15, Thái Lan 9 và Cambodia 3.Over the last three decades Laos has completed 64 hydropower dams within its portion of the Mekong Basin, Vietnam 15, Thailand nine and Cambodia three.Sông Columbia là con sôngsản xuất thủy điện lớn nhất Bắc Mỹ với 14 đập thủy điện tại Hoa Kỳ và Canada.It is the largest hydroelectricpower producing river in North America with fourteen hydroelectric dams in the United States and Canada.Một đập thủy điện đang được xây dựng ở Đông Nam Lào bị vỡ, dẫn đến thiệt hại lớn và khiến hơn 6.000 người phải di chuyển chỗ ở.A hydroelectric dam under construction in southeastern Laos collapsed, resulting in extensive damage and leaving more than 6,000 people displaced.Potosi là một thị trấn nhỏ ở Venezuela đã bị chính quyền địa phương cố tìnhngập lụt để xây dựng một đập thủy điện vào năm 1985.Potosí is a small town in Venezuela that wasvoluntarily flooded by the local government to build a hydroelectric dam in 1985.Đập Santo Antônio là một đập thủy điện trên sông Madeira cách 6 phía tây nam Porto Velho thuộc bang Rondônia, Brazil.The Santo Antônio Dam is a hydroelectric dam on the Madeira River 6 km(4 mi) southwest of Porto Velho in the state of Rondônia, Brazil.Trước đó, Trung Quốc cũng đã di dời hàng trăm ngàn người dân để nhường chỗ cho cácdự án hạ tầng lớn như đập thủy điện và các kênh đào.In the past China has relocated hundreds of thousands of people to makeway for large infrastructure projects such as dams and canals.Hiện họ đang phát triển 2 đập thủy điện trên sông Nile với chi phí khoảng 2 tỷ USD trong khi các công ty khác đang xây dựng đường xá và sân bay.Chinese companies are now developing two hydro-electric dams on the Nile River costing about 2 billion dollars while others are building roads and an airport.Sau nhiều năm rèn giũa kỹ năng xây dựng công trình trong nước, Trung Quốc giờ đây đã triển khai chúng ở nước ngoài,bao gồm một loạt đập thủy điện.After years of honing its construction skills at home, China is now deploying them abroad,including a series of hydroelectric dams.Điều đó có nghĩa là việc khai hoang lòng hồ chứa chưa bao giờdừng lại ngay cả khi đập thủy điện đã được xây dựng”, ông Sar nói.That means the clearing of thereservoir basin has never stopped even though the hydropower dam has already been constructed,” he reportedly said.Tuy nhiên, ngàynay, những công trình lớn vẫn đang mọc lên trên khắp thế giới với hơn 3.700 đập thủy điện được xây dựng hoặc trong giai đoạn quy hoạch.Yet today,these mega-structures are sprouting up around the world with more than 3,700 hydropower dams under construction or in the planning stage.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 280, Thời gian: 0.0224

Từng chữ dịch

đậpdanh từdamknockbreakđậpđộng từhitbeatingthủydanh từthủyshuithủytính từhydraulicaquaticthủyđộng từthuyđiệntính từelectricelectronicđiệndanh từpowerelectricityphone đập tayđập tràn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đập thủy điện English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thủy điện Nhỏ Tiếng Anh Là Gì