đáp ứng Không Xuể Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- đáp ứng không xuể
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đáp ứng không xuể tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đáp ứng không xuể trong tiếng Trung và cách phát âm đáp ứng không xuể tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đáp ứng không xuể tiếng Trung nghĩa là gì.
đáp ứng không xuể (phát âm có thể chưa chuẩn)
应接不暇 《《世说新语·言语》:"从山阴道上行, 山川自相映发, 使人应接不暇。""应接不暇"指一路上风景优美, 看不过来。后来也形容来人或事情太多, 接待应付不过来。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 应接不暇 《《世说新语·言语》:"从山阴道上行, 山川自相映发, 使人应接不暇。""应接不暇"指一路上风景优美, 看不过来。后来也形容来人或事情太多, 接待应付不过来。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đáp ứng không xuể hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- trung đoàn trưởng tiếng Trung là gì?
- run bắn lên tiếng Trung là gì?
- Bắc tiếng Trung là gì?
- trống canh một tiếng Trung là gì?
- mến khách tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đáp ứng không xuể trong tiếng Trung
应接不暇 《《世说新语·言语》:"从山阴道上行, 山川自相映发, 使人应接不暇。""应接不暇"指一路上风景优美, 看不过来。后来也形容来人或事情太多, 接待应付不过来。》
Đây là cách dùng đáp ứng không xuể tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đáp ứng không xuể tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 应接不暇 《《世说新语·言语》: 从山阴道上行, 山川自相映发, 使人应接不暇。 应接不暇 指一路上风景优美, 看不过来。后来也形容来人或事情太多, 接待应付不过来。》Từ điển Việt Trung
- thấy lợi tối mắt tiếng Trung là gì?
- lúc chia tay tiếng Trung là gì?
- không nhạy tiếng Trung là gì?
- đi mua thuốc tiếng Trung là gì?
- sự chuyển tiếp tiếng Trung là gì?
- drap trải giường tiếng Trung là gì?
- suy nghĩ độc đáo tiếng Trung là gì?
- phụt vữa lấp đầy tiếng Trung là gì?
- giấy ra vào tiếng Trung là gì?
- giấy khiếu nại tiếng Trung là gì?
- thuỷ tức tiếng Trung là gì?
- lan dạ hương tiếng Trung là gì?
- thích khách tiếng Trung là gì?
- com pa đo ngoài tiếng Trung là gì?
- đại bàng tiếng Trung là gì?
- màn xe tiếng Trung là gì?
- tiền vệ cánh tiếng Trung là gì?
- giương tiếng Trung là gì?
- trọng đông tiếng Trung là gì?
- nhật thực không toàn phần tiếng Trung là gì?
- Đắk Lắk tiếng Trung là gì?
- niềm vui tràn trề tiếng Trung là gì?
- giảm quân số tiếng Trung là gì?
- ăn ở hai lòng tiếng Trung là gì?
- đành tiếng Trung là gì?
- mẩu gỗ tiếng Trung là gì?
- sự nhiễm trùng tiếng Trung là gì?
- con dế tiếng Trung là gì?
- mù quáng tiếng Trung là gì?
- hết giờ làm tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Không Xuể
-
'không Xuể' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Xuể - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'không Xuể' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ Điển - Từ Xuể Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
XUỂ, SAO, HỀ - TIẾNG VIỆT: NGẪM NGHĨ...
-
Xuể Nghĩa Là Gì?
-
Không Xuể Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Nhiều Không đếm Xuể (ví Như Cát Sông... - Từ Điển Lạc Việt
-
Trong Giáo Trình Có ăn Không Xuể ấy Chứ!! Xuể. Nghĩa Là Gì???
-
KHÔNG ĐẾM XUỂ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Câu Chuyện “trù Phú” - Báo Đồng Tháp
-
Không Xuể Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky