đất Liền Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- ngã lẽ Tiếng Việt là gì?
- gầm gừ Tiếng Việt là gì?
- um tùm Tiếng Việt là gì?
- Liễu Vĩnh Tiếng Việt là gì?
- kỳ vọng Tiếng Việt là gì?
- lắng tai Tiếng Việt là gì?
- Nhị Bách Tiếng Việt là gì?
- lót dạ Tiếng Việt là gì?
- Bạch Nha (động) Tiếng Việt là gì?
- rún rẩy Tiếng Việt là gì?
- kiến thiết Tiếng Việt là gì?
- vẻ lan Tiếng Việt là gì?
- tối ưu Tiếng Việt là gì?
- trầm hương Tiếng Việt là gì?
- mắc Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đất liền trong Tiếng Việt
đất liền có nghĩa là: - d. Phần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng. Rời đảo trở về đất liền.
Đây là cách dùng đất liền Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đất liền là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » đất Liền Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - đất Liền In English - Vietnamese-English Dictionary
-
ĐẤT LIỀN - Translation In English
-
"đất Liền" Là Gì? Nghĩa Của Từ đất Liền Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
"đất Liền" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
ĐẤT LIỀN In English Translation - Tr-ex
-
Meaning Of 'đất Liền' In Vietnamese - English
-
Đặt Câu Với Từ "đất Liền"
-
Qua đất Liền Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Diện Tích đất Liền Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Trước đây Tiếng Anh Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đất Liền' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đất Liền – Wikipedia Tiếng Việt
-
Diện Tích đất Liền Tiếng Anh Là Gì - Bất Động Sản ABC Land