ĐẤT NƯỚC BẠN MUỐN In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " ĐẤT NƯỚC BẠN MUỐN " in English? đất nước bạn muốncountry you wantquốc gia bạn muốnđất nước bạn muốnyour country you wish

Examples of using Đất nước bạn muốn in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Những thành phố/ đất nước bạn muốn du lịch.Cities/ Countries that I would like to visit.Chọn đất nước bạn muốn lãnh đạo và chơi với các máy cực thông minh.Select your country you wish to lead and play against the smart AI enemies.Trong trò chơi bạn chọn đất nước bạn muốn lãnh đạo và bắt đầu chơi.In the game, you choose the country you want to lead and start playing.Bắt đầu với một câu hỏi: Nếu Châu Phi là quán bar, đất nước bạn muốn uống gì hay làm gì?It began with one question: If Africa was a bar, what would your country be drinking or doing?Trong trò chơi bạn chọn đất nước bạn muốn lãnh đạo và bắt đầu chơi.In the game, you select the country you wish to lead and start to play.Combinations with other parts of speechUsage with nounsem muốncô muốncậu muốncon muốnkết quả mong muốnngươi muốnnơi bạn muốnkhách hàng muốnmỹ muốncông ty muốnMoreUsage with adverbscũng muốnvẫn muốnrất muốnchẳng muốnthường muốnchưa muốntừng muốnthật muốnchả muốnmuốn làm nổi bật MoreUsage with verbsmuốn thay đổi muốn làm việc muốn nói chuyện muốn tìm hiểu muốn đảm bảo muốn tiếp tục muốn thực hiện muốn tham gia muốn bảo vệ muốn phát triển MoreTừ đó đất nước bạn muốn tìm một người bạn trò chuyện nước ngoài từ quốc gia đó.From which country you want to find a foreign chat friend from that country..Để chị một consolidator mà tốt nhất cho bạn, tìm các mục về du lịchvào chủ nhật trên các báo ở các thành phố lớn mà có dân số lớn của đất nước bạn muốn đến.To find a consolidator that works best for you,research the Sunday travel sections of newspapers in big U.S. cities that have a huge population of the country you want to visit.Tùy thuộc vào đất nước bạn muốn làm việc, bạn sẽ cần ít nhất một năm để có được tấm bằng này.Depending on the country you want to work in, this will take at least a year to obtain.Ghi nhớ: tất cả những người nói với bạn rằng bạn không thể có đất nước bạn muốn, cũng chính là những người nói với bạn rằng tôi sẽ không đứng ở đây tối nay.Remember: all of the people telling you that you can't have the country you want, are the same people telling you that I wouldn't be standing here tonight.Chọn đất nước bạn muốn lãnh đạo( 54 quốc gia có sẵn!) và đương đầu với kẻ thù máy.Select your country you wish to lead(50 countries available!) and play against the smart AI enemies.Công ty chúng tôi sẽ giúp bạn biết thêm về đất nước bạn muốn ghé thăm, tư vấn cho bạn về cuộc sống, và cung cấp cho bạn đào tạo về ngôn ngữ.Our company will help you to know more about the country you want to visit, give you advice for living, and give you training about the language.Bất kể những gì đất nước bạn muốn làm việc, bạn sẽ cần một nắm bắt tốt về ngôn ngữ, và có thể sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật cần thiết cho các kỹ sư.Regardless of what country you want to work in, you will need a good grasp on the language, and be able to use the technical terms necessary for engineers.Nó không quan trọng mà khu vực của đất nước bạn muốn ghé thăm bạn sẽ có thể tìm thấy một chuyến bay từ thành phố quê hương của bạn..It doesn't matter which region of the country you want to visit you will be able to find a flight from your hometown.Bí quyết là để xác định liệu đất nước bạn muốn nhập khẩu cần phải có giấy phép cho sản phẩm của bạn và, nếu có, để tìm hiểu làm thế nào để có được một.The trick is to determine whether the country you wish to import to requires a permit for your product and if so, to find out how to get one.Tìm hiểu văn hóa của đất nước mà bạn muốn đến.Learn about the culture of the country you want to reach.Thành phố/ đất nước nào bạn muốn đi du lịch?What city/country would you like to travel to next?Từ đó đất nước nào bạn muốn gặp cô gái nước ngoài từ đó đất nước và nói chuyện.From which country do you want to meet foreign girl from that country and talk.Đó là," Đất nước muốn bạn xấu," nó là sự thật, và nó luôn luôn được.That is,"The country wants you bad," it's true, and it's always been.Có điều gì trong cộng đồng, thành phố, hay đất nước mà bạn muốn chứng kiến sự thay đổi?Is there something in your community, county, or nation that you want to see changed?Vậy nên việc học và sở hữu một tấm bằng IELTS chính là chiếc chìa khóa quan trọngđể mở cánh cửa đầu tiên, giúp bạn đặt chân đến đất nước mà bạn muốn.So studying andowning an IELTS degree is an important key to opening the first door of coming to the country you want.Quốc gia bạn chọn có thể tùy thuộc vào mức độ bạn muốn đi du lịch, quốc gia đó đắt so với đất nước của bạn và bạn muốn thăm đất nước như thế nào.Which country you choose may depend on how far you want to travel, how expensive that country is compared to your home country, and how much you want to visit that country.Display more examples Results: 803, Time: 0.2934

Word-for-word translation

đấtnounlandsoilearthgrounddirtnướcnounwatercountrystatekingdomjuicebạnnounfriendfriendsmuốnverbwantmuốnwould likemuốnnounwishwannadesire đất nước bằng cáchđất nước bí ẩn

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English đất nước bạn muốn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đất Nước Bạn Muốn đến Bằng Tiếng Anh