ĐẶT RA VẤN ĐỀ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐẶT RA VẤN ĐỀ " in English? SNounđặt ra vấn đề
question
câu hỏivấn đềthắc mắcpose a problem
gây ra vấn đềđặt ra vấn đềtạo ra vấn đềraises the issue
nêu vấn đềđặt vấn đề
{-}
Style/topic:
That poses a problem for the leadership.”.Dầu đá phiến Mỹ tăng trở lại, đặt ra vấn đề cho OPEC.
US shale returns to growth, posing problem for OPEC.Điều này đặt ra vấn đề về an ninh năng lượng.
This raises the question of energy security.Giả dụ như bạn có thể tìm được người có sức ảnh hưởng lớn đếnnền dân chủ để bắt đầu đặt ra vấn đề về hệ thống này?
What if you could get the people whose supportis the very foundation of these democracies to start questioning the system?Các quy định mới có thể đặt ra vấn đề cho sinh viên nước ngoài.
The new rules may pose a problem for foreign students.Combinations with other parts of speechUsage with nounsđặt tên đặt phòng đặt mục tiêu đặt chỗ đặt tay đặt vé đặt nền móng quá trình cài đặtsố lượng đặt hàng đặt nền tảng MoreUsage with adverbsđặt ra đặt trước gỡ cài đặtđừng đặtđặt quá đặt rất nhiều thường đặtđặt cùng đặt quá nhiều đặt xuống MoreUsage with verbsđặt chân lên áp đặt lên cố gắng đặtbắt đầu cài đặtcài đặt thêm cài đặt hoàn tất bắt đầu đặt cược đặt cược miễn phí đặt giao dịch cài đặt miễn phí MoreVậy tôi đã đặt ra vấn đề cho các bạn ở đây mà vẫn chưa có hướng giải quyết.
So I have posed a problem for you here, but I don't have a solution yet.Thực tế này đã bị ngành công nghiệp bóng bay ngăn chặn không khuyến khích,vì nó đã đặt ra vấn đề cho môi trường và thành phố.
This practice has been discouraged by the balloon industry,as it has posed problematic for the environment and cities.Nó có thể đặt ra vấn đề trùng lặp nội dung như đã thảo luận trong mẹo ở trên để có thể hợp quy hóa nhiều URL trên cùng một trang.
It may pose the issue of duplicate content as discussed in the above tip for canonicalizing multiple URLs on the same page.Lệnh cấm vận về công nghệ của châu Âu trong lĩnh vực năng lượng cũng đặt ra vấn đề đối với khả năng hiện đại hóa nền kinh tế của Nga.
The embargo on European technologies in the energy sector also raises questions about Russia's ability to modernise its economy.Ở kịch bản tăng trưởng 6,7%, lạm phát ở mức 3,2% có thể đạt được với quyết tâm cao của Chính phủ nhưngsẽ đặt ra vấn đề bền vững trong tăng trưởng.
In the scenario of 6.7% growth, inflation at 3.2% can be achieved with high determination of the government butwill pose a problem in sustainable growth.Điều này rõ ràng đặt ra vấn đề mục vụ chăm sóc họ, thông thường thì vẫn dưới trách nhiệm chính của đấng bản quyền nơi tiếp nhận họ.
This obviously raises the question of their pastoral care, which always falls under the decisive responsibility of the Ordinary of the place where they are received.Hội đồng trọng tài không hềxem xét phương pháp kiểm chứng đúng giá trị thiệt hại đặt ra vấn đề là liệu P& ID có thực hiện nghĩa vụ của mình không.
The tribunal did notconsider the correct test for damages to be a question of whether P&ID would have complied with its obligations.Sau các sự cố gần đây, các chuyên gia bên ngoài đã đặt ra vấn đề liệu các hãng hàng không có đủ nhân lực cho các hệ thống CNTT lớn, phức tạp và kiểm thử các hệ thống thường xuyên.
After the recent outages, outside experts have questioned whether airlines have enough redundancy in their huge, complex IT systems and test them frequently enough.Thời gian sống ngắn của nhiều quỹ phòng hộ có nghĩa là có nhiều quỹ mới vànhiều quỹ ra đi mỗi năm, trong đó đặt ra vấn đề của thiên vị sống sót.
The short lifetimes of many hedge funds means that there are many new entrants andmany departures each year, which raises the problem of survivorship bias.Gạo là lương thực thiết yếu cho 160 triệu người Bangladesh vàgiá gạo cao đặt ra vấn đề lớn cho chính phủ nước này khi cuộc bầu cử quốc gia vào năm tới ngày càng đến gần.
Rice is a staple food for Bangladesh's 160 million people andhigh prices pose a problem for the government which faces a national election next year.Đôi khi chúng ta cần quay trở lại những điều cơ bản, đặc biệt là trong thời kỳ khủng hoảng cơ cấu như hiện tại chúng ta đang gặp phải,điều này đã đặt ra vấn đề hay nền kinh tế của chúng ta.
We sometimes need to go back to the basics, especially during a time of structural crisis like the one we are experiencing now,which has called the principles or our economy into question.Trong giai đoạn phát triển mới khi ASEANhình thành Cộng đồng sẽ đặt ra vấn đề cân bằng lợi ích quốc gia và lợi ích khu vực, các thành viên đều cần cân nhắc để hài hòa các lợi ích.
In the new stage of developmentwhen ASEAN Community formed will pose problems balancing national interests and regional interests, members will need to consider in order to harmonize the benefits.Lợi ích của quan hệ đối tác chiến lược Ấn Độ-Mỹ đã ngăn Mỹ không bao giờ đặt ra vấn đề hòa giải trong những vấn đề liên quan đến Kashmir.
It is in the interest ofIndo-US strategic partnership that the US never ever raises the issue of mediation as far as Kashmir issue is concerned.Các nghiên cứu đặt ra vấn đề“ cần cẩn thận đánh giá các thay đổi nhận thức và/ hoặc bệnh học thần kinh như một phần của việc đánh giá các loại thuốc được sử dụng ở người già?”.
Their study raises the issue of“whether a careful evaluation of cognitive changes and/or neuropathology should be a component of the evaluation of drugs that are widely used among the elderly.Liên Hợp Quốc ước tính rằng dân số thế giới sẽ đạt 9,8 tỷ vào năm 2050 và 11,2 vào năm 2100.[ 1] Sự tăng trưởng này sẽ tập trung cao độ ở các quốcgia đang phát triển cũng đặt ra vấn đề bất bình đẳng về tiêu dùng.
The United Nations estimate that world population will reach 9.8 billion in the year 2050 and 11.2 in 2100.[4] This growth will behighly concentrated in the developing nations which also poses issues with inequality of consumption.Các bức thư đặt ra vấn đề liệu lỗ hổng này đã được tiết lộ trước đây cho bất kỳ cơ quan liên bang nào, bao gồm Ủy ban Thương mại Liên bang và liệu có" sự cố tương tự nào chưa được tiết lộ công khai?".
The Republican letter asked whether the Google+ vulnerability had been revealed previously to any federal agencies, including the FTC, and if there were"similar incidents which have not been publicly disclosed?".Không những tôi chưa bao giờ làm việc cho Nga, mà tôi còn cho rằngđó là một nỗi xấu hổ khi anh đặt ra vấn đề đó bởi vì nó hoàn toàn là trò lừa đảo trầm trọng,” ông Trump nói với các phóng viên khi ông rời Nhà Trắng lên đường đi Louisiana.
Not only did I never work for Russian Federation,I think it's a disgrace that you even asked that question because it's a whole big fat hoax", Trump told reporters as he left the White House for a trip to Louisiana.Kennedy đặt ra vấn đề trước Quốc hội vào ngày 25 tháng 5 năm 1961 về cam kết của chính phủ liên bang cho một chương trình đưa phi hành gia lên Mặt Trăng vào cuối thập niên 1960, dẫn đến ra đời chương trình Apollo.
Kennedy to ask the Congress on May 25, 1961 to commit the federal government to a program to land a man on the Moon by the end of the 1960s, which effectively launched the Apollo program.Kể từ đầu thiên niên kỷ mới, sự thay đổi nhanh chóng của Nhà nước và các nhà đầu tư bất động sản trong quá trình xây dựng vàquy hoạch thủ đô đặt ra vấn đề về sự hòa nhập của các làng xóm đang đô thị hóa, sự duy trì một vành đai xanh và công tác phòng ngừa ngập lụt.
Since the beginning of the new millennium, the change in speed brought about by the state and by property developers in the construction andurban planning of the province-capital poses the problem of integration of in situ-urbanised villages,the importance of preserving a green belt around Hà Nôi and the necessity of protection from flooding.Điều này đặt ra vấn đề có thể xảy ra xung đột lợi ích giữa các câu lạc bộ do mức độ ảnh hưởng của Red Bull đối với cả hai đội và mối quan hệ thể thao chặt chẽ giữa họ ở nhiều khía cạnh khác nhau.
This raised the issue of a possible conflict of interest between the clubs due to the level of influence exerted by Red Bull over both teams and the close sporting relationship between them in various aspects.Trong khi nguồntài trợ bên thứ ba đặt ra vấn đề về bảo mật thông tin, đặc quyền pháp lý, tiết lộ, xung đột về lợi ích, vấn đề chi phí và mối quan hệ luật sư- client, tài trợ của bên thứ ba đóng vai trò quan trọng trong nhiều trọng tài ngày nay.
While third party funding raises issues concerning confidentiality, legal privilege, disclosure, conflicts of interests, cost issues and the attorney-client relationship, third party funding plays an important role in many arbitrations today.UNCLOS cũng đặt ra vấn đề liên kết với Công ước Đa dạng sinh học và các văn bản pháp lý khác trong việc quản lý và bảo tồn đa dạng sinh học biển, nhất là tại các vùng biển nằm ngoài phạm vi quyền tài phán quốc gia( BBNJ).
UNCLOS also raises the issue of integration with the Convention on Biodiversity and other legal documents on the management and conservation of marine biodiversity, especially in areas beyond national jurisdiction(BBNJ).Bênh vực đáng chú ý Jan Paulsson đầu tiên đặt ra vấn đề này là một đạo đức khi ông lập luận rằng vai trò một trọng tài được chọn như‘ trọng tài- bênh vực' là loại trừ lẫn nhau với sự tự tin lẫn nhau của cả hai bên và do đó bị đe dọa tính hợp pháp của trọng tài.[ 1].
Notable advocate Jan Paulsson first posed the issue as a moral one when he argued that a selected arbitrator's role as‘arbitrator-advocate' was mutually exclusive with mutual confidence by both parties and thus threatened the legitimacy of arbitration.[1].Việc thiết lập lại quan hệ đặt ra vấn đề Bắc Triều Tiên đã được Hàn Quốc miêu tả trên phim như thế nào trong sáu thập kỷ qua kể từ khi kết thúc Chiến tranh Triều Tiên và liệu có thay đổi nào trong thái độ của Hàn Quốc đối với láng giềng phía bắc của họ.
The rapprochement raises questions about how North Korea has been portrayed by South Koreans over the past six decades since the end of the Korean War and if there has been any change regarding southerners' attitudes toward their northern neighbors.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0238 ![]()
![]()
đặt ra trướcđặt rất nhiều

Vietnamese-English
đặt ra vấn đề Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đặt ra vấn đề in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
vấn đề đặt ra làthe question isvấn đề được đặt ra làthe question isWord-for-word translation
đặtverbputsetplacedđặtnounbookorderraparticleoutoffraverbgomakecamevấnnounvấnquestionproblemadviceissueđềnounissuesproblemsmatterdealsđềadjectivesubject SSynonyms for Đặt ra vấn đề
nêu vấn đềTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đặt Ra Vấn đề Tiếng Anh Là Gì
-
đặt Ra Vấn đề In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
ĐẶT VẤN ĐỀ In English Translation - Tr-ex
-
đặt Ra Vấn đề Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe ...
-
Đặt Vấn đề Tiếng Anh Là Gì - Triple Hearts
-
Vấn đề được đặt Ra Nghĩa Là Gì?
-
"đặt Ra" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
đặt Ra Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đặt Vấn đề Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Khác Nhau Giữa Solve Và Resolve - BBC News Tiếng Việt
-
Cách đưa Ra Lời Yêu Cầu, đề Nghị Trong Tiếng Anh
-
Dạy Học Tiếng Anh ở Các Trường Miền Núi - Những Vấn đề đặt Ra