Dật Sử Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- dị dạng Tiếng Việt là gì?
- nghìn xưa Tiếng Việt là gì?
- sâm banh Tiếng Việt là gì?
- nhạn lai hồng Tiếng Việt là gì?
- nghẹn lời Tiếng Việt là gì?
- ra lệnh Tiếng Việt là gì?
- gầm thét Tiếng Việt là gì?
- tướn Tiếng Việt là gì?
- san hô Tiếng Việt là gì?
- toan Tiếng Việt là gì?
- quét dọn Tiếng Việt là gì?
- phô Tiếng Việt là gì?
- tăng lữ Tiếng Việt là gì?
- loăng quăng Tiếng Việt là gì?
- ngay râu Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dật sử trong Tiếng Việt
dật sử có nghĩa là: - d. Sách ghi chép những sự việc trong chính sử bỏ sót hoặc vì lí do nào đó mà không nói đến.
Đây là cách dùng dật sử Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dật sử là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Dật Sử
-
Dật Sử - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dật Sử" - Là Gì?
-
Từ Dật Sử Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Lê Quý Dật Sử – Wikipedia Tiếng Việt
-
'dật Sử' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dật Sử - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Lê Quý Dật Sử - MaiHaBooks
-
Dật Sử Nghĩa Là Gì?
-
Definition Of Dật Sử - VDict
-
Lê Quý Dật Sử | Nghiên Cứu Lịch Sử
-
Hậu Trần Dật Sử | Tiki
-
Lê Quý Dật Sử | MaiHaBooks | Tiki
-
Lê Quý Dật Sử - Nhà Sách Tri Văn
-
Đại Nam Dật Sử Và Sử Ta So Với Sử Tàu