Đặt Tên Cho Con Hồ Đăng Khoa 72,5/100 điểm Tốt

Logo đặt tên cho con Đặt tên cho con Hồ Đăng Khoa

🌼 Chọn ý nghĩa Hán-Việt của tên

Hồ ✅|Hồ|壶|10 nét|Mộc ✅|Hồ|壺|12 nét|Mộc ✅|Hồ|湖|12 nét|Thủy ✅|Hồ|瑚|13 nét|Kim ✅|Hồ|鹕|14 nét|Hỏa ✅|Hồ|蝴|15 nét|Thủy ⚠️|Hồ|乎|5 nét|Thổ ⚠️|Hồ|弧|8 nét|Mộc ⚠️|Hồ|狐|8 nét|Thổ ⚠️|Hồ|胡|9 nét|Thổ Đăng ✅|Đăng|灯|6 nét|Hỏa ✅|Đăng|登|12 nét|Kim ✅|Đăng|豋|13 nét|Mộc ✅|Đăng|燈|16 nét|Hỏa ⚠️|Đăng|镫|17 nét|Kim ⚠️|Đăng|簦|18 nét|Mộc ⚠️|Đăng|鐙|20 nét|Kim Khoa ✅|Khoa|科|9 nét|Mộc ⚠️|Khoa|夸|6 nét|Mộc ⚠️|Khoa|稞|13 nét|Mộc ⚠️|Khoa|窠|13 nét|Thổ ⚠️|Khoa|誇|13 nét|Hỏa
  • ✅ Hồ(壶), 10 nét, hành Mộc 🌳
    1. Giản thể của chữ 壺.
  • ✅ Đăng(灯), 6 nét, hành Hỏa 🔥
    1. Tục dùng như chữ đăng 燈.
    2. Giản thể của chữ 燈.
  • ✅ Khoa(科), 9 nét, hành Mộc 🌳
    1. (Danh) Thứ bực, đẳng cấp. ◇Luận Ngữ 論語: Xạ bất chủ bì, vị lực bất đồng khoa, cổ chi đạo dã 射不主皮, 為力不同科, 古之道也 (Bát dật 八佾) Bắn (cốt trúng), không phải là cho lủng da, vì sức người không cùng bực (nghĩa là không phải đọ sức), đạo xưa như vậy.
    2. (Danh) Ngành, môn, hạng mục, loại biệt. ◎Như: văn khoa 文科 khoa học văn chương, lí khoa 理科 khoa học triết lí.
    3. (Danh) Đơn vị, ban, cục (nói về tổ chức nội bộ của một cơ quan). ◎Như: văn thư khoa 文書科 cục văn thư, nhân sự khoa 人事科 ban trách nhiệm về nhân sự.
    4. (Danh) Phân loại trong sinh vật học. ◎Như: miêu khoa 貓科 họ mèo, tang khoa 桑科 họ dâu, hòa bổn khoa 禾本科 họ hòa bổn.
    5. (Danh) Pháp luật, điều mục. ◎Như: tác gian phạm khoa 作奸犯科 điều mục luật pháp về tội phạm gian.
    6. (Danh) Lượng từ: đơn vị thực vật. § Thông khỏa 棵. ◇Trần Dữ Nghĩa 陳與義: Thái phố dĩ thiêm tam vạn khoa 菜圃已添三萬科 (Thu vũ 秋雨) Vườn rau đã thêm ba vạn gốc.
    7. (Danh) Cái hố. ◇Mạnh Tử 孟子: Doanh khoa nhi hậu tiến 盈科而後進 (Li Lâu hạ 離婁下) Đầy cái hố rồi sau chảy đi.
    8. (Danh) Thi cử đời xưa chia ra từng khoa mà tuyển chọn, ai được trúng cách gọi là đăng khoa 登科 (đỗ). Có khi cùng một khoa mục mà chia ra thứ bực khác nhau nữa. ◎Như: đỗ tiến sĩ gọi là giáp khoa 甲科, đỗ cử nhân gọi là ất khoa 乙科.
    9. (Danh) Kì thi, khoa thi.
    10. (Danh) Trong các bản tuồng chia ra từng tấn gọi là khoa bạch 科白, khoa là chỉ về phần cử động, bạch là chỉ về phần nói năng.
    11. (Động) Xử đoán, xử phạt, buộc tội. ◎Như: khoa tội 科罪 buộc tội, theo luật định tội.
    12. (Động) Cất mũ để đầu trần gọi là khoa đầu 科頭.
  • Ý nghĩa tên "Đăng Khoa":

    Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

⏰ Chọn giờ ngày tháng năm sinh

Giờ sinh: 00 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 00 05 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 dd/mm/yyy Ngày: Giới tính Chọn... Nam Nữ

☯️ Giải mã tên: Hồ Đăng Khoa

  • Thiên cách
  • Nhân cách
  • Địa cách
  • Ngoại cách
  • Tổng cách
  • Mối quan hệ giữa các cách
    • Quan hệ giữa nhân cách và thiên cách
    • Quan hệ giữa nhân cách và địa cách
    • Quan hệ giữa nhân cách và ngoại cách
    • Sự phối hợp tam tài ngủ hành số
  • Chấm điểm tên cho con

1. Thiên cách:

Thiên Cách biểu thị cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự và khí chất. Đồng thời phản ánh vận thế thời niên thiếu của bé.Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét của chữ: Hồ(10) + 1 = 11 Quẻ số 11 Vượng khí, hanh thông, thành đạt: Khi âm dương được cân bằng trở lại, mọi thứ như được hồi sinh, giống như cỏ cây đón mùa xuân, lá xanh tươi tốt như thể trải qua hạn hán rồi bất ngờ được tưới mát bởi cơn mưa. Nhờ vào những tài năng bẩm sinh và bước đi từng bước vững chắc, bạn sẽ đạt được thành công và thăng tiến không ngừng. Bạn sẽ được hưởng phú quý và vinh hoa, thuận lợi và trường thọ. Đây là con số của sự may mắn và thịnh vượng lớn.⭐ 7/10 điểm, Cát.

2. Nhân cách:

Nhân Cách (Chủ Vận) là trung tâm của họ tên, quyết định vận mệnh suốt đời, biểu thị nhận thức và nhân sinh quan. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân Cách là hạt nhân thể hiện cát hung và phản ánh tính cách con người.Nhân cách của bạn được tính bằng tổng số nét của chữ: Hồ(10) + Đăng(6) = 16 Quẻ số 16 Gian nan, khổ trước sướng sau: Con số này biểu thị một quá trình chuyển mình từ những khó khăn ban đầu sang thành công rực rỡ, nơi bạn sở hữu khả năng lãnh đạo xuất chúng, được mọi người công nhận và ngưỡng mộ. Sự tôn trọng và danh tiếng của bạn được xây dựng vững chắc qua từng bước tiến trong sự nghiệp. Con số này không chỉ mang lại cho bạn sự nghiệp thành công rực rỡ mà còn đảm bảo phú quý, sự phát triển vượt bậc cả về danh vọng lẫn lợi ích tài chính. Cuối cùng, bạn sẽ đạt được một địa vị cao quý, với sự nghiệp đáng ngưỡng mộ và cuộc sống giàu sang, phản ánh sự nỗ lực và tài năng của bạn trong việc biến những thách thức ban đầu thành cơ hội vàng để phát triển và thăng tiến. ⭐ 6/10 điểm, Bình.

3. Địa cách:

Địa Cách (Tiền Vận) biểu thị vận thế trước 30 tuổi, đại diện cho vợ con, cấp dưới và nền tảng của người mang tên, phản ánh cát hung giai đoạn đầu đời.Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét của chữ: Đăng(6) + Khoa(9) = 15 Quẻ số 15 Phúc lộc, vinh hoa, trường thọ: Quẻ Từ Tường Hữu Đức khắc họa một cuộc sống đầy đủ và viên mãn, nơi gia đình phát đạt và của cải dồi dào, cùng với danh vọng và vinh hoa. Bạn được sự ủng hộ nồng nhiệt từ những người xung quanh, từ cấp trên cho đến bạn bè và cấp dưới. Bạn cũng có khả năng được hưởng thụ sự hiện diện của con cháu hiền thảo và tài giỏi. Vào những năm cuối đời, bạn sẽ hưởng phúc không lường. Tuy nhiên, sự kiêu ngạo khi đạt đến đỉnh cao tri thức có thể trở thành điểm yếu lớn nhất của bạn, dẫn đến sự đối đầu với kẻ thù và những tổn thất nghiêm trọng về thể chất, cuối cùng làm suy yếu vận may của bạn suốt phần đời còn lại.⭐ 9/10 điểm, Đại cát.

4. Ngoại cách:

Ngoại Cách thể hiện khả năng giao tiếp, quan hệ xã hội và sự giúp đỡ từ quý nhân, nhưng ảnh hưởng đến vận mệnh không lớn.Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét của chữ: Khoa(9) + 1 = 10 Quẻ số 10 Hoàn tất nhưng dễ suy tàn, kết thúc: Con số này mang lại vận hạn nặng nề, cuộc đời có thể trải qua nhiều khó khăn và thử thách, giống như bóng tối bao phủ khi mặt trời lặn. Sớm mất đi sự chở che của cha mẹ và sự đồng hành của anh em, cuộc sống có thể còn đầy rẫy bệnh tật và gian khó. Những người dưới ảnh hưởng của con số này cần phải hết sức thận trọng và nỗ lực không ngừng. Dù có thể bạn đã trải qua một nửa đời người với nhiều thành công và thịnh vượng, bạn vẫn cần tiếp tục làm nhiều việc thiện. Bằng cách này, bạn không chỉ cải thiện cuộc sống của chính mình mà còn có thể giúp đỡ và ảnh hưởng tích cực đến cộng đồng xung quanh. Việc kiên trì theo đuổi những hành động tốt và phấn đấu không ngừng sẽ giúp bạn tìm thấy ánh sáng trong bóng tối, dần dần thoát khỏi những ràng buộc của số phận khó khăn này.⭐ 1/10 điểm, Đại Hung.

5. Tổng cách:

Tổng Cách tổng hợp Thiên, Nhân và Địa Cách, biểu thị toàn bộ cuộc đời và phản ánh hậu vận từ trung niên trở về sau.Tổng cách của bạn được tính bằng tổng số nét của chữ: Hồ(10) + Đăng(6) + Khoa(9) = 25 Quẻ số 25 Ý chí mạnh, kiên cường, thành đạt: Bạn sở hữu một bản tính thông minh, nhạy bén, cùng với tài năng đặc biệt, có thể giúp bạn đạt được những thành tựu lớn lao trong sự nghiệp. Tuy nhiên, tính kiêu ngạo có thể khiến bạn mất hòa khí với mọi người xung quanh, đôi khi dẫn đến những thất bại không đáng có. Để thực sự thành công, bạn cần phải học cách xử sự hoà nhã và cởi mở hơn với người khác. Mặc dù bạn có được "thiên thời" và "địa lợi" - những yếu tố thuận lợi từ môi trường và hoàn cảnh - nhưng thiếu đi "nhân hòa" - khả năng hòa hợp và gắn kết với mọi người, điều này có thể cản trở bạn khai thác triệt để những lợi thế sẵn có. Để vận mệnh trở nên trọn vẹn, việc nỗ lực xây dựng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp với những người xung quanh là vô cùng quan trọng.⭐ 16/20 điểm, Cát.

6. Mối quan hệ giữa các cách:

  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Thiên cách" gọi là vận thành công: Thổ - Mộc Quẻ này là quẻ Kiết, Mộc khắc Thổ: Gặp khó khăn, dễ bị tổn hại. Nên bổ sung Hỏa để Thổ thêm vững. Vật phẩm: đèn, nến, đồ trang trí đỏ. ⭐ 4/10 điểm
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Địa cách" gọi là vận cơ sở: Thổ - Thổ Quẻ này là quẻ Bình/Hợp, Thổ Thổ tương hòa, sự nghiệp bền vững, cuộc sống an nhàn. Được bề trên và gia đình ủng hộ. Nên duy trì năng lượng tích cực bằng các vật phẩm phong thủy màu vàng, pha lê hoặc đá thạch anh vàng để củng cố vận khí. ⭐ 6/10 điểm
  • Quan hệ giữa "Nhân cách - Ngoại cách" gọi là vận xã giao: Thổ - Thủy Quẻ này là quẻ Kiết, Thổ khắc Thủy, trong quan hệ xã hội thường gặp nhiều trở ngại, bạn bè ít khi gắn bó lâu dài. Để hóa giải, nên bổ sung hành Kim để cân bằng. Vật phẩm: chuông gió kim loại, trang sức bạc, màu trắng sáng giúp mang lại hòa hợp, hạn chế mâu thuẫn không cần thiết. ⭐ 2/10 điểm
  • Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Quẻ này là quẻ Kiết, Mộc – Thổ – Thổ → Quẻ Bình Thiên (Mộc) khắc Nhân (Thổ), thể hiện yếu tố bên trên hoặc hoàn cảnh khắc chế con người. Nhân (Thổ) và Địa (Thổ) hòa hợp, môi trường và bản thân hỗ trợ lẫn nhau. Thiên (Mộc) khắc Địa (Thổ), bối cảnh tổng thể dễ xung đột. Thế cục trung dung, có mặt thuận và bất lợi đan xen; nếu biết điều chỉnh vẫn có thể đạt kết quả tốt. Nên tăng cường yếu tố sinh trợ, giảm bớt yếu tố khắc, giữ cân bằng trong công việc và đời sống. ⭐ 7/10 điểm
⭐ Điểm ngũ cách: 5.8/10 điểm. Đặt tên cho con Tên gợi ý cho bạn Minh Khoa Đăng Khoa Anh Khoa Hoàng Khoa Vinh Khoa Ánh Khoa Vĩnh Khoa Thủ Khoa Cao Khoa Chánh Khoa Chấn Khoa Đắc Khoa Khôi Khoa Bích Khoa Mường Khoa Nà Khoa Tạ Khoa Chiềng Khoa Bình Khoa Lý Khoa Vượng Khoa Quế Khoa Viet Khoa Doãn Đăng Khoa Thiện Khoa Duy Khoa Đông Khoa Hào Khoa Trường Khoa Thái Khoa Hồ Khoa Trương Khoa Tâm Khoa Hiền Khoa Bảo Khoa Nghĩa Khoa Uyên Khoa Cửu Khoa Dũng Khoa Tư Khoa Linh Khoa Dược Khoa Nha Khoa Vỹ Khoa Thị Thuý Khoa Trọng Minh Khoa Luật Khoa Đoàn Khoa Tuân Khoa Nhật Anh Khoa Tên tốt cho con năm 2026 Ánh Dương Gia Hân Minh Châu Quỳnh Chi Minh Quân Minh Anh Liên Hà Anh Đức Gia Bảo Hải Đăng Thành Kiên An Nhiên Minh Hà Minh Khang Hải Phong An Nghi Ngân Kim Anh Quân Bảo An Bảo Ngọc Kim Ngân Phúc Khang Nhật Linh Minh Đức Minh An Linh San An Vy Khải Ân Tuệ Lam Minh Phú Đình Hưng Phúc An Thảo Chi Yến Nhi Tuấn Khang Việt Anh Tuệ Nhi Phương Nhi Bình An Anh Tú Đức Trọng Minh Khôi Minh Đăng Khánh Vy Khôi Nguyên Minh Khuê Duy Phúc Gia Linh Đình Long Nhật Minh

🎁 MÓN QUÀ ĐẦU TIÊN DÀNH CHO CON YÊU

Bạn đang nghiên cứu đặt tên cho con? Hãy để chuyên gia chúng tôi có nhiều kinh nghiệm, chọn giúp cho bạn vài tên cái tên đẹp – ý nghĩa – hợp phong thủy!

  • 👉 Lựa chọn tên hợp tuổi, hợp ngày giờ sinh, cân bằng ngủ hành mang lại bình an, may mắn và tài lộc cho bé.
  • 👉 Lựa chọn kỹ lưỡng trong từ điển tên, dựa trên thông tin bạn cung cấp, kỳ vọng của gia đình.
  • 👉 Hãy để chuyên gia của chúng tôi đồng hành cùng bạn trong hành trình đầu đời của con!
ĐĂNG KÝ NGAY Tải bản mẫu đặt tên

Nếu tên bạn không có nghĩa trong từ điển Hán - Việt, hãy tra cứu theo cách khác.

  • Đặt tên theo số nét chữ tiếng Việt
  • Đặt tên theo thần số học
  • Tên mới cập nhật

Thông tin bổ ích

  • Đặt tên cho con theo phong thủy: Hiểu đúng để chọn tên hợp mệnh
  • Năm 2025 nên đặt tên gì cho con?
  • Năm 2024 nên chọn những từ nào để đặt tên cho con tuổi Thìn
  • Đặt tên cho người tuổi Mão(mèo) 2023
  • Đặt tên cho con sinh năm 2022 tuổi Dần(Hổ)
  • Đặt tên cho con tuổi Trâu(Sửu)
  • Đặt tên cho bé tuổi Tý
  • Đặt tên cho con xấu dễ nuôi
  • Những chữ nên đặt tên cho con sinh năm 2019
  • Đặt tên cho con tuổi dậu(2017)
Danh tính học là một phương pháp luận giải dựa trên số nét chữ Hán – Việt kết hợp với 81 Linh Số, mang tính chất tâm linh và phong thủy, giúp người xem có thêm góc nhìn để tự chủ trong việc đưa ra quyết định. Do đó, tên đặt cho con chỉ mang tính tham khảo, không được xem là công cụ tư vấn chuyên nghiệp. Bạn có thể tham khảo thông tin nếu cảm thấy phù hợp với sự đánh giá và trải nghiệm của bản thân. Khi đồng ý xem bài phân tích này, bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc sử dụng thông tin như tài liệu tham khảo. Website Tenchocon.vn không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ khiếu nại hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên trang.

Hợp tác và góp ý xin gửi về email: [email protected] ĐT: (+84) 0903992413

Chat VNPT 4.0 Go Go Edu Ai là triệu phú Xem Ngày Tốt Số người đang online ×

☯️

Tên phong thủy – Hợp tuổi bé

Gửi giờ ngày sinh & Họ của bé qua Zalo Tôi phân tích lá số và chọn 5–10 tên phong thủy hợp mệnh giúp bé: thông minh - khỏe mạnh - bình an - may mắn Phí trọn gói: 299.000đ Nhắn Zalo ngay

Từ khóa » Hồ đăng Khoa