đất Thó Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
Thông tin thuật ngữ đất thó tiếng Lào
Từ điển Việt Lào | đất thó (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đất thó | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
đất thó tiếng Lào?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đất thó trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đất thó tiếng Lào nghĩa là gì.
đất thó
đất thó Nh. đất sét.
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đất thó trong tiếng Lào
đất thó . đất thó Nh. . đất sét.
Đây là cách dùng đất thó tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Lào
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đất thó trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đất thó
- láctic tiếng Lào là gì?
- tiến công tiếng Lào là gì?
- hôm tiếng Lào là gì?
- quạt lông tiếng Lào là gì?
- chẽ tiếng Lào là gì?
- tuyên án tiếng Lào là gì?
- ngút trời tiếng Lào là gì?
- pháp thuật tiếng Lào là gì?
- văn sách tiếng Lào là gì?
- dấm da dấm dẳng tiếng Lào là gì?
- kịch nói tiếng Lào là gì?
- lò gạch tiếng Lào là gì?
- ngữ âm học lịch sử tiếng Lào là gì?
- thụ giới tiếng Lào là gì?
- nhìn gà hóa cáo tiếng Lào là gì?
Từ khóa » đất Thó Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ đất Thó Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đất Thó
-
Nghĩa Của Từ Đất Thó - Từ điển Việt
-
Top 20 Nghĩa Của Từ đất Thó Là Gì Mới Nhất 2022 - Datxuyenviet
-
Đất Thó,Đất Sét Nghĩa Là Gì?
-
'đất Thó' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
đất Thó Là Gì? định Nghĩa
-
Từ đất Thó Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Trung "đất Thó" - Là Gì?
-
Đất Sét – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gìn Giữ Nghề Làm Phỗng đất - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Phỗng đất: Đồ Chơi Truyền Thống đang Chìm Vào Lãng Quên
đất thó (phát âm có thể chưa chuẩn)