ĐẠT TỐC ĐỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐẠT TỐC ĐỘ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đạt tốc độreach speedsachieved speedshit speedstốc độ đánhattained a speedreaching speedsreaches speedsreached speedsachieve speedsachieve high-speed

Ví dụ về việc sử dụng Đạt tốc độ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vận tải hàng hóa SkyWay đạt tốc độ tới 150 km/ h.The SkyWay cargo transport reaches the speed of up to 150 km/h.Chúng có thể đạt tốc độ 60km/ h khi truy đuổi con mồi.They can achieve a speed of 40 miles per hours when chasing the prey.Đặc tả PCIe 2.1 trong cấu hình tương tự có thể đạt tốc độ 16GB/ s.In a similar configuration, PCIe 2.1 can achieve speeds of 16GBps.Telehandlers có thể đạt tốc độ tối đa 40km/ h trên đường công cộng.Telehandlers can reach speeds of up to 40km/h on public roads.Spectre x360 nhanh hơn một chút, đạt tốc độ 318 MBps.The Spectre x360 was only a bit faster, attaining a speed of 318 MBps.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđạt điểm đạt khoảng đạt đỉnh điểm đạt điểm cao đạt thỏa thuận giá đạtđạt vị trí đạt kỷ lục tự do biểu đạtnhiệt độ đạtHơnSử dụng với trạng từđạt hơn đạt được khoảng sắp đạtđều đạtSử dụng với động từmuốn truyền đạtdự kiến đạtđạt được qua ước tính đạtcố truyền đạtNó đạt tốc độ lên đến 56k và giúp con người trở lại với cuộc sống thực tế thường xuyên hơn.It reaches speeds up to 56k and helps people get back to real life more often.Huawei khởi xướng thử nghiệm công nghệ 5G ở Ý, đạt tốc độ 3Gbps.Huawei Conducts 5G Technology tests in Italy and achieves speed up to 3GBPS.Nó đã đạt tốc độ 431 km mỗi giờ và là hệ thống maglev thương mại nhanh nhất thế giới cho đến nay.It has hit speeds of 431 kilometres per hour and is the world's fastest commercial maglev system to date.Máy này được điều khiển bằng servo và đạt tốc độ tối đa 120 gói/ phút.This machine is servo controlled and reaches speeds up to 120 packs/min.Trạng thái tốt nhất, 5G của Sprint đạt tốc độ gần 300- 400Mbps, trong khi 4G của Verizon thậm chí không vượt mốc 100Mbps.At best, Sprint's 5G reached speeds near 300-400Mbps, while Verizon 4G didn't even crack 100Mbps.Sáu trong số 29 thang máy nhanh nhất tại Brazil, đạt tốc độ 6 m/ s.Six of the 29 elevators are the fastest in Brazil, reaching speeds of 6 m/s.Concorde là một máy bay siêu âm có khả năng đạt tốc độ 1.354 mph và có thể chứa khoảng 120 hành khách.The Concorde was a supersonic aircraft capable of reaching speeds of 1,354 mph and could hold around 120 passengers.Nâng một bệ có tải là khi đạt hoặc không đạt tốc độ chu trình.Lifting a loaded platform is where cycle speed is won or lost.Máy in đạt tốc độ tối đa 50 giây cho một ảnh, và có thể in khoảng 20 bức ảnh khi được sạc đầy.The printer reaches speeds of up to 50 seconds for a single picture and can create approximately 20 prints when fully charged.Vì công đây là công nghệ cơ bản,một số router có thể đạt tốc độ lên tới 54 Mbps.Because this technology is somewhat basic,these routers can only achieve speeds up to 54 Mbps.F- 102 được cấu hình lại cuối cùng có thể đạt tốc độ Mach 1,22 nhưng chiếc máy bay không bao giờ đáp ứng được mong đợi thực sự.The reconfigured F-102 could eventually hit speeds of Mach 1.22, but the jet never really met expectations.Cô cũng sở hữu một cú giao bóng mạnh mẽ, có khả năng đạt tốc độ lên tới 113 dặm/ giờ( 182 km/ giờ.She also possesses a powerful serve that is capable of reaching speeds of up to 113 mph(182 km/h.Ngoài ra ổ đĩa cứng nhanh hơn đạt tốc độ 10.000 rpm và 15,000 rpm cũng đã được đưa vào thị trường với mức phí tốt hơn.Faster hard disks that achieve speeds of 10,000rpm and 15,000rpm can be purchased in the marketplace at a greater price.Công viên Goliath, tại Six Flags Great America bang Illinois, cũng chỉ đạt tốc độ 72 dặm một giờ.The Goliath, at Six Flags Great America in Illinois, reaches speeds of 72 mph, according to the park.Từ năm 2010, Mỹ cũng đã bắt đầu thử nghiệm máy bay siêu thanh Boeing X- 51 Waverider có thể đạt tốc độ Mach 6.And from 2010 to 2013, the US tested Boeing's X-51 Waverider, which reached speeds of Mach 5.Nó levitated cho 5.3 giây trong một ống chân không kín và đạt tốc độ 70 mph( 113 km/ h), công ty cho biết trong một tuyên bố.It levitated for 5.3 seconds in a vacuum-sealed tube and reached speeds of 70 mph(113 kph), the company said in a statement.Sử dụng một lỗ hổng trong các định luật vật lý, về mặt lý thuyết,động cơ có thể đạt tốc độ khoảng 297 triệu mét mỗi giây.Using a loophole in the laws of physics,the engine could theoretically reach speeds of around 297 million metres per second.Tại MWC 2017, Samsung đã trình diễn 5G Home Router, đạt tốc độ tối đa 4 gigabit/ giây( Gbps), theo Pcmag.At Mobile World Congress 2017, Samsung showcased its 5G Home Routers, which achieved speeds of up to 4 gigabits-per-second(Gbps), according to PCMag.Trên đồng bằng mở của bờ biển Úc, với một cơn gió thổi ra khỏi đại dương,the Wind Explorer đạt tốc độ gần 50 dặm một giờ.On the open plains of the Australian coast, with a wind blowing off the ocean,the Wind Explorer reached speeds close to 50 miles an hour.Trong những năm 1980, Mercedes- Benz đã tạo ra một chiếc xe robot có thể đạt tốc độ trên 60 mph trên đường phố mà không có lưu lượng truy cập.In 1980, Mercedes-Benz unveiled a vision-guided van that achieved speeds of up to 100 km/h on streets with no traffic.Theo một quan chức Mỹ, Iran đã thử nghiệm một loại ngư Lôi tốc độ cao vào hôm chủ nhật, có khả năng đạt tốc độ 200 hải lý mỗi giờ.Iran tested on Sunday a high-speed torpedo capable of reaching speeds of 200 knots per hour, according to a US official.Trong thực tế, việc triển khai mới nhất của Viettel vàGoogle Fiber có khả năng đạt tốc độ 500Mbps và 1Gbps tương ứng.In fact, the latest deployments by Verizon FiOS andGoogle Fiber are capable of reaching speeds of 500mbps and 1gbps respectively.Trong các thử nghiệm thực tế, máy bay không người lái chạy bằng FASTER di chuyển xung quanh các hộp các tông trong một căn phòng lớn đạt tốc độ 7,8 mét/ giây.In real-life tests, FASTER-powered drones maneuvering around cardboard boxes in a large room achieved speeds of 7.8 m per sec.Chiếc máy bay Volante Vision Concept có khả năng cất và hạ cánh thẳng đứng,và sẽ đạt tốc độ khoảng 200 dặm( 322 km)/ giờ.The Volante Vision Concept design has vertical take-off andlanding capabilities, and would hit speeds of around 200 miles-per-hour.Abramovich cho biết mình sở hữu các loại xe hạng sang trị giá hơn 11 triệu USD, bao gồm phiên bản giới hạn Ferrari FXX,có thể đạt tốc độ hơn 190 MPH.Abramovich reportedly owns more than $11 million of luxury vehicles, including this limited edition Ferrari FXX,which can reach speeds of more than 190 MPH.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 208, Thời gian: 0.1969

Xem thêm

có thể đạt tốc độcan reach speedsđạt được tốc độgaining speedđạt đến tốc độreach the speed

Từng chữ dịch

đạtđộng từreachhitachieveattainđạtdanh từgaintốcdanh từspeedrateaccelerationpacetốctrạng từfastđộdanh từdegreeslevelsđộđại từtheiritsđộgiới từof đạt thỏa thuậnđạt tiến triển

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đạt tốc độ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tốc độ 150km/h