đất - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:đất IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗət˧˥ | ɗə̰k˩˧ | ɗək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗət˩˩ | ɗə̰t˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𡐙: đất
- 地: đất, địa, rịa
- 怛: đét, đứt, đất, đắt, đắn, đát
- 待: dãi, đảy, đất, đẫy, đẩy, đậy, được, rãi, dợi, đãi, đợi
- 坦: ngẩn, đứt, đất, đắt, đật, thưỡn, thản
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- đặt
- đạt
- dạt
- đắt
- dắt
- dát
Danh từ
đất
- Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển. Gần đất xa trời. (tục ngữ)
- Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được. Hòn đất. Cuốc đất. Pho tượng bằng đất
- Vùng mặt đất có thể trồng trọt được. Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ). Đất rắn trồng cây khẳng khiu. (tục ngữ)
- Địa phương; Miền. Đất cam thảo, dân lão thần. (tục ngữ). Chị ấy quê ở đất quan họ
- Môi trường hoạt động. Không có đất dụng võ. Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng
- Nơi có long mạch, theo mê tín. Gia đình ấy được đất.
- (đph) Ghét. Tắm kì ra đất.
- Đất đèn nói tắt. Đèn hết đất rồi, thắp sao được.
Dịch
- tiếng Anh: soil
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đất”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đát
-
Nghĩa Của Từ Đát - Từ điển Việt
-
Tra Từ: đát - Từ điển Hán Nôm
-
Đát Là Gì, Nghĩa Của Từ Đát | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ đát Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đát Nghĩa Là Gì?
-
: Từ Mảnh đất Tâm (Vietnamese Edition)
-
: Từ Mảnh đất Tâm (Vietnamese Edition): 9781546324317
-
Từ đất Này By Lưu Trọng Lư - Goodreads
-
Chuyển Mục đích Sử Dụng đất Từ đất Rừng Sản Xuất Sang đất Trồng ...
-
Chuyển Mục đích Sử Dụng đất Từ đất Trồng Lúa Sang đất Trồng Cây Lâu ...
-
Tiền Sử Dụng đất Khi Chuyển Từ đất Trồng Cây Lâu Năm Sang đất ở