đất - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:đất

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗət˧˥ɗə̰k˩˧ɗək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗət˩˩ɗə̰t˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𡐙: đất
  • 地: đất, địa, rịa
  • 怛: đét, đứt, đất, đắt, đắn, đát
  • 待: dãi, đảy, đất, đẫy, đẩy, đậy, được, rãi, dợi, đãi, đợi
  • 坦: ngẩn, đứt, đất, đắt, đật, thưỡn, thản

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • đặt
  • đạt
  • dạt
  • đắt
  • dắt
  • dát

Danh từ

đất

  1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển. Gần đất xa trời. (tục ngữ)
  2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được. Hòn đất. Cuốc đất. Pho tượng bằng đất
  3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được. Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ). Đất rắn trồng cây khẳng khiu. (tục ngữ)
  4. Địa phương; Miền. Đất cam thảo, dân lão thần. (tục ngữ). Chị ấy quê ở đất quan họ
  5. Môi trường hoạt động. Không có đất dụng võ. Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng
  6. Nơi có long mạch, theo mê tín. Gia đình ấy được đất.
  7. (đph) Ghét. Tắm kì ra đất.
  8. Đất đèn nói tắt. Đèn hết đất rồi, thắp sao được.

Dịch

  • tiếng Anh: soil

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đất”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đất&oldid=2272642” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đất 16 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ đát