Thực phẩm mà chúng ta sản xuất ít nhiều gì cũng có bắp, đậu nành và lúa mì. 생산되는 식량은 주로 옥수수, 콩, 밀입니다.
Xem chi tiết »
11 Jul 2019 · TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ "RAU CỦ" Tra từ điển chủ đề này nhiều khi cũng ko có luôn. ... Đậu bắp : 오크라 ... Thì là : 딜, 회향
Xem chi tiết »
những từ tiếng hàn chỉ về rau sử dụng làm thực phẩm trong sinh hoạt hàng ngày, ... đậu đỗ. 피망. ớt chuông. 브로콜리. bông cải xanh. 양배추. bắp cải.
Xem chi tiết »
8 Oct 2020 · Đậu bắp tiếng Trung là 秋葵 (qiū kuí). Đậu bắp còn có các tên khác như mướp tây, bắp còi và gôm, còn được biết đến ở các quốc gia nói tiếng ...
Xem chi tiết »
Các cụm từ và mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Hàn chủ đề rau củ quả ... 회향 : hoehyang : thì là ... 방울 양배추 : bang-ul yangbaechu : bắp cải tí hon.
Xem chi tiết »
과일 Trái cây 1. 용과 Yong- wa quả thanh long dragon fruit 2. 자몽 Ja - mong quả bưởi pomelo 3. 레몬 Le- mon quả chanh lemon 4. 멜론 Mel-
Xem chi tiết »
1. 청경채 (cheong-kyong-chae): cải chíp · 2. 호박 (ho-bak): bí ngô (bí đỏ) · 3. 애호박 (ae-ho-bak): bí ngô bao tử · 4. 겨자잎 (kyo-ja-ib): lá mù tạt · 5. 가지 (ka- ...
Xem chi tiết »
1. 부추: tỏi tây. 아보카도: quả bơ. 양배추: bắp cải · 2. 오이: dưa chuột. 양배추순무: củ su hào. 회향: rau thì là · 3. 고추: ớt đỏ. 올리브: quả ô liu. 가지: cà ...
Xem chi tiết »
3. 대명사 gì đó. [어디]. 국립국어원 한국어-베트남어 학습사전(KOVI).
Xem chi tiết »
Trung tâm tiếng Hàn SOFL đã giúp bạn tổng hợp lại một loạt những từ vựng tiếng hàn về các chủ đề thông dụng, gần gũi với cuộc sống hàng ngày.
Xem chi tiết »
14 May 2021 · Từ vựng tiếng Hàn về rau củ ; 아보카도 /abokado/ [ng]아보카도.mp3[/ng], quả bơ ; 옥수수 /oksusu/ [ng]옥수수.mp3[/ng], ngô (bắp) ; 셀러리 /selleori/ ...
Xem chi tiết »
Học tiếng Hàn. Từ này nói thế nào trong tiếng Hàn? Cần tây, Cà tím, Bí ngòi, Hành tây, Rau bina, Xà lách, Đậu xanh, Dưa chuột, Củ cải, Bắp cải, Nấm, ...
Xem chi tiết »
Học tiếng Hàn. Từ này nói thế nào trong tiếng Hàn? Cà chua, Cà rốt, Cây chuối lá, Đậu, Tỏi tây, Ngó sen, Măng, A-ti-sô, Măng tây, bắp cải Brucxen, ...
Xem chi tiết »
Từ vựng tiếng Hàn về rau củ quả, tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn về các loại rau củ và trái cây, 야채: rau ... 양배추: bắp cải nồi ... 콩나물: giá đậu nành.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ đậu Bắp Tiếng Hàn Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề đậu bắp tiếng hàn là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu