Dấu Chấm Phẩy - Wiktionary Tiếng Việt

dấu chấm phẩy
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch

Tiếng Việt

sửa
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:dấu chấm phẩy

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zəw˧˥ ʨəm˧˥ fə̰j˧˩˧jə̰w˩˧ ʨə̰m˩˧ fəj˧˩˨jəw˧˥ ʨəm˧˥ fəj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟəw˩˩ ʨəm˩˩ fəj˧˩ɟə̰w˩˧ ʨə̰m˩˧ fə̰ʔj˧˩

Danh từ

dấu chấm phẩy

  1. Một thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy. Người ta đặt dấu chấm phẩy sau một đoạn câu chưa hoàn toàn trọn nghĩa.

Dịch

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dấu_chấm_phẩy&oldid=2157895”

Từ khóa » Dấu Chấm Phẩy