đau Dạ Dày Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đau dạ dày tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đau dạ dày (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đau dạ dày | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đau dạ dày tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đau dạ dày trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đau dạ dày tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - いえん - 「胃炎」 - [VỊ VIÊM] - いがいたい - 「胃が痛い」 - いつう - 「胃痛」 - [VỊ THỐNG]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đau dạ dày" trong tiếng Nhật
- - Đau dạ dày chưa xác định được nguyên nhân (không rõ nguyên nhân):原因不明の胃炎
- - Chứng viêm dạ dày rất nặng:最も重症なタイプの胃炎
- - gây ra chứng đau bao tử (đau dạ dầy) nặng:ひどい胃炎症を引き起こす
- - khổ vì bệnh đau dạ dày:胃痛に悩む
- - có bệnh đau dạ dày đặc biệt:特徴のある胃痛がある
- - đau dạ dày nặng:激しい胃痛
- - anh có thuốc đau dạ dày không:胃痛の薬はありますか?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đau dạ dày trong tiếng Nhật
* n - いえん - 「胃炎」 - [VỊ VIÊM] - いがいたい - 「胃が痛い」 - いつう - 「胃痛」 - [VỊ THỐNG]Ví dụ cách sử dụng từ "đau dạ dày" trong tiếng Nhật- Đau dạ dày chưa xác định được nguyên nhân (không rõ nguyên nhân):原因不明の胃炎, - Chứng viêm dạ dày rất nặng:最も重症なタイプの胃炎, - gây ra chứng đau bao tử (đau dạ dầy) nặng:ひどい胃炎症を引き起こす, - khổ vì bệnh đau dạ dày:胃痛に悩む, - có bệnh đau dạ dày đặc biệt:特徴のある胃痛がある, - đau dạ dày nặng:激しい胃痛, - anh có thuốc đau dạ dày không:胃痛の薬はありますか?,
Đây là cách dùng đau dạ dày tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đau dạ dày trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đau dạ dày
- thị trường chứng khoán tiếng Nhật là gì?
- thực tâm tiếng Nhật là gì?
- khuôn mặt quen thuộc tiếng Nhật là gì?
- hệ thống tiền lương tiếng Nhật là gì?
- khác tiếng Nhật là gì?
- thực dân tiếng Nhật là gì?
- bệnh sỏi mật tiếng Nhật là gì?
- căn bịnh tiếng Nhật là gì?
- phương tiện trả tiền tiếng Nhật là gì?
- sự cho phép tiếng Nhật là gì?
- chủ nghĩa dân tộc cực đoan tiếng Nhật là gì?
- đờ tiếng Nhật là gì?
- sự bảo vệ tự nhiên tiếng Nhật là gì?
- sự chuyển vị tiếng Nhật là gì?
- cuộc trưng bày tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Dạ Dày Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
TỪ VỰNG VỀ BỆNH ĐAU DẠ DÀY VÀ CÁC LOẠI THUỐC ... - KVBro
-
Dạ Dày Tiếng Nhật Là Gì?
-
Đau Dạ Dày Tiếng Nhật - SGV
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Bệnh Tật Thường Gặp
-
Dạ Dày Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Liên Quan đến Bệnh đau Dạ Dày
-
Khám Bệnh đau Dạ Dày ở Nhật Bản - Tokyodayroi
-
Đau Dạ Dày Tiếng Nhật Là Gì
-
Top 14 Dạ Dày Trong Tiếng Nhật
-
Đau Dạ Dày Tiếng Nhật Là Gì? | Diễn đàn Sức Khỏe
-
株式会社日本国際医療センター - ĐÔI ĐIỀU VỀ KỲ THI PHIÊN DỊCH ...
-
Top 15 Dạ Trong Tiếng Nhật
-
Những Từ Cần Biết Về Chăm Sóc Sức Khỏe Và Y Tế Tại Nhật
-
Sức Khỏe Tuyến Tụy | Bệnh Viện Gleneagles, Singapore
đau dạ dày (phát âm có thể chưa chuẩn)