đầu đường Xó Chợ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
- Từ điển
- Việt Trung
- đầu đường xó chợ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đầu đường xó chợ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đầu đường xó chợ trong tiếng Trung và cách phát âm đầu đường xó chợ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đầu đường xó chợ tiếng Trung nghĩa là gì.
đầu đường xó chợ (phát âm có thể chưa chuẩn)
街头巷尾 《大街小巷。》颠沛流离; 流浪街头 《谓人事的拂逆、挫折之多。形容生活穷困, 到处流浪。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 街头巷尾 《大街小巷。》颠沛流离; 流浪街头 《谓人事的拂逆、挫折之多。形容生活穷困, 到处流浪。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ đầu đường xó chợ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- máy tải sóng tiếng Trung là gì?
- giao phó tiếng Trung là gì?
- đối vật tiếng Trung là gì?
- cơm bữa tiếng Trung là gì?
- hậu quân đô thống tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đầu đường xó chợ trong tiếng Trung
街头巷尾 《大街小巷。》颠沛流离; 流浪街头 《谓人事的拂逆、挫折之多。形容生活穷困, 到处流浪。》
Đây là cách dùng đầu đường xó chợ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đầu đường xó chợ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 街头巷尾 《大街小巷。》颠沛流离; 流浪街头 《谓人事的拂逆、挫折之多。形容生活穷困, 到处流浪。》Từ điển Việt Trung
- mã hoá bưu chính tiếng Trung là gì?
- ruộng màu mỡ tiếng Trung là gì?
- cơ trời tiếng Trung là gì?
- đọc kỹ tiếng Trung là gì?
- vãn cứu tiếng Trung là gì?
- ngoi lên mặt nước thở tiếng Trung là gì?
- diều sáo tiếng Trung là gì?
- vật nài tiếng Trung là gì?
- kính màu tiếng Trung là gì?
- tách khỏi tiếng Trung là gì?
- u não tiếng Trung là gì?
- chính vụ viện tiếng Trung là gì?
- rượn tiếng Trung là gì?
- cồm cộm tiếng Trung là gì?
- mở mang kiến thức tiếng Trung là gì?
- phỉnh nịnh tiếng Trung là gì?
- quý vị tiếng Trung là gì?
- át chủ bài tiếng Trung là gì?
- tỳ tiếng Trung là gì?
- sì tiếng Trung là gì?
- bờ ruộng dọc ngang tiếng Trung là gì?
- thần trí tiếng Trung là gì?
- siêu cao áp tiếng Trung là gì?
- cẩu hợp tiếng Trung là gì?
- trí trá tiếng Trung là gì?
- giả cầy tiếng Trung là gì?
- tủi thẹn tiếng Trung là gì?
- 本人要求 tiếng Trung là gì?
- giấu mặt tiếng Trung là gì?
- mãnh cầm tiếng Trung là gì?
Từ khóa » đầu đường Xó Chợ Trong Tiếng Trung
-
Quân đầu đường Xó Chợ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 10 đầu đường Xó Chợ Trong Tiếng Trung
-
Bài 3: Các Câu Thành Ngữ Trong Tiếng Trung
-
"淪落" Là Gì? Nghĩa Của Từ 淪落 Trong Tiếng Việt. Từ điển Trung-Việt
-
TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THÀNH NGỮ (VẦN D)
-
Tổng Hợp Các Thành Ngữ Tiếng Trung Thường Dùng - HSKCampus
-
Tiếng Trung Chủ Đề Hỏi Đường - Chỉ Đường
-
Phần 3 123 Thành Ngữ Tiếng Trung Thông Dụng Cho Người Mới Bắt đầu
-
Từ Điển - Từ đầu đường Xó Chợ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Hỏi đường 问路 - Thanhmaihsk