Dấu Hiệu Nhận Biết âm Câm Trong Tiếng Anh | ECORP ENGLISH
Có thể bạn quan tâm
Trong bài viết trước chúng ta đã bước đầu làm quen với âm câm và một số từ vựng quen thuộc có chứa âm câm. Tuy nhiên âm câm trong tiếng Anh có rất nhiều, chúng thậm chí còn tuân theo quy luật, và bạn cần thiết phải biết những dấu hiệu để nhận biết. Dưới đây là các dấu hiệu căn bản nhất giúp bạn nhận ra âm câm trong bất cứ hoàn cảnh nào!
1. Dấu hiệu nhận biết âm câm với B
Những từ vựng có chứa chữ B câm sẽ tuân theo các dấu hiệu sau:
Dấu hiệu 1: B không được phát âm khi đứng sau M ở cuối từ. Ví dụ: limb, crumb, dumb, comb, bomb, thumb, climbing,…
Dấu hiệu 2: B không được phát âm khi đứng trước T ( không phải thường xuyên xảy ra) VD: debt, doubt, subtle, debtor, doubtful…
2. Dấu hiệu nhận biết âm câm với D
Dấu hiệu 1: D không được phát âm khi đứng sau N trong những từ phổ biến sau: Handkerchief, Wednesday, sandwich, handsome.
Dấu hiệu 2: D không được phát âm khi trong từ có DG.
Ví dụ: pledge, edge, dodge, grudge, hedge…
Dấu hiệu nhận biết âm câm trong tiếng Anh
3. Dấu hiệu nhận biết âm câm với E
Dấu hiệu: E không được phát âm khi đứng cuối một số từ, và thường kéo dài âm của nguyên âm. Thực chất vai trò cảu các âm /e/ này không nhiều và hầu như đều không được phát âm khi đứng cuối.
Ví dụ: hope, write, drive, hide,…
4. Dấu hiệu nhận biết âm câm với G
Dấu hiệu: G thường không được phát âm khi đứng trước N.
Ví dụ: Champagne, foreign, sign, design, align.
Ngoại lệ: Magnet, igneous, cognitive.
5. Dấu hiệu nhận biết âm câm với GH
Dấu hiệu 1: GH không được phát âm khi đứng sau một nguyên âm.
Ví dụ: Thought, through, thorough, borough, daughter,….
Ngoại lệ: Doghouse, foghorn, bighead.
Dấu hiệu 2: GH đôi khi được phát âm như F.
Ví dụ: rough, tough, laugh, enough, cough, clough, draught…
Dấu hiệu nhận biết âm câm trong tiếng Anh
6. Dấu hiệu nhận biết âm câm với H
Dấu hiệu 1: H không được phát âm khi đứng sau W.
Ví dụ: what, when, where, whether, why…
Dấu hiệu 2: H không được phát âm khi đứng đầu một số từ sau đó là nguyên âm. Ở các trường hợp này chúng ta cần dùng ”an” ví dụ: for an hour
Ví dụ: hour, honest, honour, heir….
7. Dấu hiệu nhận biết âm câm với K
Dấu hiệu: K không được phát âm khi đứng trước N ở đầu từ.
Ví dụ: knife, knee, know, knock, knowledge.
8. Dấu hiệu nhận biết âm câm với L
Dấu hiệu: L không được phát âm khi đứng sau A, O, U.
Ví dụ: calm, half, talk, walk, would, should, could, calf, salmon, yolk, chalk
Ngoại lệ: Halo, bulk, sulk, hold, sold.
Dấu hiệu nhận biết âm câm trong tiếng Anh
9. Dấu hiệu nhận biết âm câm với N
Dấu hiệu: N không được phát âm khi đứng sau M ở cuối từ.
Ví dụ: Autumn, column…
10. Dấu hiệu nhận biết âm câm với P
Dấu hiệu: P không được phát âm khi đứng đầu một số từ sử dụng tiền tố “psy” và “pneu”.
Ví dụ: Pneumatic, psychotherapy, psychotic, psychologist…
11. Dấu hiệu nhận biết âm câm với S
Nguyên tắc: S không được phát âm trong một số trường hợp có cấu trúc ”sle” như trong các từ sau:
Ví dụ: Island, isle, aisle, islet…
12. Dấu hiệu nhận biết âm câm với T
Dấu hiệu: T không được phát âm trong những từ có cụm ”stle” hay đứng sau ”s” như các từ phổ biến sau:
Ví dụ: Castle, Christmas, fasten, listen, often, whistle, bustle, hasten, soften…
13. Dấu hiệu nhận biết âm câm với U
Dấu hiệu: U không được phát âm khi đứng sau G và đứng trước một nguyên âm trong cùng một từ.
Ví dụ: guess, guidance, guitar, guest, guild, guard…
14. Dấu hiệu nhận biết âm câm với W
Nguyên tắc 1: W không được phát âm ở đầu một từ khi nó đứng trước R. Ví dụ: wrap, write, wrong, wring, wrap…
Nguyên tắc 2: W không được phát âm khi đứng trước H trong những từ sau: Ví dụ: who, whose, whom, whole, whoever…
Đó là tất cả những dấu hiệu nhận biết khi một chữ cái không được phát âm hay còn gọi là âm câm trong tiếng Anh. Bất cứ khi nào bạn thấy những từ ngữ có các dấu hiệu trên, bạn hoàn toàn có thể hiểu rằng mình cần áp dụng quy tắc phát âm âm câm như thế nào rồi đó! Chúc các bạn học phát âm tiếng Anh hiệu quả!
Đọc thêm: Gợi ý cách xử lý phát âm khó, Quy tắc phát âm âm đuôi s/es/ed, review 5 bộ phim tình cảm học phát âm, hướng dẫn phát âm nguyên âm đơn dài
Post navigation
Previous post:Âm câm trong tiếng Anh có vai trò quan trọng như thế nào?Next post:Học tiếng Anh giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu (Phần 1)Bài viết liên quan
7 quy tắc đánh trọng âm trong tiếng Anh27/03/2023
Phiên âm tiếng anh IPA là gì? Học phát âm tiếng anh chuẩn 44 phiên âm30/06/2022
Tủ ngay cách phát âm “ed” cực dễ không bao giờ quên07/01/2022
Cặp âm /ɪ/ và /i:/ dễ nhầm lẫn trong phát âm tiếng Anh mà bạn nhất định phải nên biết30/10/2021 Để lại một bình luận Hủy
Your email address will not be published. Required fields are marked *
Comment
Name * Email * WebsiteSave my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Post comment
Go to TopTừ khóa » Phát âm H Câm
-
Bí Quyết Phát Hiện âm Câm Trong Tiếng Anh - Aroma
-
Những âm Câm Phổ Biến Nhất Trong Tiếng Anh Và Quy Tắc Sử Dụng ...
-
Âm Câm Trong Tiếng Anh Và Những Quy Tắc Cần Nhớ - Step Up English
-
Phát Âm Tiếng Anh Mỹ - Âm H Câm - Silent H - YouTube
-
âm Câm Và 17 Quy Luật Của âm Câm Trong Tiếng Anh - Anh Ngữ Athena
-
Âm Câm Trong Tiếng Anh (đầy đủ Từ A-Z) - Moon ESL
-
Cách Phát âm Chữ H Trong Tiếng Anh
-
Âm Câm Trong Tiếng Anh Và Các Quy Tắc Cần Nắm Vững | ELSA Speak
-
Hướng Dẫn Học 17 âm Câm Trong Tiếng Anh - IELTS Defeating
-
Những Từ Có Âm Câm Phổ Biến Trong Tiếng Anh - Learntalk
-
2 Cách Phát âm Chữ H Trong Tiếng Anh Với 3 Trường Hợp Thường Thấy
-
Phát âm / Âm "h" Trong Tiếng Pháp | TV5MONDE: Học Tiếng Pháp
-
Tất Tần Tật Những điều Cần Biết Về âm Câm Trong Tiếng Anh
-
3 Khả Năng Phát âm Chữ H Trong Tiếng Anh - VnExpress


