Dấu Hiệu Nhận Biết Câu Thuộc Thì Hiện Tại đơn, Thì Hiện Tại Tiếp Diễn Là Gì

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Adorable Angel
  • Adorable Angel
11 tháng 8 2016 lúc 7:37

Dấu hiệu nhận biết câu thuộc thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn là gì

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 5 0 Khách Gửi Hủy Lê Nguyên Hạo Lê Nguyên Hạo 11 tháng 8 2016 lúc 7:47 Hiện tại đơnCâu với chữ “EVERY”: Every day (mỗi ngày), every year (mỗi năm), every month (mỗi tháng), every afternoon (mỗi buổi trưa), every morning (mỗi buổi sáng), every evening (mỗi buổi tối)…Câu với chữ :  Once a week (một lần 1 tuần), twice a week (2 lần một tuần), three times a week (ba lần một tuần), four times a week (bốn lần một tuần), five times a week (5 lần một tuần), once a month, once a year…Câu với những từ sau: always, usually, often, sometimes, never, rarely…Hiện tại tiếp diễn

nhận biết thì hiện tại tiếp diễn là thường có trạng từ như " now " nghĩa là " bây giờ "

 

dấu hiệu 2 để nhận biết thì hiện tại tiếp diễn là trong câu thường đi với các động từ mệnh lệnh như 

loock !  >xem

 Be quiet ! > im lặng 

 và  Becareful !, Don't make noise !, Keep silent!.................

dấu hiệu 3 để nhận biết thì hiện tại tiếp diễn  dùng để diễn tả hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói . có những trạng từ để nhận biết như : at the moment , at the present , to day ,...

 

  Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Thị Thảo Ly Nguyễn Thị Thảo Ly 11 tháng 8 2016 lúc 7:53

- Thì hiện tại đơn : chỉ một hoạt động thường xuyên xảy ra , một thói quen , một sự thật . Trong câu thuộc thì hiện tại đơn thường có từ :every ( every day , every week ,...) hoặc các trạng từ chỉ tần suất như always,usually,often,sometimes,never,...

- Thì hiện tại tiếp diễn : chỉ một hoạt động đang diễn ra . Trong câu sẽ có từ now , at the moment , at this time , at the present , look , listen , hurry up ,....

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy ncjocsnoev ncjocsnoev 11 tháng 8 2016 lúc 12:49

* Hiện tại đơn

Câu với chữ “EVERY”: Every day (mỗi ngày), every year (mỗi năm), every month (mỗi tháng), every afternoon (mỗi buổi trưa), every morning (mỗi buổi sáng), every evening (mỗi buổi tối)…

Câu với chữ :  Once a week (một lần 1 tuần), twice a week (2 lần một tuần), three times a week (ba lần một tuần), four times a week (bốn lần một tuần), five times a week (5 lần một tuần), once a month, once a year…

Câu với những từ sau: always, usually, often, sometimes, never, rarely…

* Hiện tại tiếp diễn

Nhận biết thì hiện tại tiếp diễn là thường có trạng từ như " now " nghĩa là " bây giờ "

dấu hiệu 2 để nhận biết thì hiện tại tiếp diễn là trong câu thường đi với các động từ mệnh lệnh như 

loock !  >xem

 Be quiet ! > im lặng 

 và  Becareful !, Don't make noise !, Keep silent!.................

Dấu hiệu 3 để nhận biết thì hiện tại tiếp diễn  dùng để diễn tả hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói . có những trạng từ để nhận biết như : at the moment , at the present , to day ,...

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Trần Mỹ Ánh
  • Trần Mỹ Ánh
28 tháng 10 2021 lúc 20:19 Công thức viết câu, dấu hiệu nhận biết thì:1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN – Simple Present tens3. Thì hiện tại hoàn thành – Present Perfect4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous5. Thì quá khứ đơn– Simple Past6. Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous7. Thì quá khứ hoàn thành – Past Perfect8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Past Perfect Continuous9. Thì tương lai đơn – Simple Future10. Thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous11. Thì tương lai hoàn thành – Future Perfect12. T...Đọc tiếp

Công thức viết câu, dấu hiệu nhận biết thì:

1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN – Simple Present tens

3. Thì hiện tại hoàn thành – Present Perfect

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous

5. Thì quá khứ đơn– Simple Past

6. Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous

7. Thì quá khứ hoàn thành – Past Perfect

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Past Perfect Continuous

9. Thì tương lai đơn – Simple Future

10. Thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous

11. Thì tương lai hoàn thành – Future Perfect12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future Perfect Continuous

💬💬💬

Xem chi tiết Lớp 8 Tiếng anh 0 1 Khách Gửi Hủy bùi thị mai hương
  • bùi thị mai hương
6 tháng 8 2016 lúc 10:49

Viết công thức thì hiện tại tiếp diễn,dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn,cách thêm đuôi 'ing'vào sau động từ 

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh My class 43 0 Khách Gửi Hủy Vũ Khánh Ly Vũ Khánh Ly 6 tháng 8 2016 lúc 10:58

I- CẤU TRÚC CỦA THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

1. Khẳng định:

S + am/ is/ are + V-ing

              Trong đó:     S (subject): Chủ ngữ

                                 am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”

                                 V-ing: là động từ thêm “–ing”

CHÚ Ý:

- S = I + am

- S = He/ She/ It + is

- S = We/ You/ They + are

 

2. Phủ định:

S + am/ is/ are + not + V-ing

 CHÚ Ý:

- am not: không có dạng viết tắt

- is not = isn’t

- are not = aren’t

 

3. Câu hỏi:

Am/ Is/ Are + S + V-ing   ?

           Trả lời:

                     Yes, I + am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are.

                     No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.

Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

 

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

+  Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:

- Now: bây giờ

- Right now: Ngay bây giờ

- At the moment: lúc này

- At present: hiện tại

- At + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

+ Trong câu có các động từ như:

- Look! (Nhìn kìa!)

- Listen! (Hãy nghe này!)

- Keep silent! (Hãy im lặng)

 

QUY TẮC THÊM “- ING” SAU ĐỘNG TỪ.

Thông thường ta chỉ cần cộng thêm “-ing” vào sau động từ. Nhưng có một số chú ý như sau:

1. Với động từ tận cùng là MỘT chữ “e”:

- Ta bỏ “e” rồi thêm “-ing”.

Ví dụ:             write – writing                      type – typing             come – coming

- Tận cùng là HAI CHỮ “e” ta không bỏ “e” mà vẫn thêm “-ing” bình thường.

 

2. Với động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT PHỤ ÂM, trước là MỘT NGUYÊN ÂM

- Ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ing”.

 

3.  Với động từ tận cùng là “ie”

- Ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing”.

Ví dụ:             lie – lying                  die - dying

 

Đúng 0 Bình luận (16) Khách Gửi Hủy Trần Hoàng Khánh Linh Trần Hoàng Khánh Linh 6 tháng 8 2016 lúc 11:02

Present continous

1.Form:

affirmative:S+be(am/is/are)+V_ing

Negative:S+be(am/is/are)_not+V_ing

Introgative:Be(am/is/are)+S+V_ing

2.Cách thêm đuôi_ing

Hầu hết ĐT đều thêm_ingNhững ĐT tận cùng bằng 2 nguyên âm+1 phụ âm,2 phụ âm,''e''có đọc,''y''chỉ việc thêm _ing

e.x: read=>reading  

     3.Những ĐT tận cùng bằng ''ie''ta đổi''ie''thành ''y''và thêm _ing

e,x:lie=>lying

     4.Những ĐT tận cùng bằng 1 nguyên âm+1 phụ âm,ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm _ing

e.x:  get=>getting

    5.Những ĐT tận cùng bằng''c'' ta thêm''k'' rồi thêm _ing

e,x:begin=>begining

 

Đúng 0 Bình luận (3) Khách Gửi Hủy ncjocsnoev ncjocsnoev 6 tháng 8 2016 lúc 12:04

Present continous

1.Form:

affirmative:S+be(am/is/are)+V_ing

Negative:S+be(am/is/are)_not+V_ing

Introgative:Be(am/is/are)+S+V_ing

2.Cách thêm đuôi_ing

Hầu hết ĐT đều thêm_ingNhững ĐT tận cùng bằng 2 nguyên âm+1 phụ âm,2 phụ âm,''e''có đọc,''y''chỉ việc thêm _ing

e.x: read=>reading  ​

     3.Những ĐT tận cùng bằng ''ie''ta đổi''ie''thành ''y''và thêm _ing

e,x:lie=>lying

     4.Những ĐT tận cùng bằng 1 nguyên âm+1 phụ âm,ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm _ing

e.x:  get=>getting

    5.Những ĐT tận cùng bằng''c'' ta thêm''k'' rồi thêm _ing

e,x:begin=>begining

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời phuong thao
  • phuong thao
8 tháng 2 2018 lúc 21:11

dấu hiệu nhận biết của các thì trong tiếng anh ;

1. thì hiện tại đơn

2. thì hiện tại tiếp tiếp diễn 

3. thì tương lai đơn 

Xem chi tiết Lớp 7 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 5 0 Khách Gửi Hủy Linh Linh 8 tháng 2 2018 lúc 21:15

1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present):

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường

Khẳng định:S + V_S/ES + OPhủ định: S+ DO/DOES + NOT + V(inf) +ONghi vấn: DO/DOES + S + V(inf) + O ?

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe

Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + OPhủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + ONghi vấn: AM/IS/ARE + S + O ?

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

Thì hiện tại đơn trong câu thường có những từ sau: Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently.

2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):

Công thức thì hiện tại tiếp diễn:

Khẳng định: S +am/ is/ are + V_ing + OPhủ định: S + am/ is/ are+ not + V_ing + ONghi vấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ?

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:

Thì hiện tại tiếp diễn trong câu thường có những cụm từ sau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.…

Cách dùng:

Diễn tả  hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại. (EX: She is going to school at the moment.)Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh. (Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.)Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS. (Ex : He is always borrowing our books and then he doesn’t remember.)Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước (Ex: I am flying to Moscow tomorrow.)Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có  “always”. (Ex: She is always coming late.)

Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức  như : to be, see, hear,feel, realize, seem, remember, forget, understand, know, , want , glance, think, smell, love, hate… (Ex: He wants to go for a cinema at the moment.)

3,Tương lai đơn (Simple Future):

Công thức:

Khẳng định:S + shall/will + V(infinitive) + OPhủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + ONghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O ?

Dấu hiệu:

Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year,  in + thời gian…

Cách dùng:

Diễn tả dự định nhất thời xảy ra ngay tại lúc nói. (EX: Are you going to the Cinema? I will go with you.)Nói về một dự đoán không có căn cứ. (EX: I think he will come to the party.)Khi muốn yêu cầu, đề nghị. (EX: Will you please bring me a cellphone?) Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nhân Thiện Hoàng Nhân Thiện Hoàng 8 tháng 2 2018 lúc 21:11

xem tre mang

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy where is perry where is perry 8 tháng 2 2018 lúc 21:16

thì hiện tại đơn thường có những từ như là : every + time , các từ chỉ mức đọ như often ,sometimes ....

thì hiện tại tiếp diễn thì trong câu có những từ :now ,at present , at the moment ...và còn những từ hiệt lệnh VD

Look!he 's singing

tương lai đơn thường có các mệnh đề : next + time , year , month...và còn 

 động từ chỉ quan điểm như:

          Think / suppose / believe (nghĩ là, cho là)

          Perhaps / probably (có lẽ, có thể)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Thái Nguyên
  • Thái Nguyên
18 tháng 2 2016 lúc 18:36

Các trạng từ của thì hiện tại đơn là gì và dùng như thế nào? Các từ nào để nhận biết đó là thì hiện tại tiếp diễn, thì hiện tại đơn? Viết công thức của thì hiện tại tiếp diễn.

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 2 0 Khách Gửi Hủy Chó Doppy Chó Doppy 18 tháng 2 2016 lúc 19:41

Câu khẳng định: S + V(s/es) + (O)Nếu chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít ( He, She, it) thì thêm s/es sau động từ (V)Vd :+ I use internet everyday.+ She often goes to school at 7 o’ clock.Câu phủ định: S + do not/don't + V + (O)S + does not/doen't + V + (O)Vd :I don’t think soShe does not like itCâu nghi vấn: (Từ để hỏi +) Do/does + S + V + (O)?Vd: What does she do ?(Từ để hỏi +) Don't/doesn't + S + V + (O)?Vd: Why don’t  you study Enghlish ?(Từ để hỏi +) Do/does S + not + V + (O)?Vd: Why does she not goes to beb now ?

1. Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại.Ex: - He watches TV every night.- What do you do every day?- I go to school by bicycle.2. Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.Ex: - The sun rises in the East.- Tom comes from England.- I am a student.3. Diễn tả một lịch trình có sẵn, thời khóa biểu, chương trìnhEx: The plane leaves for London at 12.30pm.4. Dùng sau các cụm từ chỉ thời gian when, as soon asvà trong câu điều kiện loại 1Ex: Dấu hiệu nhận biết- Often, usually, frequently

- Always, constantly- Sometimes, occasionally- Seldom, rarely- Every day/ week/ month...Đây là thì hiên tại đơn ủng hộ mình nha

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Mai Lệ Mai Lệ 19 tháng 2 2016 lúc 11:58

Động từ tobe

(+)  S + tobe + ...

( - ) S + tobe + not + ...

( ? ) Tobe + S + ...

Động từ thường

(+) S + V - es / s + ...                

(  - ) S + don't/doesn't + V +...

(?)  Do/ does + S + V + ...

Yes, S + do/ does

No, S + don't / does

DHNB : alway, often , usually, never,sometimes, seldom, every(...), in the morning, on sunday,...

Dùng để diển tả một thói quen lặp đi lặp lại, 1 sự thật hiển nhiên, một chân lí

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Ngọc Huyền
  • Ngọc Huyền
21 tháng 7 2021 lúc 19:43

Lập bảng dấu hiệu của 4 thì THÌ HIỆN TẠI ĐƠN , THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN , THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN , THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN ?

Xem chi tiết Lớp 7 Tiếng anh Luyện tập tổng hợp 1 0 Khách Gửi Hủy Khinh Yên Khinh Yên 21 tháng 7 2021 lúc 19:44

tham khảo 

12 thì trong tiếng Anh: công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy dương cẩm mịch
  • dương cẩm mịch
26 tháng 2 2019 lúc 19:51

nêu mẫu câu ,dấu hiệu nhận biết và ý nghĩa của thì hiện tại tiếp diễn mang ý tương lai

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 0 1 Khách Gửi Hủy Phạm Khánh Ly
  • Phạm Khánh Ly
16 tháng 8 2021 lúc 15:31

In the autumn là dấu hiệu nhận biết cuat hiện tại đơn hay hiện tiếp diễn

Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 4 0 Khách Gửi Hủy ☆ᴛǫღʏᴏᴋᴏ♪ ☆ᴛǫღʏᴏᴋᴏ♪ 16 tháng 8 2021 lúc 15:32

TL:

Thì hiện tại đơn !

HT

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy 寯 哲 ꧁ミ院 养 老ミ꧂ 寯 哲 ꧁ミ院 养 老ミ꧂ 16 tháng 8 2021 lúc 15:33

In the autumn là dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn.

In the autumns là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.

@Cỏ

#Forever

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Lê Hoàng Minh +™( ✎﹏TΣΔ... Lê Hoàng Minh +™( ✎﹏TΣΔ... 16 tháng 8 2021 lúc 15:35

In the autumn là dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn 

nha bạn chúc bạn học tốt nha 

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Yến Hải
  • Yến Hải
26 tháng 7 2019 lúc 9:22

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại tiếp diễn là gì?

Mọi người giúp mình nha!

học tốt!

Xem chi tiết Lớp 9 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 2 0 Khách Gửi Hủy phạm thái bình phạm thái bình 29 tháng 7 2019 lúc 20:05

hello anh em lớp 5

hiện tại tiếp diễn là thứ mình đang làm

hiện tại hoàn thành việc làm bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại

Ex 1: i'm playing football

Ex 2: i has lót my key

 kính mong a học tốt

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Yến Hải Yến Hải 3 tháng 8 2019 lúc 13:00

Xl, nhầm đề chút

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nha m.n

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hoàng Anh Tuấn ( team Kị...
  • Hoàng Anh Tuấn ( team Kị...
23 tháng 7 2019 lúc 10:34

dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

đúng 3 tk

Xem chi tiết Lớp 1 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 6 0 Khách Gửi Hủy headsot96 headsot96 23 tháng 7 2019 lúc 10:36

Trạng từ chỉ thời gian

now: bây giờright now: ngay bây giờat the moment: lúc nàyat present: hiện tạiat + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

Ví dụ:

I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc)It is raining now. (Trời đang mưa)

It is raining now

It is raining now

➣ Trong câu có các động từ

Look! (Nhìn kìa!)Listen! (Hãy nghe này!)Keep silent! (Hãy im lặng!)

Keep silent!

Keep silent!

Ví dụ:

Look! The train is coming. (Nhìn kia! Tàu đang đến.)Look! Somebody is trying to steal that man's wallet. (Hãy nhìn xem! Người kia đang cố ăn cắp ví tiền của người đàn ông đó.)Listen! Someone is crying. (Nghe này! Ai đó đang khóc.)Keep silent! The baby is sleeping. (Hãy giữ yên lặng! Em bé đang ngủ.) Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Lê Tài Bảo Châu Lê Tài Bảo Châu 23 tháng 7 2019 lúc 10:38

dấu hiệu nhận biết :

Sau các trạng từ chỉ thời gian : now,at the moment, at present , right now

Trong câu có các từ : Look! Listen! Keep silent! Be quiet! Be careful!

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy ๖ۣۜFσɾεʋεɾ❤ℓσʋε❤๖ۣۜP๖ۣۜA... ๖ۣۜFσɾεʋεɾ❤ℓσʋε❤๖ۣۜP๖ۣۜA... 23 tháng 7 2019 lúc 10:38

-Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn.

Now

Right now

At present

At the moment

Look!

Listen!

Keep quiet!

Be quiet!

Hurry up!

Chúc bạn học tốt!

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời

Từ khóa » Every Week Là Dấu Hiệu Của Thì Nào