Dấu Hiệu Nhận Biết: - Just, Never, Ever, Recently, Already, Before. ... II. Cấu Trúc Thì Hiện Tại Hoàn Thành.
Có thể bạn quan tâm
-
-
-
Mầm non
-
Lớp 1
-
Lớp 2
-
Lớp 3
-
Lớp 4
-
Lớp 5
-
Lớp 6
-
Lớp 7
-
Lớp 8
-
Lớp 9
-
Lớp 10
-
Lớp 11
-
Lớp 12
-
Thi vào lớp 6
-
Thi vào lớp 10
-
Thi Tốt Nghiệp THPT
-
Đánh Giá Năng Lực
-
Khóa Học Trực Tuyến
-
Hỏi bài
-
Trắc nghiệm Online
-
Tiếng Anh
-
Thư viện Học liệu
-
Bài tập Cuối tuần
-
Bài tập Hàng ngày
-
Thư viện Đề thi
-
Giáo án - Bài giảng
-
Tất cả danh mục
-
- Mầm non
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- Thi Chuyển Cấp
-
- Hôm nay +3
- Ngày 2 +3
- Ngày 3 +3
- Ngày 4 +3
- Ngày 5 +3
- Ngày 6 +3
- Ngày 7 +5
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ ZaloNếu như trong bài Tổng hợp 12 thì tiếng Anh cơ bản là đầy đủ những cấu trúc, cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết của các thì tiếng Anh, trong đó có thì Hiện tại hoàn thành thì trong Bài tập thì hiện tại hoàn thành lớp 6 này sẽ là một số bài tập Thì Hiện tại hoàn thành để chúng mình có thể luyện tập và thành thạo Thì Hiện tại hoàn thành ngay nhé.
Ngữ pháp tiếng Anh 6 mới: Thì Hiện tại hoàn thành
- A. Lý thuyết về Thì Hiện tại hoàn thành tiếng Anh 6
- I. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành - The Present Perfect Tense
- II. Cấu trúc Thì Hiện tại hoàn thành
- B. Bài tập về Thì Hiện tại hoàn thành lớp 6
A. Lý thuyết về Thì Hiện tại hoàn thành tiếng Anh 6
I. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành - The Present Perfect Tense
- Diễn tả hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập đến thời gian diễn ra nó.
- Diễn tả hành động đã xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần trong suốt 1 khoảng thời gian cho đến hiện tại.
- Hành động đã bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
II. Cấu trúc Thì Hiện tại hoàn thành
| Công thức | Ví dụ |
| S + have/ has been + VpII | I have done all my homework. |
| S + have/ has not been + VpII | We haven’t met each other for a long time. |
| Have/ has + s + VpII (phân từ 2 – cột 3 ĐT bqt) ? - Yes, S + have/ has. - No, S + haven’t/ hasn’t. | Have you ever seen that men? - Yes, I’ve. - No, I haven’t. |
- VD
| V (nguyên thể) | Quá khứ | Phân từ 2 |
| See | saw | Seen |
| Eat | ate | Eaten |
| Come | came | Come |
| Read | read | read |
b. Dấu hiệu nhận biết: - just, never, ever, recently, already, before.
- For + quãng tgian (for 10 years,…)
- Since + mốc thời gian (since 1998, since June,…)
- Yet (dùng trong câu phủ định)
- It’s the first time/ second time…
So far = until now, up to now, up to the present.
B. Bài tập về Thì Hiện tại hoàn thành lớp 6
Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì HTHT.
1. The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
2. Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
3. I (turn)……….. the heating on. It’ll soon get warm in here.
4. ……..they (pay)…….. money for your mother yet?
5. Someone (take)………………. my bicycle.
6. Wait for few minutes, please! I (finish)……………. my dinner.
7. ………you ever (eat)………….. Sushi?
8. She (not/come)…………… here for a long time.
9. I (work)………….. here for three years.
10. ………… you ever …………..(be) in New York?
11. You (not/do) ………….your project yet, I suppose.
12. I (just/ see)………. Andrew and he says he ……..already (do)………. about half of the plan.
13. I ………..just (decide)……… to start working next week.
14. He (be)…………. at his computer for seven hours.
15. She (not/ have) ……………any fun a long time.
16. My father (not/ play)……….. any sport since last year.
17. I’d better have a shower. I (not/ have)………. one since Thursday.
18. I don’t live with my family now and we (not/ see)…………. each other for five years.
19. I…… just (realize)…………... that there are only four weeks to the end of term.
20. The train drivers (go)……… on strike and they stopped working at twelve o’clock.
21. How long…….. (you/ know)………. each other?
22. ……….(You/ take)………… many photographs?
23. (She/ eat)………………. at the Royal Hotel yet?
24. He (live) ………….here all his life..
25. Is this the second time he (lose)……………. his job?
26. How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) ……….. six.
27. I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
28. She (write)………….. three poems about her fatherland.
29. We (finish) ……………………three English courses.
30. School (not, start)……………..yet.
Đáp án
| 1 - have made | 2 - has started | 3 - have turned | 4 - Have .. paid | 5 - has taken |
| 6 - have finished | 7 - Have ... eaten | 8 - hasn't come | 9 - have worked | 10 - Have you ever been |
| 11 - haven't done | 12 - have just seen - has already done | 13 - have just decided | 14 - has been | 15 - hasn't had |
| 16 - hasn't played | 17 - havent had | 18 - haven't seen | 19 - have just realized | 20 - have gone |
| 21 - have .. known | 22 - have .. taken | 23 - Has ... eaten | 24 - has lived | 25 - has loosen |
| 26 - has ... left - has left | 27 - have bought | 28 - has written | 29 - have finished | 30 - hasn't started |
Bài 2: Viết lại câu sao cho nghĩa của câu không thay đổi.
1. She has never drunk whisky before.
....................................................................................
2. He has never known me before.
....................................................................................
3. This is the first time we’ve visited Ha Long Bay.
.....................................................................................
4. The last time she kissed me was 5 months ago.
.....................................................................................
5. I last had my hair cut when I left her.
.....................................................................................
6. It is a long time since we last met.
.....................................................................................
Đáp án
1 - She has never drunk whisky before.
2 - This is the first time he has known me.
3 - We have never visited Ha Long Bay before.
4 - She hasn't kissed me for 5 months
5 - I haven't cut my hair since I left her
6 - We haven't met for a long time.
Bài 3. Chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành
1. There is no more cheese. I (eat)……………. it all, I’m afraid.
2. The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
3. Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
4. It’ll soon get warm in here. I (turn)……….. the heating on.
5. ………They (pay)…….. money for your mother?
6. Someone (take)………………. my bicycle.
7. Wait for few minutes, please! I (finish)……………. my dinner.
8. ………You ever (eat)………….. Sushi?
9. She (not/ come)…………… here for a long time.
10. I (work…………..) here for three years.
11. ………… You ever …………..(be) to New York?
12. You (not/ do) ………….yor project yet, I suppose.
13. I just (see)………. Andrew and he says he ……..already (do)………. about half of the plan.
14. I ………..just (decide)……… to start working next week.
15. He (be)…………. at his computer for seven hours.
16. She (not/ have) ……………any fun a long time.
17. My father (not/ play)……….. any sport since last year.
18. I’d better have a shower. I (not/ have)………. one since Thursday.
19. I don’t live with my family now and we (not/ see)…………. each other for five years.
20. I…… just (realize)…………... that there are only four weeks to the end of term.
21. The train drivers (go)……… on strike and they stopped working at twelve o’clock.
22. How long…….. (you/ know)………. each other?
23. ……….(You/ take)………… many photographs?
24. (She/ eat)………………. at the Royal Hotel yet?
25. He (live) ………….here all his life.
26. Is this the second time he (lose)……………. his job?
27. How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) ……….. six.
28. I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
29. She (write)………….. three poems about her fatherland.
30. We (finish) ……………………three English courses.
Đáp án
1 - have eaten; 2 have made; 3 - has started; 4 - have turned; 5 - Have they paid;
6 - has taken; 7 - have finished; 8 - Have You ever eaten; 9 - hasn't come; 10 - have worked;
11 - Have You ever been; 12 - haven't done; 13 - have just seen - has already done;
14 - have just decided; 15 - has been; 16 - hasn't had; 17 - hasn't played; 18 - haven't had;
19 - haven't seen; 20 - have just realized; 21 - have gone; 22 - have you known;
23 - Have you taken; 24 - Has she eaten; 25 - has lived; 26 - has lost;
27 - has the milkman left - has left; 28 - have bought; 29 - has written; 30 - have finished;
Bài 4. Chia các động từ trong ngoặc ra thì simple past hoặc present perfect:
1) We (study)...............a very hard lesson the day before yesterday.
2) We (study)................................................almost every lesson in this book so far.
3) We (watch)..........................that television program.
4) We (watch).....................an interesting program on television last night.
5) My wife and I........................................(travel) by air many times in the past
6) My wife and I (travel).................................. to Mexico by air last summer
7) I (read)..................that novel by Hemingway several times before.
8) I (read).........................that novel again during my last vacation.
9) I (have).........................a little trouble with my car last week.
10) However, I (have)......................... no trouble with my car since then.
Đáp án:
| 1 - studied | 2 - have studied | 3 - watched | 4 - watched | 5 - travelled |
| 6 - travelled | 7 - have read | 8 - read | 9 - had | 10 - have had |
Bài 5.Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi sử dụng từ gợi ý trong ngoặc:
1. She started to live in Hanoi 2 years ago.
(for) …………………………………………………
2. He began to study English when he was young.
(since) …………………………………………………
3. I have never eaten this kind of food before. (This is)
-> …………………………………………
4. I have never seen such a beautiful girl before. (She is)
-> …………………………………………
5. This is the best novel I have ever read. (before)
-> …………………………………………
Đáp án
1 - She has lived in Hanoi for 2 years
2 - He has studied English since he was young.
3 - This is the first time I have eaten this kind of food
4 - She is the most beautiful girl I have ever seen.
5 - I have never read any better novel than this one before.
Bài 6: Lựa chọn từ thích hợp “for” hoặc “ since” cho từng câu
1. I haven’t seen Linda _____________ three weeks
2. Mary and Jane have been in Germany _____________ June
3. Have you lived in your house _____________ more than one year!
4. Yes, we have lived here _____________ 2004! That’s more than a year!
5. Have you seen Tom? No, I haven’t seen him _____________ ages
6. Have you seen Jane? No, I haven’t seen her _____________ this morning
7. I have studied English _____________ 5 years
8. They have travelled _____________ than 2 hours
9. I haven’t played with dolls _____________ I was a child
10. Peter hasn’t played cricket _____________ last week
Đáp án
1. I haven’t seen Linda _______for______ three weeks
2. Mary and Jane have been in Germany _____since________ June
3. Have you lived in your house ______for_______ more than one year!
4. Yes, we have lived here _______since______ 2004! That’s more than a year!
5. Have you seen Tom? No, I haven’t seen him ______for_______ ages
6. Have you seen Jane? No, I haven’t seen her ______since_______ this morning
7. I have studied English ______for_______ 5 years
8. They have travelled _______for______ than 2 hours
9. I haven’t played with dolls ____since_________ I was a child
10. Peter hasn’t played cricket ______since_______ last week
Bài 7: Trả lời các câu hỏi sau
1. Have you brought a new book? Yes, _____________________
2. Have they made photocopies of the pictures? No, _____________________
3. Has she been in London for the weekend? Yes, _____________________
4. have you done all the tasks? No, _____________________
5. Have you finished your homework? No, _____________________
Đáp án
1. Have you brought a new book? Yes, _______I have______________
2. Have they made photocopies of the pictures? No, _______they haven’t______________
3. Has she been in London for the weekend? Yes, ______she has_______________
4. Have you done all the tasks? No, _______I/ we have______________
5. Have you finished your homework? No, _____I haven’t________________
Bài 8. Give the correct form of the verb in the brackets in the present perfect tense.
1. I (know)……………….him all my life.
2. They (live)…………………..in that house for two years.
3. My brother (write)…………………..three books.
4. She (not break)…………………….her leg.
5. She (break)………………………her arm.
6. I (see)……………………….an elephant several times.
7. She (have)……………………that dress for ten years.
8. We (be)……………………………here for hours!
9. The children (not finish)……………………….their homework yet.
10. You (be)………………………to the zoo?
11. We __________ (be) in Thailand many times.
12. It is the second time I __________ (travel) Ho Chi Minh city.
13. __________ (order) you pizza at this restaurant?
14. Until now, we __________ (wait) for her.
15. Why do you come back home? You __________ (live) that city for a long time.
16. We __________ (learn) English for two months. But we __________ (know) how to speak with an accurate accent.
17. You know, she __________ (meet) the boy whose name is Jack.
18. We don’t want to move. We __________ (work) at your company since 2011.
ĐÁP ÁN
1. I (know)………have known……….him all my life.
2. They (live)…………have lived………..in that house for two years.
3. My brother (write)………has written…………..three books.
4. She (not break)…………hasn't broken………….her leg.
5. She (break)……………has broken…………her arm.
6. I (see)…………have seen…………….an elephant several times.
7. She (have)………has had……………that dress for ten years.
8. We (be)……………have been………………here for hours!
9. The children (not finish)…………haven't finished…………….their homework yet.
10. Have You (be)…………been……………to the zoo?
11. We _____have been_____ (be) in Thailand many times.
12. It is the second time I ____have traveled_____ (travel) Ho Chi Minh city.
13. ____Have you ordered___ (order) you pizza at this restaurant?
14. Until now, we ___have been waiting____ (wait) for her.
15. Why do you come back home? You ____have lived____ (live) that city for a long time.
16. We ____have learned____ (learn) English for two months. But we _____haven’t known_____ (know) how to speak with an accurate accent.
17. You know, she ____has met______ (meet) the boy whose name is Jack.
18. We don’t want to move. We ____have worked______ (work) at your company since 2011.
Bài 9. Give the correct form of the word in bracket in the present perfect tense.
1. How many times _________ to Da Lat city? (YOU BE)
2. Russians _____________ to the moon . (NEVER TRAVEL)
3. I __________ your book very thoroughly. It's very interesting. (READ)
4. We __________ our car all morning, but we're not finished yet. (REPAIR)
5. Linda and Peter _________ dinner yet. (NOT PREPARE)
6. Jackie _______ weight for months. Look at him now ! (LOSE)
ĐÁP ÁN
1. How many times ___have you been______ to Da Lat city? (YOU BE)
2. Russians _______have never travelled______ to the moon . (NEVER TRAVEL)
3. I _____have read_____ your book very thoroughly. It's very interesting. (READ)
4. We _____have repaired_____ our car all morning, but we're not finished yet. (REPAIR)
5. Linda and Peter ____have not prepared___ dinner yet. (NOT PREPARE)
6. Jackie ____has lost___ weight for months. Look at him now ! (LOSE)
Bài 10. Put the verbs in brackets into the present perfect tense.
1. Tom (see) _________________ this film before.
2. I (finish) ________________________ my exercise already.
3. They (live) __________________ here since 1990.
4. My father (just wash) _________________ his car.
5. The students (discuss) ___________ the question recently.
6. Mary (never be) _____________________ to Hanoi.
ĐÁP ÁN
1. Tom (see) ____has seen___________ this film before.
2. I (finish) ____________have finished____________ my exercise already.
3. They (live) _________have lived_________ here since 1990.
4. My father (just wash) __________has just washed_______ his car.
5. The students (discuss) ______have discussed_____ the question recently.
6. Mary (never be) _______has been________ to Hanoi.
Bài 11. Fill in the blank with “for” or “since”.
1. It has been raining _____________ lunchtime.
2. My boss has gone on business _____________ ten days.
3. I have stayed in England ___________ a year.
4. She has lived in London_____________ 1985.
5. Please hurry up! We have been waiting _______________ an hour.
6. I have known her ______________ January.
ĐÁP ÁN
1. It has been raining _________since______ lunchtime.
2. My boss has gone on business _______for________ ten days.
3. I have stayed in England _________for_____ a year.
4. She has lived in London_______since______ 1985.
5. Please hurry up! We have been waiting _________for_______ an hour.
6. I have known her _______since_______ January.
Bài 12. Viết lại các câu sau đây sử dụng thì hiện tại hoàn thành.
1. I started learning English 5 years ago.
=> I __________ (learn) English for 5 years.
2. She last visited her grandparents in 2018.
=> She __________ (not visit) her grandparents since 2018.
3. They started working here in April.
=> They __________ (work) here since April.
4. This is the first time I tried Japanese food.
=> I __________ (never eat) Japanese food before.
5. He started playing the guitar when he was 10 years old.
=> He __________ (play) the guitar since he was 10.
6. I last saw him two years ago.
=> I __________ (not see) him for two years.
7. She started working here in 2010.
=> She __________ (work) here since 2010.
8. They moved to this city three months ago.
=> They __________ (live) in this city for three months.
9. He began studying English when he was 10.
=> He __________ (study) English since he was 10.
10. We haven’t seen her since she left for Australia.
=> She __________ (be) in Australia since she left.
ĐÁP ÁN
1. have learned
2. has not visited
3. have worked
4. have never eaten
5. has played
6. haven’t seen
7. has worked
8. have lived
9. has studied
10. has been
Trên đây là tổng hợp Bài tập thì hiện tại hoàn thành lớp 6 có đáp án. Mời bạn đọc cùng VnDoc.com ôn tập lại lý thuyết & bài luyện tập về Thì HTHT - The Present Perfect Tense tiếng Anh lớp 6 trên đây.
Tải về Chọn file muốn tải về:Lý thuyết & Bài tập thì hiện tại hoàn thành lớp 6
296 KB Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%- Chia sẻ bởi:
Cô Lệ - Tiếng Anh THCS
Có thể bạn quan tâm
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất-
Đề thi
- Đề thi giữa kì 1
- Sách Global success
- Sách i Learn Smart World 6
- Sách Friends plus 6
- Đề thi học kì 1
- Sách Global success 6
- Sách i-Learn Smart World 6
- Sách Friends plus 6
- Đề thi giữa kì 2
- Đề thi học kì 2
- Đề thi giữa kì 1
-
Giải Bài Tập
- Global success 6
- Friends plus 6
- i-Learn Smart World 6
- Right on 6
- Explore English 6
-
Chủ đề Viết/ Nói tiếng Anh 6
- Giới thiệu bản thân
- Các topic thi nói - Speaking part
- Write a short paragraph about your first day at school
- Write paragraph to support the idea that robots will be very useful in the future
- Write a short paragraph about Vietnam
- Write a paragraph of 50 words about your school
- Viết về Sở thích bằng tiếng Anh lớp 6
- Write about your favourite film - Viết về bộ phim yêu thích bằng tiếng Anh lớp 6
- Write a short description of your favorite room
- 15+ Đoạn văn bằng Tiếng Anh về môn thể thao yêu thích lớp 6
- Viết 1 đoạn văn ngắn về ngôi nhà của em bằng tiếng Anh lớp 6
- TOP 27 đoạn văn tiếng Anh viết về nơi mình sống
- Viết về thành phố yêu thích bằng tiếng Anh
- Viết về cuốn sách em yêu thích bằng tiếng Anh lớp 6
-
Chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh 6
- Lý thuyết & Bài tập Thì hiện tại đơn
- Lý thuyết & bài tập Trạng từ chỉ tần suất
- Lý thuyết và Bài tập Thì Hiện tại tiếp diễn
- Lý thuyết Động từ khuyết thiếu
- Lý thuyết & Bài tập Should và Shouldn't
- Cấu trúc Phân biệt There is & There are
- Bài tập Thì hiện tại đơn - Online
- Bài tập thì hiện tại hoàn thành - Online
- Bài tập Mạo từ - có File tải
- Bài tập động từ tobe - có File tải
- Bài tập Câu điều kiện loại 1 - có File tải
- Bài tập phân biệt Go - Play - Do
- Bài tập trạng từ chỉ tần suất nâng cao
- Bài tập câu khẳng định thì hiện tại đơn
- Bài tập câu phủ định thì hiện tại đơn
- Bài tập câu nghi vấn thì hiện tại đơn
- Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn
- Bài tập phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn
- Bài tập thì hiện tại tiếp diễn nâng cao
- Bài tập Thì Tương lai đơn - có File tải
- Bài tập thì tương lai gần - có File tải
- Bài tập thì hiện tại hoàn thành - có File tải
- Lý thuyết & Bài tập thì quá khứ đơn
- Bài tập thì quá khứ đơn
- Bảng động từ bất quy tắc
- Bài tập So sánh hơn - có File tải
- Bài tập so sánh hơn và so sánh nhất - có File tải
- Bài tập giới từ in, on, at
- Bài tập Liên từ - có File tải
- Bài tập các từ để hỏi Wh-questions
- Bài tập There is There are
- Bài tập đại từ chỉ định
- Bài tập a - an - some - any
- Bài tập danh từ đếm được và không đếm được
- Bài tập tính từ sở hữu & đại từ sở hữu
-
Các dạng bài tập tiếng Anh 6
- Bài tập tổng hợp các dạng ngữ pháp
- Tổng hợp dạng bài tập ngữ pháp (số 2)
- Bài tập phát âm
- Bài tập đặt câu hỏi cho từ gạch chân
- Bài tập sửa lỗi sai
- Bài tập đọc hiểu đoạn văn
- Bài tập viết lại câu
- Bài tập viết lại câu số 2
- Bài tập Chia động từ ở thì hiện tại đơn
- Bài tập Ngữ âm
- Bài tập chia động từ
- Bài tập sắp xếp câu
- Bài tập word form
- Bài tập chia thì tiếng Anh
- Bài tập Trắc nghiệm
-
Ôn tập hè tiếng Anh 6
- Đề cương ôn tập số 1 (có đáp án)
- Đề cương ôn tập số 2 (có đáp án)
- Phiếu bài tập hè số 1 (có đáp án)
- Phiếu bài tập hè số 2 (có đáp án)
-
Lớp 6 -
Tiếng Anh 6 -
Đề thi Khảo sát lớp 6 -
Đề thi giữa kì 1 lớp 6 -
Đề thi học kì 1 lớp 6 -
Đề thi giữa kì 2 lớp 6 -
Đề thi học kì 2 lớp 6 -
Thi học sinh giỏi lớp 6 -
Đề kiểm tra 1 tiết, 45 phút lớp 6 -
Đề kiểm tra 15 phút lớp 6 -
Toán lớp 6 -
Toán 6 Kết nối tri thức -
Giải Toán 6 Chân Trời Sáng Tạo -
Toán lớp 6 sách Cánh Diều -
Chuyên đề Toán 6
Tham khảo thêm
-
Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 6 Lesson 3
-
Bài tập phân biệt Thì hiện tại hoàn thành và Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
-
Bài tập phân biệt Thì hiện tại hoàn thành và Thì quá khứ đơn có đáp án (II)
-
Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Looking back
-
Bài tập phân biệt Thì hiện tại hoàn thành và Thì quá khứ đơn có đáp án (I)
-
Bài tập Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn trong tiếng Anh
-
Talk about your favorite tv programme lớp 6
-
Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 6 Lesson 2
-
Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Skills 2
-
Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Project
Tiếng Anh 6
-
Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Looking back
-
Talk about your favorite tv programme lớp 6
-
Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 6 Lesson 2
-
Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Skills 2
-
Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Project
-
Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 6 Lesson 3
Gợi ý cho bạn
-
Bài tập Động từ khuyết thiếu có đáp án
-
Mẫu đơn xin học thêm
-
Đề cương ôn thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 6 năm 2023
-
Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 6 môn tiếng Anh năm 2022 - 2023
-
Bộ đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 6 có đáp án năm 2021
-
Bài tập trắc nghiệm kiểm tra chương 1 Toán 12
-
TOP 13 Viết thư cho ông bà để hỏi thăm và kể về tình hình gia đình em lớp 4
-
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 năm học 2016-2017 trường THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa có đáp án
-
Bộ 9 đề thi giữa kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh có đáp án năm 2023
-
Đề cương ôn thi học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh năm 2022
Từ khóa » Công Thức Thì Hiện Tại Hoàn Thành Lớp 6
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect Tense) - Công Thức Và Bài Tập
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) - Công Thức Và Bài Tập Có ...
-
Cách Dùng Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect)
-
Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Môn Tiếng Anh Lớp 6
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành Trong Tiếng Anh đầy đủ, Chi Tiết
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) - Giải Mã Từ A đến Z
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành - Công Thức, Cách Dùng, Cách Nhận Biết
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) - Cách Dùng, Công Thức Và ...
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành | Công Thức, Dấu Hiệu, Cách Dùng Và Bài Tập
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành: Công Thức, Cách Dùng Và Bài Tập
-
Trọn Bộ Về Thì Hiện Tại Hoàn Thành Trong Tiếng Anh đầy đủ Nhất
-
Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) - ELSA Speak
-
Tổng Hợp Lý Thuyết Thì Hiện Tại Hoàn Thành (present Perfect) Là Gì ...
-
Tổng Hợp Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành CÓ ĐÁP ÁN - Monkey