Dấu Huyền – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Các ngôn ngữ khác
  • 2 Xem thêm
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Globe icon.Các ví dụ và quan điểm trong dấu này còn trong thứ tiếng khác nữa này có thể không thể hiện tầm nhìn toàn cầu về chủ đề này. Vui lòng giúp cải thiện bài viết này hoặc thảo luận về vấn đề này tại trang thảo luận, hoặc tạo bài viết mới sao cho phù hợp.
À, Ằ, Ầ à, ằ, ầ
È, Ề, Ì è, ề, ì
Ò, Ồ, Ờ ò, ồ, ờ
Ù, Ừ ù, ừ

Dấu huyền (◌̀) (/ɡrv/[1][2] or /ɡrɑːv/[1][2]) trong tiếng Việt, Tiếng Pháp, tiếng Hà Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Ý và nhiều ngôn ngữ Tây Âu khác là một dấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm.[3] Khi viết ở trên nguyên âm thì phát âm tiếng đó với giọng xuống. Dấu huyền viết bằng một gạch ngang chéo xuống từ trái sang phải.

Các ngôn ngữ khác

[sửa | sửa mã nguồn]

Một số ngôn ngữ khác trên thế giới cũng dùng "dấu huyền" trong cách viết nhưng có thể mang chức năng khác không thuộc phạm vi dấu thanh. Thí dụ như Tiếng Ý thì dùng dấu huyền để đặt cách nhấn âm tiết trong khi tiếng Anh dùng dấu huyền (thường trong thể thơ) để biến nguyên âm câm thành nguyên âm bật tiếng.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Dấu hỏi
  • Dấu sắc
  • Dấu nặng
  • Dấu ngã

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b Houghton Mifflin Harcourt, The American Heritage Dictionary of the English Language, Houghton Mifflin Harcourt, lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 9 năm 2015, truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2018.
  2. ^ a b Oxford Dictionaries, Oxford Dictionaries Online, Oxford University Press, Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 5 năm 2001.
  3. ^ "Oxford Dictionaries". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 4 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Diacritics Project – All you need to design a font with correct accents Lưu trữ ngày 23 tháng 10 năm 2018 tại Wayback Machine
  • ASCII and Unicode quotation marks – "Please do not use the ASCII grave accent as a left quotation mark"
  • Keyboard Help – Learn how to create world language accent marks and other diacriticals on a computer
Bảng chữ cái Latinh
  • x
  • t
  • s
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
Aa Ăă Ââ Bb Cc Dd Đđ Ee Êê Gg Hh Ii Kk Ll Mm Nn Oo Ôô Ơơ Pp Qq Rr Ss Tt Uu Ưư Vv Xx Yy
Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO
Aa Bb Cc Dd Ee Ff Gg Hh Ii Jj Kk Ll Mm Nn Oo Pp Qq Rr Ss Tt Uu Vv Ww Xx Yy Zz
Các chữ có dấu huyền ( ◌̀ )
Àà Ằằ Ầầ Èè Ềề Ì ì Ǹǹ Òò Ồồ Ờờ Ùù Ừừ Ẁẁ Ỳỳ
Xem thêm
  • Biến thể
  • Chữ số
  • Cổ tự học
  • Danh sách các chữ cái
  • Dấu câu
  • Dấu phụ
  • ISO/IEC 646
  • Lịch sử
  • Unicode
Stub icon

Bài viết liên quan đến ngôn ngữ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Dấu_huyền&oldid=73814344” Thể loại:
  • Sơ khai ngôn ngữ
  • Dấu thanh
  • Tiếng Việt
  • Ngôn ngữ học
  • Bảng chữ cái Hy Lạp
Thể loại ẩn:
  • Bài viết có phạm vi địa lý hạn chế
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Dấu huyền 47 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Dấu Sắc Dấu Huyền Trong Tiếng Anh