đau Lòng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
grieve, broken-hearted, feel deep grief là các bản dịch hàng đầu của "đau lòng" thành Tiếng Anh.
đau lòng + Thêm bản dịch Thêm đau lòngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
grieve
verb nounCon cần thời gian để đau lòng, mà không biết tại vì sao.
And I need time to grieve without being reminded why.
GlosbeMT_RnD -
broken-hearted
adjectiveTôi quyết tâm không làm người Mẹ thiên thần của tôi phải chịu thất vọng và đau lòng nữa.
I resolved never again to be subject to the disappointment and the broken heart of an angel mother.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
feel deep grief
FVDP Vietnamese-English Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- feel great arguish
- harrowing
- heart-rending
- heartbreaking
- heartsore
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " đau lòng " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "đau lòng" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đau Lòng Quá Tiếng Anh
-
đau Lòng In English - Glosbe Dictionary
-
ĐAU LÒNG - Translation In English
-
Tra Từ đau Lòng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Results For đau Lòng Quá Translation From Vietnamese To English
-
đau Lòng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'SÀI GÒN ĐAU LÒNG QUÁ' - ENGLISH | 4-year-old Annie X Dad
-
SÀI GÒN ĐAU LÒNG QUÁ - ENGLISH Version | KYO YORK - YouTube
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đau Lòng' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
ĐAU LÒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐAU LÒNG In English Translation - Tr-ex
-
Top 14 đau Lòng Tiếng Anh Là Gì
-
đau Lòng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
'đau Lòng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
SÀI GÒN ĐAU LÒNG QUÁ - More From AlexD Music Insight - Facebook
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đau Lòng' Trong Từ điển Lạc Việt