Dầu Mỏ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:dầu mỏ

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̤w˨˩ mɔ̰˧˩˧jəw˧˧˧˩˨jəw˨˩˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟəw˧˧˧˩ɟəw˧˧ mɔ̰ʔ˧˩

Từ tương tự

[sửa]
  • dầu mỡ

Danh từ

[sửa]

dầu mỏ

  1. Dầu lấy từ mỏ lên, mùi hắc khó chịu, dùng để chế chất đốt, làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học. Ngành công nghiệp khai thác dầu mỏ.
  2. Hỗn hợp hóa chất hữu cơ ở thể lỏng đậm đặc, phần lớn là những hợp chất của hyđrocacbon.

Đồng nghĩa

[sửa]
  • dầu lửa

Dịch

[sửa] Bản dịch
  • Tiếng Anh: petroleum
  • Tiếng Hà Lan: aardolie gc hoặc
  • Tiếng Nga: нефть gc (neft')
  • Tiếng Pháp: pétrole , naphte

Tham khảo

[sửa]
  • “dầu mỏ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=dầu_mỏ&oldid=2280734” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Bảng dịch không chú thích ngữ nghĩa
  • Mục từ có hộp bản dịch
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục dầu mỏ 11 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Khai Thác Dầu Mỏ Tiếng Anh