DẦU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
DẦU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từdầu
oil
dầuoily
dầunhờnloạidapetroleum
dầu mỏdầu khídầuxăngcrude
thôdầulượng dầu thôlượngoils
dầuoiled
dầuoiling
dầuoilier
dầunhờnloạida
{-}
Phong cách/chủ đề:
It was called OIL.Dầu vậy, những gì?
After oil, what?Model: Dầu xe máy.
Model: MOTOR OILS.Dầu em bao nhiêu tuổi?
How Old is Oil?Câu trả lời là xì dầu!
The answer is OIL!Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từdầu dừa dầu olive dầu canola dầu massage dầu neem dầu oregano dầu ngô tinh dầu chanh dầu thông dầu mát HơnSử dụng với động từdầu ăn thay dầugiá dầu giảm bơm dầuthêm dầugiá dầu tăng bán dầudầu tràn tách dầuép dầuHơnSử dụng với danh từdầu mỏ giá dầudầu thô tinh dầudầu cá dầu khí dầu gội xăng dầuloại dầuhóa dầuHơnDầu nào cũng có bán.
Sell any oil at all.Mặc dầu họ có?
Live on the oil they have?Dầu được kiểm soát rất tốt.
GAS is well controlled.Nhưng chắc cô nghĩ rằng dầu.
You're probably thinking OIL?Giá dầu đang quá cao.
The gas prices are too high.Họ có đèn nhưng lại không có dầu.
They have their Lamps but have no OIL.Gội sạch dầu sau 4- 5 giờ.
Rinse off the oil after 4-5 hours.Dầu là máu của kinh tế thế giới.
OIL IS the blood of the global economy.Giải thích chiêm bao thấy dầu là gì?
Please explain… what is OIL exactly?Tại sao dầu Omega 3 của bạn là tốt nhất?
Why is Your Omega 3 Oil The Best?EXENCE liệu bằng hương thơm- Tinh dầu.
EXENCE Aromatherapy- ESSENTIAL OILS.Giá dầu tại Mỹ không tăng cao?
Are gasoline prices in the US really too high?Khi nào thị trường dầu sẽ tái cân bằng?
When is the oil market going to rebalance?Nó giống như việc đem trộn nước với dầu vậy.
It is like trying to mix OIL with WATER.Tồn kho dầu tăng cho thấy nhu cầu tiêu thụ yếu ớt.
Inventory gains indicate weak demand for crude oil.Đàn ông cóhơn 15 phần trăm da dầu hơn phụ nữ.
Men have 15 percent more oilier skin than women.Dầu và xà phòng còn lại thì đưa quản gia.
Left over oil and soap should be brought to the housekeeper.Không thay đổi dầu trong một thời gian dài.
I haven't had a oil change in a very long time.Cây ôliu trồng không chỉ lớn hơn mà còn nhiều dầu hơn cây ôliu dại.
Crop olives are not only bigger but also oilier than wild ones.Trạm xăng dầu phát nổ, người dân hoảng loạn bỏ chạy.
Vandalised fuel pipeline explodes, residents flee in panic.OPEC quyết định tăng giá dầu 14,5% vào cuối năm 1979.
OPEC decides on a 14.5 percent petrolium price increase for 1979.Tranh sơn dầu là quá trình vẽ các bức tranh với các chất màu….
OIL PAINTING is the process of painting with pigments….Nếu tóc của bạn là dầu, bạn có thể muốn rửa nó thường xuyên hơn.
If your hair is oilier, you can wash more often.Cái gì sơn dầu làm được- thì sơn mài cũng làm được”.
Anything you can make from oil you can also make from wood.Bây giờ anh rưới dầu lên đống sách và đốt chúng đi.".
Now sprinkle the kerosene over the books and set them alight.".Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 95365, Thời gian: 0.033 ![]()
dâudấu

Tiếng việt-Tiếng anh
dầu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dầu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
giá dầuoil pricecrude pricesoil costsdầu dừacoconut oilcoconut oilsdầu cáfish oiloily fishfish oilsfish-oildầu khípetroleumoilhydrocarbonpetrovietnamhydrocarbonsdầu gộishampooshampoosloại dầuoiloilsdầu đượcoil isoil getsmỏ dầuoil fieldoilfieldoil depositsthay dầuoil changeoil changesdầu làoil isdầu oliveolive oilolive oilsdầu canolacanola oildầu nhờnlubricantlubricantsoilylubricationkhi dầuwhen oilonce the oilđèn dầuoil lampoil lampskerosene lampsdầu massagemassage oilmassage oilstách dầuoil separatorép dầuoil pressoil pressingdầu lênoil on STừ đồng nghĩa của Dầu
thô oil nhờn petroleum crude lượng xăngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dầu Bằng Tiếng Anh
-
Glosbe - Dầu In English - Vietnamese-English Dictionary
-
DẦU - Translation In English
-
Tinh Dầu Trong Tiếng Anh Là Gì? Tên Các Loại ... - HAKU Scent Marketing
-
Tinh Dầu Trong Tiếng Anh Là Gì? 70+ Tên Các Loại ... - HAKU Farm
-
Tên Các Loại Tinh Dầu Bằng Tiếng Anh ( Có Hình ảnh Minh Họa)
-
Tinh Dầu Trong Tiếng Anh Là Gì? Tên Các Loại Tinh ...
-
Top 13 Dầu Bằng Tiếng Anh
-
Tinh Dầu Trong Tiếng Anh Là Gì? Tên Các Loại Tinh Dầu Bằng Tiếng Anh ...
-
"Dầu Gió" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.
-
Dầu ăn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"Tinh Dầu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
đèn Dầu Bằng Tiếng Anh - Oil Lamp, Kerosene Lamp - Glosbe
-
Rất Hay: Tinh Dầu Trong Tiếng Anh Là Gì? 70 Tên Các Loại Tinh ...