Đầu tóc bù xù, thường dùng để tả cảnh... - Từ Điển Lạc Việt www.facebook.com › tudienlacviet › posts › đầu-tóc-bù-xù-thường-dùng-...
Xem chi tiết »
nt. Đầu tóc bù xù, chỉ tình trạng bận rộn túi bụi.
Xem chi tiết »
Đầu bù tóc rối là gì: (Khẩu ngữ) đầu tóc bù xù; thường dùng để tả cảnh bận bịu, vất vả, không có thời gian hay tâm trí để mà chải chuốt.
Xem chi tiết »
Tính từSửa đổi. bù xù. (Lông, tóc, v.v.) Có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn. Đầu tóc bù xù.
Xem chi tiết »
(Khẩu ngữ) đầu tóc bù xù; thường dùng để tả cảnh bận bịu, vất vả, không có thời gian hay tâm trí để mà chải chuốt.
Xem chi tiết »
(lông, tóc, v.v.) có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn. đầu tóc bù xù: Đồng nghĩa: bờm xờm, lờm xờm, lù xù.
Xem chi tiết »
2 thg 3, 2015 · Những lọn tóc không theo trật tự mang đến vẻ đẹp phóng khoáng, quyến rũ cho nữ chủ nhân chính là lý do khiến chúng được yêu mến đến vậy. Đây ...
Xem chi tiết »
bù xù, tt Nói tóc không chải, để rối lung tung: Từ sáng đến giờ mà đầu tóc con gái vẫn bù xù thế kia. ... Có bà nào là mẹ cháu Chó Con ở đây không ?
Xem chi tiết »
(lông, tóc, v.v.) có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn đầu tóc bù xù Đồng [..] ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ bù xù trong Từ điển Tiếng Việt bù xù [bù xù] tính từ ruffled, rumpled đầu tóc bù xù a ruffled head of hair, rumpled hair tơ kén bù xù a cocoon ...
Xem chi tiết »
'đầu bù tóc rối' là gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Vdict.pro; đầu tóc xơ rối, bù xù như ổ quạ cùng trở nên mềm mượt óng ả; đầu tóc bù xù bằng Tiếng Anh - ...
Xem chi tiết »
Từ Điển Lạc Việt; 'đầu bù tóc rối' là gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Vdict.pro; Các mẫu câu có từ 'đầu bù ... Đầu tóc bù xù, chỉ tình trạng bận rộn túi bụi.
Xem chi tiết »
Likewise, it would be inappropriate for one to be unkempt or slovenly in appearance. 9. Tóc của mày thật sự trông bù xù. Your hair really does look untidy. 10.
Xem chi tiết »
tt. (Lông, tóc) dài, rậm và rối xoắn vào nhau, do không được chải chuốt: Tóc tai bù xù o Cái đầu bù xù như tổ quạ. · tt Nói tóc không chải, để rối lung tung: Từ ...
Xem chi tiết »
Các bản dịch phổ biến nhất của "đầu tóc bù xù": mophead. Bản dịch theo ngữ cảnh: Cái cô có đầu tóc bù xù, tôi nghĩ thế.↔ That girl with the awful hair, ...
Xem chi tiết »
đầu tóc bù xù. 2. sự rối bời, sự bù xù. 3. 산발하다 bù xù, rối bời, lôi thôi, nhếch nhác. Phát âm. 한국외대 한국어-베트남어 사전(지식출판콘텐츠원).
Xem chi tiết »
➥ Твои волосы в самом деле выглядят растрепанными. Tóc bù xù có thể gây cảm tưởng xấu. ➥ Нерасчесанные волосы оставляют плохое впечатление. Cái cô có đầu tóc ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 17+ đầu Tóc Bù Xù Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề đầu tóc bù xù là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu