Dấu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ dấu tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm dấu tiếng Nhật dấu (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ dấu

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

dấu tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ dấu trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dấu tiếng Nhật nghĩa là gì.

- いん - 「淫」 - いんさつ - 「印刷」 - いんとくする - 「隠匿する」 * n - ウムラウト - きごう - 「記号」 - くとうてん - 「句読点」 - しるし - 「印」 - マーク - マルク - メルクマール

Ví dụ cách sử dụng từ "dấu" trong tiếng Nhật

  • - thay đổi nguyên âm bằng các thanh dấu:ウムラウトで変化させる(母音を)
  • - Thêm dấu vào (nguyên âm):ウムラウト記号を付ける(母音に)
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dấu trong tiếng Nhật

- いん - 「淫」 - いんさつ - 「印刷」 - いんとくする - 「隠匿する」 * n - ウムラウト - きごう - 「記号」 - くとうてん - 「句読点」 - しるし - 「印」 - マーク - マルク - メルクマールVí dụ cách sử dụng từ "dấu" trong tiếng Nhật- thay đổi nguyên âm bằng các thanh dấu:ウムラウトで変化させる(母音を), - Thêm dấu vào (nguyên âm):ウムラウト記号を付ける(母音に),

Đây là cách dùng dấu tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dấu trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới dấu

  • sự tiêu điều tiếng Nhật là gì?
  • sự thương xót tiếng Nhật là gì?
  • trượt băng tiếng Nhật là gì?
  • cái nịt bụng tiếng Nhật là gì?
  • diễn biến tiếng Nhật là gì?
  • tòa nhà nguy nga tiếng Nhật là gì?
  • thắng gấp tiếng Nhật là gì?
  • cho tới nay tiếng Nhật là gì?
  • sự cắt nhau tiếng Nhật là gì?
  • bức tranh tiếng Nhật là gì?
  • hai bàn tay trắng tiếng Nhật là gì?
  • việc đi làm hàng ngày tiếng Nhật là gì?
  • rượu sâm panh tiếng Nhật là gì?
  • giấy phép tạm khai tiếng Nhật là gì?
  • thổ Nhĩ Kỳ tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Dấu Trong Tiếng Nhật Là Gì