ĐẦU TƯ VÀO CHỨNG KHOÁN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

ĐẦU TƯ VÀO CHỨNG KHOÁN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đầu tư vào chứng khoáninvesting in stocksinvest in securitiesinvestments in securitiesinvesting in securitiesinvested in stocks

Ví dụ về việc sử dụng Đầu tư vào chứng khoán trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đầu tư vào chứng khoán là….Investing in the stock market is….Richard wyckoff phương pháp kinh doanh và đầu tư vào chứng khoán.The Richard D. Wyckoff Method of Trading and Inves….Các quỹ được đầu tư vào chứng khoán, chẳng hạn như trái phiếu hoặc cổ phiếu.The funds are invested in securities, such as bonds or stocks.Tôi có 100 triệu đồng và rất muốn đầu tư vào chứng khoán.I have $100 and I would like to invest it in the stock market.Điều này không có nghĩa đầu tư vào chứng khoán là cực kì khó khăn….This is not to say that investing in stocks is extraordinarily difficult…. Mọi người cũng dịch đầuvàothịtrườngchứngkhoánTôi có thểmất toàn bộ số vốn nếu đầu tư vào chứng khoán?Could I lose money if I invest in the stock market?Anh cũng thích đầu tư vào chứng khoán nhưng số tiền dư dôi không nhiều.I love investing in the stock market too, but it was not a true great love.Richard wyckoff phương pháp kinh doanh và đầu tư vào chứng khoán.The Richard D. Wyckoff Method of Trading and Investing in Stocks.Bằng cách đầu tư vào chứng khoán hoặc hàng hóa, bạn có thể mất tất cả tiền của bạn.By investing in securities or commodities, you can lose all your money money.Khi bạn trưởng thành hơn,bạn nên điều chỉnh giảm đầu tư vào chứng khoán.As you grow older, reduce your investment in the stock market.Đó là ba cách duy nhất màmột nhà đầu tư vào chứng khoán có thể có lợi về mặt kinh tế.Those are the only three ways that someone who invests in stock can benefit economically.Tập đoàn West có$ 50,000 vàđược lập kế hoạch đầu tư vào chứng khoán dễ bán.West Corporation has $50,000 which it plans to invest in marketable securities.Những người muốn đầu tư vào chứng khoán mua hoặc bán thông qua các công ty môi giới.Those wishing to invest in stock place buy or sell orders through regulated brokerage firms.Nếu không thì các sàn lúc nào cũng vắng bóng người”, ông Shi,một tài xế về hưu đang đầu tư vào chứng khoán, nói.When the market is on a streak, more and more people are comingin," said Mr. Shi, a retired driver who invests in stocks.Các quỹ này đầu tư vào chứng khoán do các công ty có hoạt động liên quan đến vàng phát hành.These funds invest in securities held by companies involved in gold-related activities.Luôn luôn là khảnăng mất tiền khi bạn đầu tư vào chứng khoán, hoặc các sản phẩm tài chính khác.There is always the potential of losing money when you invest in securities, or other financial products.Đầu tư vào chứng khoán do một công ty nhỏ hay không có thông tin công bố phát hành sẽ có rủi ro lớn hơn.Investments in securities issued by a company with little or no operating history or published information may involve greater risk.Luôn luôn là khả năng mất tiền khi bạn đầu tư vào chứng khoán, hoặc các sản phẩm tài chính khác.There is always the potential of losing money when you invest in stock options trading account us, or other financial products.Đầu tư chứng khoán liên quan đến rủi ro,và luôn luôn có khả năng mất tiền khi bạn đầu tư vào chứng khoán.Investing in securities involves risks there isalways the potential of losing money when you invest in securities.Trong ví dụ trên,lựa chọn hấp dẫn nhất là đầu tư vào chứng khoán, mang lại 12.000 USD lợi nhuận tiềm năng.In the above example,the most lucrative option is investing in the securities, which has a potential return of $12,000.Họ đã và đang đầu tư vào chứng khoán, nhưng chỉ số thị trường chứngkhoán Châu Á chỉ đạt 17% tính từ đầu năm.They have been investing in stocks and futures but the broader Asian stock market benchmark has only gained 17 percent year-to-date.Đó có thể là một ví dụ cực đoan,và tôi không hề cho rằng đầu tư vào chứng khoán thì luôn luôn hay hơn vào bất động sản.This is perhaps an extreme example,and I am by no means suggesting that investing in the stock market is always better than real estate.Khi bạn bắt đầu đầu tư vào chứng khoán, điều quan trọng là phải hiểu làm thế nào bạn thực sự có thể kiếm tiền từ việc sở hữu cổ phiếu.When you begin investing in stocks, it's important to understand how you might actually be able to make money from owning the stock..Thật vậy, nhà đầu tư nên hy vọng giá cả luôn biến động,không nên đầu tư vào chứng khoán nếu họ không thể chịu đựng một vài biến động.Indeed, investors should expect prices to fluctuate andshould not invest in securities if they cannot tolerate some volatility.Các quỹ lai có thể được cấu trúc như quỹ của các quỹ, có nghĩa là họ đầu tư bằng cách mua cổphần trong các quỹ tương hỗ khác đầu tư vào chứng khoán.Hybrid funds may be structured as funds of funds, meaning that they invest bybuying shares in other mutual funds that invest in securities.Ví dụ, giả sử công ty của bạn có 100.000 USD trong quỹ phụ,và bạn phải quyết định nên đầu tư vào chứng khoán hoặc mua thiết bị sản xuất.For example, suppose your company has $100,000 in extra funds,and you have to decide between investing in securities or purchasing new capital equipment.Nhà đầu tư có thể và mất tiền đầu tư vào chứng khoán- ngay cả khi họ đa dạng hóa rủi ro bằng cách đầu tư rộng rãi vào một chỉ số như S& P 500.Investors can and do lose money investing in stocks- even when they diversify their risks by investing broadly in an index like the S&P 500.Đầu tư vào MFI dành cho những người tin rằngtiền gửi ngân hàng không đủ lợi nhuận và đầu tư vào chứng khoán, kinh doanh và khởi nghiệp là quá khó lường.Investments in MFIs are for those who believe that bankdeposits are not profitable enough, and investments in securities, business and startups are too unpredictable.Chuyên môn quản lý tài chính của MBA cung cấp cho bạn nhiều cơ hội để tìm hiểu về quản lý tài chính của một doanh nghiệp,định giá đầu tư vào chứng khoán và các tài sản khác,…+.The MBA's managing financial performance specialization offers you many opportunities to learn about the financial management of a business,valuing investments in securities…+.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0214

Xem thêm

đầu tư vào thị trường chứng khoáninvest in the stock marketinvesting in the stock market

Từng chữ dịch

đầutrạng từearlyđầutính từfirsttopđầudanh từheadđầuđộng từbeginningtính từprivatefourthdanh từinvestmentgiới từasđộng từinvestingchứngdanh từevidencewitnesscertificatetestimonycertificationkhoándanh từstockexchangesecuritiesmarketsecurity đầu tư vào chúngđầu tư vào con người

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đầu tư vào chứng khoán English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đầu Tư Chứng Khoán Tiếng Anh Là Gì