ĐẦU TƯ XÂY DỰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đầu tư xây dựngconstruction investmentđầu tư xây dựngđầu tư xây dựng công trìnhinvested in buildinginvesting in the constructioninvestment in buildinginvest in buildinginvested in the constructionconstruction investmentsđầu tư xây dựngđầu tư xây dựng công trìnhinvesting in buildingthe building investment

Ví dụ về việc sử dụng Đầu tư xây dựng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đầu tư xây dựng.Investment in construction.Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng 1.The Authority decided to invest construction 1.Intergogo đầu tư xây dựng www. hotroduhoc.Intergogo invests to build www. hotroduhoc.Hiện nay Công ty đang đầu tư xây dựng.Currently, the company is investing in construction of.Đầu tư xây dựng và kinh doanh các Khu Đô thị.Invest in construction and operate Urban area.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvật liệu xây dựngkế hoạch xây dựngdự án xây dựngchi phí xây dựngcông ty xây dựngkhả năng xây dựngmôi trường xây dựngcông nhân xây dựngcông trình xây dựngchất lượng xây dựngHơnSử dụng với trạng từdựng sẵn xây dựng tuyệt vời xây dựng cao cấp xây dựng tạm thời Sử dụng với động từbắt đầu xây dựnggiúp xây dựngtiếp tục xây dựngcố gắng xây dựngvề xây dựngquyết định xây dựngđầu tư xây dựngtái xây dựnghoạt động xây dựngcam kết xây dựngHơnMột số mốc tiến độ đầu tư xây dựng dự án.Some milestones of investment in construction of works.Đầu tư xây dựng Nhà máy gạch bê tông siêu nhẹ.Investment in construction of Autoclaved aerated concrete brick plant.Tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư xây dựng;A/ To organize project appraisal and decide on construction investment;Đầu tư xây dựng công nghiệp, dân dụng và các công trình giao thông;Investment in construction of industrial, civil and transport works;Chênh lệch tỷgiá phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng.Exchange rate difference arising in the construction investment process;Đầu tư xây dựng và kinh doanh các công trình cấp thoát nước.Investment for construction and business of water supply and sewerage works.Trung Quốc đã đầutư năng lượng mở rộng và đầu tư xây dựng tại Libya.China has extensive energy and construction investments in Libya.Nhật Bản đầu tư xây dựng các nhà máy rác siêu hiện đại với kích thước lớn.Japan invests in the construction of modern super-sized garbage mills.Hình dạng nhỏ gọn và đẹp,không gian sàn nhỏ và đầu tư xây dựng thấp.The shape is compact and beautiful,the floor space is small, and the building investment is low.Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu dân cư, khu công nghiệp.Invest in building and doing business in residential area and industrial zone.Đặc biệt năm 2014, Doanh nghiệp đã mạnh dạn đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất ván gỗ ghép thanh.Particularly, in 2014, the enterprise has boldly invested in the construction of a wooden panel factory.Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng hạ tầng KCN.The investor constructing and trading infrastructures of the industrial zone.Hình dạng nhỏ gọn và đẹp,không gian sàn nhỏ và đầu tư xây dựng thấp. Sử dụng ngoài trời.The shape is compact and beautiful,the floor space is small, and the building investment is low. Used outdoors.Hãy đầu tư xây dựng những" gã khổng lồ" của Châu Phi như doanh nhân người Su- dan Mo Ibrahim đã làm.Let's invest in building pan-African titans like Sudanese businessman Mo Ibrahim.Đó là lý do tại sao chúng tôi đã tập trung, tiếp tục phát triển và đầu tư xây dựng tầm nhìn cho lần lặp lại tiếp theo của internet.That's why we have kept our focus, powered forward and invested in building our vision for the next iteration of the web.Số tiền này sẽ được đầu tư xây dựng một tuyến đường xe buýt tốc 23km dài và các cơ sở dọc theo tuyến đường.The money will be invested in building a 23km-long express bus route and facilities along the route.( TCP) Tăng cường năng lực trong dự toán chi phí, quản lý hợp đồng,chất lượng và an toàn trong các dự án đầu tư xây dựng.(TCP) Project for capacity enhancement in cost estimation, contract management,quality and safety in construction investment projects.Đầu tư xây dựng hồ chứa dung tích lớn để đảm bảo công suất hoạt động của nhà máy cấp nước;Investing in the construction of large-capacity reservoirs to ensure the capacity of the water supply plants;Kết hợp chiến lược với Công ty Đầu tư Xây dựng FDC, một trong những đơn vị tiên phong danh tiếng trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam.Formed a strategic partnership with FDC Investment Construction JSC, one of Vietnam's most prestigious leaders in the construction field.Đầu tư xây dựng và phát triển các trung tâm tế bào gốc kết hợp với việc cung cấp dịch vụ khám, chữa bệnh y tế tại Việt Nam trong hợp tác.Invest in building and developing stem cell centres in conjuction with provision of medical health check and treament in Vietnam in cooperation.Đồng thời, chính phủ đã cố gắng thu hút đầu tư xây dựng đường ống dẫn khí đốt qua Iran tới Thổ Nhĩ Kỳ và Tây Âu qua Afghanistan tới Pakistan.At the same time, the government tried to attract investments in building gas pipelines via Iran to Turkey and Western Europe via Afghanistan to Pakistan.Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chính phủ thựchiện thống nhất quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng và có trách nhiệm sau.The Ministry of Construction shall take responsibility before theGovernment for performing the unified state management of construction investment activities and has the following responsibilities.Do không được đầu tư xây dựng nên hiện nay ven biển Đông đang trong tình trạng sạt lở, xâm mặn nghiêm trọng.Due to it is not invested in building so the East sea coast now is in a state of erosion, serious salinization.Nếu bạn đã đầu tư xây dựng trang web hoặc bắt đầu một cửa hàng trực tuyến, hãy chú ý đến tác động của nó đối với trang web của bạn.If you have invested in building a website, or starting an online store, pay close attention to the impact this has on your site.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0628

Xem thêm

đầu tư và xây dựnginvestment and constructioninvesting and buildingđã đầu tư xây dựnghave invested in building

Từng chữ dịch

đầutrạng từearlyđầutính từfirsttopđầudanh từheadđầuđộng từbeginningtính từprivatefourthdanh từinvestmentgiới từasđộng từinvestingxâyđộng từbuildbuiltxâydanh từconstructionmasonry đầu tư xanhđầu tư xuyên biên giới

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đầu tư xây dựng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Tiếng Anh Là Gì