đậu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗə̰ʔw˨˩ | ɗə̰w˨˨ | ɗəw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəw˨˨ | ɗə̰w˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đậu”- 讀: đậu, độc
- 豆: đậu
- 竇: đậu
- 瀆: đậu, độc
- 鋀: du, đậu, đẩu
- 梪: đậu
- 読: đậu, độc
- 渎: đậu, độc
- 脰: đậu
- 荳: đậu
- 投: đậu, đầu
- 窦: đậu
- 逗: đậu
- 郖: đậu
- 餖: đậu
- 痘: đậu
- 读: đậu, độc
- 饾: đậu
Phồn thể
- 讀: đậu, độc
- 竇: đậu
- 豆: đậu
- 瀆: đậu, độc
- 脰: đậu
- 荳: đậu
- 逗: đậu
- 餖: đậu
- 痘: đậu
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 讀: đậu, độc, đọc, đặt
- 豆: dấu, đậu
- 梪: đậu
- 梄: giậu, đậu
- 竇: đậu
- 瀆: đục, đậu, độc
- 𨁋: đậu
- 窦: đậu
- 読: đậu, độc
- 脰: đậu
- 荳: đậu
- 逗: đậu
- 郖: đậu
- 餖: đậu
- 痘: đậu
- 读: đậu, độc
- 杜: trụ, đậu, đủ, đổ, đỗ, đỏ, dỏ, đũa
- 饾: đậu
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- đau
- dầu
- dâu
- đầu
- dấu
- dầu
- đâu
- đấu
Danh từ
đậu
- Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Cối xay đậu.
- Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán. Một bìa đậu.
- Đậu mùa (nói tắt). Lên đậu. Chủng đậu.
Động từ
đậu
- Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền). Chim đậu trên cành. Thuyền đậu lại một ngày ở bến. — Đậu xe lại nghỉ (ph. —; đỗ).
- Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v. V. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. E cái thai không đậu. Lứa tằm đậu.
- (Kết hợp hạn chế) . Như đặng. Cầm lòng không đậu.
- (Ph.) . Đỗ. Thi đậu.
- Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ. Sợi đậu ba. Lụa đậu.
- (Ph.) . Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đậu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đậu đọc Chữ
-
Đậu 3 Tuổi Đọc Tiếng Việt Như Thế Nào? | Góc Của Đậu - YouTube
-
Đậu Học Tiếng Anh Như Thế Nào? | Góc Của Đậu | Chuyện Nhà Đậu
-
Đậu Nhà Ba Duy - Nam Thương đã đọc Chữ Vanh Vách Từ ... - Kenh14
-
Nghĩa Của Tiếng Việt: Đỗ Và Đậu. Chưng Và Chưng Cất - | day
-
Không Chỉ đọc Chữ Vanh Vách Khi Mới 4 Tuổi, Bé Đậu Nhà Ba Duy ...
-
Tra Từ: đậu - Từ điển Hán Nôm - MarvelVietnam
-
Đậu Nhà Ba Duy - Nam Thương đã đọc Chữ Vanh Vách Từ ...
-
Đậu Hoàng Hậu (Hán Văn Đế) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người Bán đậu Phụ 'chở Chữ' Tới Làng Quê Hẻo Lánh - VnExpress
-
Cô Lọ Lem - Grimm
-
LOTTE Mart Website – Nhà Bán Lẻ Hàng đầu Châu Á