Dây Cáp Cẩu Hàng Bằng Vải 16 Tấn Trung Quốc | Cáp Thép Trần Phú
Có thể bạn quan tâm
Thông số sản phẩm:
| Thông số tổng quan | Cáp cẩu vải 16 tấn |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Màu sắc | Xanh |
| Bản rộng | 200 mm |
| Tải trọng | 16 tấn |
| Chất liệu | 100% Polyester |
| Hệ số an toàn | 6 : 1 |
Đặc điểm nổi bật:
+ Dây có tính chống trượt. + Có khả năng chống lại hoá chất và dầu. + Kích cỡ đa dạng cho mọi ứng dụng. + Có thể sản xuất các dây cáp vải đặc biệt theo tiêu chuẩn của khách hàng. + Do sử dụng các vật liệu dai có độ bền cao, sản phẩm dây cáp vải của chúng tôi có tuổi thọ cực. + Kỳ dài mà chi phí lại thấp nhất. + Có xử lý đặc biệt nên có khả năng chống lại sự mài mòn bề mặt rất tuyệt hảo. + Có nhiều màu sắc khác nhau. + Chất lượng luôn được duy trì nhờ các cuộc nghiên cứu liên tục. + Có thể đóng dấu lên bề mặt dây cáp vải.
Ứng dụng và đặc tính:
| Được sử dụng trong công nghiệp xếp dỡ và lắp máy: - Ống thép, cáp thép, thép tấm. - Các loại sản phẩm được lam từ đồng, chì nhôm hay thép. - Các sản phẩm điêu khắc, chạm trổ. - Các loại máy móc và phụ tùng khác nhau. - Các sản phẩm xi măng, kính, cao su, gỗ,, nhựa, giấy … - Các loại đá khối. - Xe hơi và các phương tiện vận tải khác | Đặc tính kỹ thuật - Mã màu theo DIN-EN 1492-1. - Mỗi 25mm bản rộng của dây tương đương 1 tấn tải trọng. - Chất liệu: polyester. - Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. |
Bảng chi tiết kỹ thuật
| Tải trọng ( Màu ) | Bản rộng (mm) | Tải trọng an toàn(kgs) | ||||
| Nâng thẳng | Móc 2 đầu thẳng góc | Thắt vòng | Móc 2 đầu góc0-450 | Lực kéo đứt nhỏ nhất | ||
|
|
|
| Hệ số an toàn | |||
| 100% | 200% | 80% | 140% | 6:1 | ||
| WLL 1 Tấn | 25 | 1.000 | 2.000 | 0.800 | 1.400 | 6.000 |
| WLL 2 Tấn | 50 | 2.000 | 4.000 | 1.600 | 2.800 | 12.000 |
| WLL 3 Tấn | 75 | 3.000 | 6.000 | 2.400 | 4.200 | 18.000 |
| WLL 4 Tấn | 100 | 4.000 | 8.000 | 3.200 | 5.600 | 24.000 |
| WLL 5 Tấn | 125 | 5.000 | 10.000 | 4.000 | 7.000 | 30.000 |
| WLL 6 Tấn | 150 | 6.000 | 12.000 | 4.800 | 8.400 | 36.000 |
| WLL 8 Tấn | 200 | 8.000 | 16.000 | 6.400 | 11.200 | 48.000 |
| WLL 10 Tấn | 250 | 10.000 | 20.000 | 8.000 | 14.000 | 60.000 |
| WLL 12 Tấn | 300 | 12.000 | 24.000 | 9.600 | 16.800 | 72.000 |
| WLL 16 Tấn | 200 | 16.000 | 32.000 | 12.800 | 22.400 | 96.000 |
| WLL 20 Tấn | 250 | 20.000 | 40.000 | 16.000 | 28.000 | 120.000 |
MỐI LIÊN HỆ GIỮA MỨC HƯ TỔN CỦA DÂY VÀ KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CÒN LẠI
| Rách theo hướng ngang | Rách theo hướng dọc | ||
| Mức độ hư tổn | Khả năng chịu lực còn lại(%) | Mức độ hư tổn | Khả năng chịu lực còn lại(%) |
| 1/5 damaged | 50 | 1/3 damaged | 60 |
| 1/3 damaged | 40 | 1/2 damaged | 40 |
| 1/2 damaged | 30 | 2/3 damaged | 30 |
Từ khóa » Cáp Vải 16 Tấn
-
Dây Cáp Vải Bản Dẹt 16 Tấn, 6M
-
Cáp Vải Dẹp 16 Tấn - 2 đầu Mắt - Samwoo Hàn Quốc
-
Dây Cáp Vải 16 Tấn Hàn Quốc (bản 200 Mm)
-
Cáp Vải Cẩu Hàng 16 Tấn 10 Mét EASTERN ET-W1610-ETE61-4L
-
Cáp Cẩu Vải Trung Quốc 16 Tấn - Bản 200mm
-
Dây Cáp Vải Cẩu Hàng Hàn Quốc 16 Tấn - Bản 200 Mm
-
Dây Cáp Vải Cẩu Hàng Bản Tròn 16 Tấn Archives - Jumpo Cargo
-
Cáp Vải Bản Dẹt Hàn Quốc 16 Tấn
-
CÁP VẢI DẸT 16 TẤN 8 MÉT THE SUN – DÂY CẨU HÀNG VIỆT NAM
-
CÁP VẢI DẸT 16 TẤN 8 MÉT HÀN QUỐC - WEBBING SLING ...
-
Dây Cẩu Vải 16 Tấn Loại Bản Dẹt 2 Đầu Mắt - Samwoo Hàn Quốc
-
Cáp Vải To: 16 Tấn, 20 Tấn, 25 Tấn, 30 Tấn Hàn Quốc Công Ty Kỹ Thuật ...
-
Dây Cáp Vải Cẩu Hàng Loại 2 Tấn Dài 4m - Bảo Hộ Lao động Việt Nam