Dây Chằng Gan - Tá Tràng – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chú thích
  • 2 Liên kết ngoài
  • 3 Tài liệu
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dây chằng gan - tá tràng
Bộc lộ dây chằng và nội dung của nó
Chi tiết
Định danh
Latinhligamentum hepatoduodenale
TAA10.1.02.105
FMA16521
Thuật ngữ giải phẫu[Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu Wikidata]

Dây chằng gan - tá tràng (tiếng Anh: hepatoduodenal ligament) là một phần của mạc nối nhỏ kéo dài từ cửa gan tới đoạn trên của tá tràng.

Các cấu trúc chạy bên trong dây chằng gan - tá tràng hay được biết đến dưới tên bộ ba cửa gan (tiếng Anh: portal triad):[1]

  • động mạch gan riêng
  • tĩnh mạch cửa
  • ống mật chủ

Thủ thuật lấy kẹp mềm kẹp ngang vùng cuống gan nhằm mục đích cầm máu, sau đó mở rộng đường rách gan tìm cho được mạch máu và nhánh mật đứt để khâu cột cầm máu được gọi là thủ thuật Pringle.

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]

Một số câu trong bài viết này dẫn trong văn bản thuộc phạm vi công cộng từ trang 1151  , sách Gray's Anatomy tái bản lần thứ 20 (1918).

  1. ^ Hình giải phẫu: 38:02-06 tại Giải phẫu người trực tuyến, Trung tâm y tế ngoại ô SUNY - "Contents of the hepatoduodenal ligament."

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Hình giải phẫu: 37:04-03 tại Giải phẫu người trực tuyến, Trung tâm y tế ngoại ô SUNY - "The stomach and lesser omentum."
  • Ảnh giải phẫu SUNY 7830
  • abdominalcavityThe Anatomy Lesson bởi Wesley Norman (Đại học Georgetown)

Tài liệu

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Frank H.Netter, MD (2017). Atlas Giải phẫu người, Vietnamese Edition (ấn bản thứ 6). Nhà xuất bản Y học, ELSEVIER. ISBN 978-604-66-1320-6.
  • Frank H.Netter, MD (2017). Atlas of Human Anatomy (ấn bản thứ 7). ELSEVIER MASSON. ISBN 978-604-66-1320-6.
  • Frank H.Netter, MD (2017). Atlas d'anatomie humaine (ấn bản thứ 5). ELSEVIER MASSON. ISBN 978-229-47-1297-5.
  • Bài giảng Giải phẫu học, PGS Nguyễn Quang Quyền, tái bản lần thứ mười lăm
  • PGS.TS Nguyễn Quang Huy (2017). Giải phẫu người (ấn bản thứ 2). Nhà xuất bản Y học. ISBN 978-604-66-2933-7.
  • Phiên bản trực tuyến sách Gray's AnatomyGiải phẫu cơ thể người, Gray, tái bản lần thứ hai mươi (năm 1918).
  • Gray's Anatomy, tái bản lần thứ nhất, năm 1858 (liên kết đến file PDF)
  • x
  • t
  • s
Giải phẫu phúc mạc và mạc treo ruột non
Các khái niệm cơ bản
  • Phúc mạc
    • Ổ phúc mạc
  • Mạc treo ruột non
Vùng bụng
Mạc treo ruột nonvùng bụng
  • Mạc nối nhỏ
    • Dây chằng gan - tá tràng
    • Dây chằng gan - vị
  • Gan
    • Dây chằng vành
      • (Dây chằng tam giác trái
    • Dây chằng tam giác phải
    • Dây chằng gan - thận)
    • Dây chằng liềm
      • Dây chằng tròn gan
      • Dây chằng tĩnh mạch
Mạc treo ruột nonvùng lưng
  • Mạc nối lớn
    • Dây chằng vị - hoành
    • Dây chằng dạ dày - đại tràng
    • Dây chằng vị - lách
  • Mạc treo ruột non
  • Dây chằng lách - thận
  • Dây chằng hoành - đại tràng
  • Các nếp
    • Các nếp rốn
    • Hố trên bàng quang
    • Hố bẹn trong
    • Nếp rốn ngoài
    • Hố bẹn ngoài
    • nếp hồi - manh tràng
Ổ bụng
  • Ổ phúc mạc lớn (túi lớn)
  • Túi mạc nối (túi nhỏ)
  • Lỗ mạc nối
Cơ bản
  • Tam giác gan - túi mật (tam giác Calot)
  • Ngách gan - thận của khoang dưới gan (khoang Morrison)
  • Thành bụng
    • Tam giác bẹn (tam giác Hesselbach)
  • Ngách ổ phúc mạc
    • Rãnh cạnh đại tràng
    • Rãnh cạnh mạc treo tràng
Vùng chậu
Tử cung/Buồng trứng
  • Các dây chằng rộng
    • Mạc treo buồng trứng
    • Mạc treo vòi tử cung
    • Mạc treo tử cung)
  • Dây chằng riêng buồng trứng
  • Dây chằng treo buồng trứng
Các ngách
  • Nam
    • Túi cùng trực tràng - bàng quang
    • Hố cạnh trực tràng
  • Nữ
    • Túi cùng trực tràng - tử cung
    • Nếp trực tràng - tử cung (Dây chằng tử cung - cùng)
    • Túi cùng bàng quang - tử cung
    • Hố buồng trứng
    • Hố cạnh bàng quang
  • Phúc mạc sau màng bụng (Retroperitonium)
Các khoang
  • Khoang ngoài phúc mạc
  • Khoang sau phúc mạc
  • Khoang sau hầu

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Dây_chằng_gan_-_tá_tràng&oldid=63424528” Thể loại ẩn:
  • Trang có thuộc tính chưa giải quyết
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Dây chằng gan - tá tràng 6 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bộ Ba Khoảng Cửa