Dây Điện CV 1.5mm - CADIVI

ĐỨC TIẾN ELECTRIC Chuyên phân phối Dây Cáp Điện,Thiết Bị Điện Dân Dụng và Công Nghiệp - HOTLINE 0932

ĐỨC TIẾN ELECTRIC Chuyên phân phối Dây Cáp Điện,Thiết Bị Điện Dân Dụng và Công Nghiệp - HOTLINE 0932

ĐỨC TIẾN ELECTRIC Chuyên phân phối Dây Cáp Điện,Thiết Bị Điện Dân Dụng và Công Nghiệp - HOTLINE 0932

Sáng lấp lánh
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
    • DÂY CÁP ĐIỆN
      • CADISUN
      • Cadivi
      • Daphaco
      • Thịnh Phát
      • Tài Trường Thành
    • CÔNG TẮC - Ổ CẮM
      • MPE
      • SINO
      • AC-Comet
      • PANASONIC
    • ĐÈN CHIẾU SÁNG
      • Rạng Đông
      • Philips
      • AC - Comet
      • Duhal
      • Paragon
    • ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN
      • AC - Comet
      • Vega
      • HDV
      • SP - Vanlock
    • MCB,MCCB, RCCB, RCBO..
    • ĐÈN TRANG TRÍ
      • JUNSUN
      • Quốc Ngọc
    • THIẾT BỊ NGHÀNH NƯỚC
    • THANG MÁNG CÁP - TỦ ĐIỆN
      • Thang Cáp (cable ladder)
      • Máng Cáp (Trunking)
      • Tủ Điện
    • QUẠT THÔNG GIÓ
      • Mitsubishi
      • Panasonic
      • Onchyo
    • QUẠT TRẦN - QUẠT ĐẢO...
      • Thuận Phong
      • Mitsubishi
      • Senco
      • Panasonic
      • Mỹ Phong
    • THIẾT BỊ VỆ SINH
  • Bảng giá
    • Bảng giá
    • Catalogue
  • Dự án
  • Tin tức
  • Tuyển dụng
  • Liên hệ
_timkiem MENU
    _timkiem
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
    • DÂY CÁP ĐIỆN
      • CADISUN
      • Cadivi
      • Daphaco
      • Thịnh Phát
      • Tài Trường Thành
    • CÔNG TẮC - Ổ CẮM
      • MPE
      • SINO
      • AC-Comet
      • PANASONIC
    • ĐÈN CHIẾU SÁNG
      • Rạng Đông
      • Philips
      • AC - Comet
      • Duhal
      • Paragon
    • ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN
      • AC - Comet
      • Vega
      • HDV
      • SP - Vanlock
    • MCB,MCCB, RCCB, RCBO..
    • ĐÈN TRANG TRÍ
      • JUNSUN
      • Quốc Ngọc
    • THIẾT BỊ NGHÀNH NƯỚC
    • THANG MÁNG CÁP - TỦ ĐIỆN
      • Thang Cáp (cable ladder)
      • Máng Cáp (Trunking)
      • Tủ Điện
    • QUẠT THÔNG GIÓ
      • Mitsubishi
      • Panasonic
      • Onchyo
    • QUẠT TRẦN - QUẠT ĐẢO...
      • Thuận Phong
      • Mitsubishi
      • Senco
      • Panasonic
      • Mỹ Phong
    • THIẾT BỊ VỆ SINH
  • Bảng giá
    • Bảng giá
    • Catalogue
  • Catalogue
    • Catalogue
  • Dự án
  • Tin tức
  • Tuyển dụng
  • Liên hệ
Dây Điện CV 1.5mm - CADIVI
  • Dây Điện CV 1.5mm - CADIVI
  • Mã sản phẩm: CV 1.5mm2
  • Giá cũ: 3.700 đ
  • Giá: 2.923 đ
  • Lượt xem: 10772 lượt
  • Dây Điện CV 1.5mm - CADIVI
  • Chi tiết sản phẩm
  • Bình luận
CADIVI_07_VC_VA_VCm_VCmd_VCmo_Brochure_4pp_150822_Print

Đặc tính kỹ thuật

Technical characteristics of wire  

Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.

  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 OC:
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 160OC:

 

 5.1-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VC – 300/500 V

THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VC – 300/500 V

ACCORDING TO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

0,5

1/0,80

36,0

0,6

2,0

8

0,75

1/0,97

24,5

0,6

2,2

11

1

1/1,13

18,1

0,6

2,3

14

 

5.2-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VC – 450/750 V

THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VC – 450/750 V

ACCORDING TO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

1,5

1/1,38

12,1

0,7

2,8

20

2,5

1/1,77

7,41

0,8

3,4

31

4

1/2,24

4,61

0,8

3,8

46

6

1/2,74

3,08

0,8

4,3

66

10

1/3,56

1,83

1,0

5,6

110

 

5.3-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VC – 0,6/1 kV                    TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VC – 0,6/1 kV

THEO TCCS 10B                                                                      ACCORDING TO CADIVI STANDARD TCCS 10B

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

2

1/1,60

8,92

0,8

3,2

27

3

1/2,00

5,65

0,8

3,6

38

7

1/3,00

2,52

1,0

5,0

81

 

5.4-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VA – 0,6/1 kV                            TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VA – 0,6/1 kV

THEO TCCS 10A                                                                              ACCORDING TO CADIVI STANDARD TCCS 10A

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

3

1/2,00

9,11

0,8

3,6

19

4

1/2,25

7,40

0,8

3,9

22

5

1/2,60

5,485

0,8

4,2

27

6

1/2,78

4,91

0,8

4,4

30

7

1/3,00

4,22

1,0

5,0

38

8

1/3,20

3,71

1,0

5,2

41

10

1/3,57

3,08

1,0

5,6

48

 

5.5-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCm – 300/500 V

THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VCm – 300/500 V

ACCORDING TO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

 

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

0,5

16/0,20

39,0

0,6

2,1

9

0,75

24/0,20

26,0

0,6

2,3

12

1

32/0,20

19,5

0,6

2,5

15

 

5.6-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCm – 450/750 V

THEO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VCm – 450/750 V

ACCORDING TO TCVN 6610-3/IEC 60227-3

 

Từ khóa » Dây đồng 1 5mm

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng dây gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 x N0 /mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

1,5

1x30/0,25

13,3

0,7

3,0

21

2,5

1x50/0,25

7,98

0,8

3,6

33

4

1x56/0,30

4,95

0,8

4,2

49

6

7x12/0,30

3,30

0,8

4,8

69

10

7x12/0,40

1,91

1,0

6,2

121

16

7x18/0,40

1,21

1,0

7,2

173

25

7x28/0,40

0,780

1,2

8,9

267

35

7x40/0,40

0,554

1,2

10,1

369

50

19x21/0,40

0,386

1,4

12,0

523

70

19x19/0,50