DẠY KÈM In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " DẠY KÈM " in English? SNounVerbdạy kèmtutorgia sưdạy kèmgiáo viêngiảng viêntrợ giảngthầy giáohướng dẫn viênhọcthầy dạytutoringgia sưdạy kèmgiáo viêngiảng viêntrợ giảngthầy giáohướng dẫn viênhọcthầy dạytutorringdạy kèmtutoredgia sưdạy kèmgiáo viêngiảng viêntrợ giảngthầy giáohướng dẫn viênhọcthầy dạytutorsgia sưdạy kèmgiáo viêngiảng viêntrợ giảngthầy giáohướng dẫn viênhọcthầy dạy

Examples of using Dạy kèm in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh ta dạy kèm cho 2 chị em sinh đôi hàng xóm.He was a tutor to two twin girls in the neighborhood.Trong hai năm, họ đã cố gắng dạy kèm và hạn chế ông.For two years, they tried to tutor and confine him.Cho đến nay, khả năng chi trả cũngảnh hưởng đến việc tiếp cận dạy kèm.Until now, affordability has also affected access to tutoring.Các giảng viên, người dạy kèm, ban quản trị và nhân viên chúng tôi cố gắng.As teachers, tutors, administrators and staff, we strive to.Anh ta thường đăng tải video lên Youtube như một cách dạy kèm cho cháu gái.Sal started posting YouTube videos as a way to tutor his niece.Combinations with other parts of speechUsage with nounstập tin đính kèmthiết bị đi kèmphần mềm đi kèmsản phẩm đi kèmtài liệu đi kèmngười lớn đi kèmemail kèmchương trình đi kèmtrách nhiệm đi kèmchủ đề đi kèmMoreUsage with verbsđi kèm theo ứng dụng đi kèmcung cấp kèmđính kèm tệp đính kèm tập tin Dạy kèm nhóm chuyên gia nhân dân sẽ giúp bạn từng bước của con đường để đảm bảo cơ hội tốt nhất của sự chấp nhận.Tutor the People's expert team will help you every step of the way to ensure the best chance of acceptance.Khan Academy cung cấp cho bạn dịch vụ dạy kèm thông qua các video hữu ích.Khan Academy provides you with tutoring through helpful videos.Những điều cần xem xét trướckhi bạn thuê một người dạy kèm cho con của bạn.Five things to consider before you hire a tutor for your child.Nếu bạn muốn, buổi dạy kèm Harp có thể được thực hiện trực tuyến trong môi trường học tập trực tuyến dựa vào ý muốn của người học.If you prefer, the Harp tutorring session can be done online in a custom online learning environment.Tôi có thể đọc và nói Esperanto cơ bản( tra cứu)và hiện đang được dạy kèm bằng tiếng Trung Quốc.I can read and speak basic Esperanto(look it up),and am currently being tutored in Mandarin Chinese.Trên blog của mình, cô dạy kèm các tác giả về công nghệ mà họ cần để xây dựng một nền tảng thông qua phương tiện truyền thông xã hội.On her blog, she tutors authors in the technology they need to build a platform through social media.Bạn được hưởng lợi từ liên lạc vàtheo dõi cá nhân với một người dạy kèm đã được đào tạo về y khoa và tự nhiên.[-].You benefit from contact and personal follow-up with a tutor who has a medical and naturopath training.Tôi là một người dạy kèm tiếng Pháp và tôi có 50 năm tiếng Pháp và tôi rất vui mừng được chia sẻ kinh nghiệm này với… đọc thêm.I am a Private French Tutor& I have 50 years of French to my credit, and I am delighted to share this experience with you.Vào năm 1889,Sinnett nhờ Leadbeater quay trở lại Anh dạy kèm con trai mình và George Arundale( 1878- 1945).In 1889, Sinnett asked Leadbeater to return to England to tutor his son and George Arundale(1878- 1945).Nếu bạn bè rủ cậu đi ra ngoài và tiệc tùng thìcậu sẽ nói rằng mình phải dạy kèm và nấu bữa tối cho em gái.He had planned that if his friends asked him to go out andparty then he would tell them that he had to tutor his sister and cook dinner.Chúng tôi cung cấpquyền truy cập vào các dịch vụ dạy kèm, viết tài nguyên và các buổi tư vấn để giúp bạn đạt được thành công đó.We provide access to tutoring services, writing resources and mentoring sessions to help you achieve that success.Các lớp học của Chương trình Dự bị tiếng Anh là một phần của thời khóa biểu bình thường của trường và sẽ bao gồmviệc tham dự các buổi tập họp và các nhóm dạy kèm.The English Language Preparation Program classes are part of the normal College timetable andinclude attendance at assemblies and tutor group.Trẻ có vấn đề về học tập hoặcghi nhớ có thể cần người dạy kèm hoặc những lớp học đặc biệt khi trở lại trường.Children who have problems learning orremembering what they learn may need tutors or special classes when they return to school.Một số công ty cũng có người dạy kèm ký hợp đồng bao gồm“ không có thỏa thuận cạnh tranh”,có nghĩa là bạn sẽ chỉ dạy kèm với họ.Some companies also have their tutors sign contracts including a"no competition agreement," which means you will only tutor with them.Mẹ của Sarah, 33, đã yêu cầu trường cung cấptài liệu để cô có thể dạy kèm Danny từ nhà cho đến khi hàng được giải quyết.The Mum-of-two Sarah, 33,had to ask the school for materials so she can tutor Danny from home until the row is resolved.Bộ truyện kể về câu chuyện của Nariyuki Yuiga khi anh dạy kèm ba thiên tài thuộc các môn học khác nhau ở trường trung học để có được học bổng VIP đặc biệt.The manga follows the story of Nariyuki Yuiga as he tutors three geniuses of different subjects in highschool in order to get a scholarship.Hai anh em Albert được dạy học tại tư gia với Christoph Florschütz và sau đó đi học tại Brussels,ở đó Adolphe Quetelet là một trong những người dạy kèm của họ.The brothers were educated privately at home by Christoph Florschütz and later studied in Brussels,where Adolphe Quetelet was one of their tutors.Khi mới 13 tuổi,ông được gửi đến Mieza để được Aristotle dạy kèm, với các bạn cùng lớp như Ptolemy, Hephaistion và Cassander.When he was 13 years old,he was sent to Mieza to be tutored by Aristotle, with classmates such as Ptolemy, Hephaistion, and Cassander.Vào giữa mỗi học kỳ, học sinh gặp gỡ với Người dạy kèm của mình để xem xét học kỳ và để quyết định những khóa học nào sẽ tiếp theo.Mid-way through each semester, students meet with their Tutor to review the semester and to decide which courses to take in the next.Trong những năm tháng tại triều đình, Ramoma trẻ tuổi được các nhà truyền giáo Tin Lành dạy kèm, những người đã ảnh hưởng lớn đến quan điểm tôn giáo và chính trị của cô.During her years at court, young Ramoma was tutored by Protestant missionaries who greatly influenced her religious and political views.Craigslist cũng là một nơi tuyệt vời để tìm kiếm người dạy kèm tiếng Đức nếu bạn muốn học nhưng không muốn tự mình dạy mình.Craislist is also a great place to look for German tutors if you want lessons, but don't want to teach one yourself in exchange.Bà theo học tại một trường tiểu học công lập và cũng được dạy kèm bởi cha bà là Don Adolfo Zamudio và mẹ bà là Doña Modesta Rivero de Zamudio.She attended a public elementary school and was also tutored by her father, Don Adolfo Zamudio and her mother, Doña Modesta Rivero de Zamudio.Display more examples Results: 27, Time: 0.0198

See also

dạy kèm riêngprivate tutoringdạy kèm cá nhânpersonal tutorđược dạy kèmwas tutoreddạy kèm tiếng anhenglish tutoringenglish tutor

Word-for-word translation

dạyverbteacheducateinstructtaughtinstructedkèmverbcomeincludeincludedcomesaccompanied S

Synonyms for Dạy kèm

gia sư tutor giáo viên giảng viên dãy hy mã lạp sơndạy kèm cá nhân

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English dạy kèm Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Dạy Kèm English Translation