đáy Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • gắt gỏng Tiếng Việt là gì?
  • nội chính Tiếng Việt là gì?
  • rẫy Tiếng Việt là gì?
  • giặt Tiếng Việt là gì?
  • lởm chởm Tiếng Việt là gì?
  • tồn tại xã hội Tiếng Việt là gì?
  • phỏng đoán Tiếng Việt là gì?
  • Ninh Thân Tiếng Việt là gì?
  • Chiềng Chăn Tiếng Việt là gì?
  • ảnh hưởng Tiếng Việt là gì?
  • gang tấc Tiếng Việt là gì?
  • Xuân Tây Tiếng Việt là gì?
  • Cẩm Phong Tiếng Việt là gì?
  • hối Tiếng Việt là gì?
  • hoàng cầm Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đáy trong Tiếng Việt

đáy có nghĩa là: - 1 dt. . . Chỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng: Đáy thùng; Đáy hòm 2. Chỗ sâu nhất: ếch ngồi đáy giếng (tng) 3. (toán) Cạnh hay mặt thẳng góc với đường cao trong một hình hay một khối: Đáy của tam giác; Đáy hình nón.. - 2 dt. Lưới đánh cá hình ống dài, đóng bằng cọc ở chỗ nước chảy: Đem đáy ra đóng ở cửa sông.

Đây là cách dùng đáy Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đáy là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Khái Niệm đáy