
Từ điển Tiếng Việt"dày"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
dày
- 1 x. giày2.
- 2 t. 1 (Vật hình khối) có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật. Tấm ván dài 2 mét, rộng 1 mét, dày 5 centimet. 2 Có bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng.). Chiếc áo bông dày cộm. Tường xây rất dày. 3 Có tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều thành tố sát vào nhau. Mái tóc dày. Cấy dày. Sương mù dày. 4 Nhiều, do được tích luỹ liên tục trong quá trình lâu dài (nói về yếu tố tinh thần). Dày kinh nghiệm. Dày công luyện tập. Ơn sâu, nghĩa dày.
nt. 1. Trái với mỏng, nhiều lớp khít. Vải dày, giấy dày. 2. Sít, không hở: Hạt trỉa dày. Mưa dày hột. 3. Lâu, nhiều: Dày công. Dày kinh nghiệm. 4. Không biết xấu hổ. Mặt dày mày dạn.xem thêm: rậm, dày, rậm rạp, rậm rì, um tùm, rườm, rườm rà

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
dày
dày- adj
- thick; deep; dense
- trời cao đất dày: High heaven and deep earth
heavy |
| lớp thấm cacbon dày: heavy case |
| nồi chưng cất dày: heavy seed |
| panen dày: heavy panel panen |
solid |
| sự nạp mìn dày: solid charge |
thick |
| các màng dày nhiều lớp: multilayer thick films |
| dây dẫn màng dày: thick film conductor |
| đập lõi dày: thick core dam |
| đập vòm dày: thick arch dam |
| đế mạch lai màng dày: thick film hybrid circuit substrate |
| điện trở màng dày: thick film resistor |
| dụng cụ màng dày: thick film device |
| kính đúc vuốt dày: thick rough-cast glass |
| kính tấm dày: thick sheet glass |
| kính tấm đúc thô dày: thick rough cast plate glass |
| kính tấm mài dày: thick polished plate glass |
| lớp dày vô tận: infinitely thick layer |
| mạch MOS cửa kim loại oxit dày: thick oxide metal-gate MOS circuit |
| mạch lai màng dày: thick film hybrid circuit |
| mạch tích hợp màng dày: thick layer integrated circuit |
| màng ôxit dày: thick oxide |
| mành dẫn điện dày: thick film conductor |
| miếng chèn dày: thick space |
| phim dày, màng dày: thick film |
| ray lưỡi ghi thân dày: Switch rail, Thick web |
| sự bôi trơn màng dày: thick film lubrication |
| tấm kính dày (5mm): thick sheet glass |
| thấu kính dày: thick lens |
| tụ màng dày: thick film capacitor |
| vật liệu màng dày: thick film material |
| vỉa dày, lớp dày: thick bed |
turbid |
| ROM siêu mật độ (siêu dày đặc) |
Super Density ROM (SD-ROM) |
|
isopach map |
|
polyposis gastrica |
|
gauge |
|
thickness |
|
web thickness |
|
lower slab thickness |
|
deck slab thickness |
|
skin depth |
|
effective thickness |
|
layer thickness |
|
depth of stratum |
|
compacted thickness |
|
throat of weld |
|
gauge or us gage |
|
absorption thickness |
|
grip |
|
workable thickness |
|
| bề dày không gian (vật lý) của lớp khuếch xạ |
physical thickness of catering layer |
|
boundary-layer thickness |
|
depth (of compacted fit) |
|
film thickness |
|
line weight |
|
weight of line |
|
step thickness |
|
actual throat |
|
minimum thickness |
|
stomach pump |
|
thick |
Reina |
|
| Dạ tổ ong (túi II của dạ dày động vật nhai lại) |
Reticulum |
|
paunch table |
|
tripe revising table |
|
tripe trimming table |
|
packing space |
|
thick-skinned |
|
gastric |
|
belly |
|
stomach |
|
tripe vinegar pickle trimming |
|
tripe vinegar pickle trimming |
|
dried rennet |
|
salted rennet |
|
| dạ múi khế (đoạn thứ tư của dạ dày loài nhai lại) |
fourth stomach |
|
| dày công quản lý một xí nghiệp |
nurse a business |
|
deals |
|
depth |
|
kraft |
|
| gỗ xẻ thô và dày dùng trong xây dựng như làm cửa chắn |
Carcass Timber |
|
inspissate |
|
hog stomach cleaning machine |
|
| máy nâng ở bàn chế biến dạ dày |
paunch hoist |
|
cattle pack cutter |
|
| máy tách niêm dịch dạ dày |
stomach slimmer |
|
| món Hagi (dạ dày cừu nhồi tim gan trộn bột yến mạch) |
haggle |
|
umbrella tripe cleaning umbrella |
|
| phát hành chứng khoán đã dày dặn kinh nghiệm |
seasoned issues |
|
tripe dressing |
|
inspissation |
|