đáy Lòng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ đáy lòng tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | đáy lòng (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ đáy lòng | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
đáy lòng tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ đáy lòng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đáy lòng tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - こころ - 「心」 - こころのおく - 「心の奥」 - ないしん - 「内心」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "đáy lòng" trong tiếng Nhật
- - lòng trung thành mang lại cho ta danh vọng.:(人)が栄誉を得るに至った忠誠心
- - Tài sản lớn nhất đó là một tấm lòng thỏa mãn với những điều dù là nhỏ bé.:最も大きな財産は、わずかなもので満足できる心。
- - nói những lời từ đáy lòng:内心を打ちあける
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đáy lòng trong tiếng Nhật
* n - こころ - 「心」 - こころのおく - 「心の奥」 - ないしん - 「内心」Ví dụ cách sử dụng từ "đáy lòng" trong tiếng Nhật- lòng trung thành mang lại cho ta danh vọng.:(人)が栄誉を得るに至った忠誠心, - Tài sản lớn nhất đó là một tấm lòng thỏa mãn với những điều dù là nhỏ bé.:最も大きな財産は、わずかなもので満足できる心。, - nói những lời từ đáy lòng:内心を打ちあける,
Đây là cách dùng đáy lòng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đáy lòng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới đáy lòng
- thơ nhại tiếng Nhật là gì?
- ngôi nhà giữa thị trấn tiếng Nhật là gì?
- giàu có hùng mạnh tiếng Nhật là gì?
- chỉ để tiếng Nhật là gì?
- phần tử tả khuynh tiếng Nhật là gì?
- loé lửa tiếng Nhật là gì?
- năm hết Tết đến tiếng Nhật là gì?
- cấm lệnh tiếng Nhật là gì?
- mang tính chất tiếng Nhật là gì?
- vào đảng tiếng Nhật là gì?
- sự điểm báo tiếng Nhật là gì?
- thám xét tiếng Nhật là gì?
- áo ngắn tay tiếng Nhật là gì?
- khai quốc tiếng Nhật là gì?
- cửa hàng đồ gốm tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » đáy Lòng Có Nghĩa Là Gì
-
'đáy Lòng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ đáy Lòng Bằng Tiếng Anh
-
đáy Lòng Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của ...
-
Từ điển Việt Trung "đáy Lòng" - Là Gì?
-
đáy Lòng Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của ... - MarvelVietnam
-
Top 14 đáy Lòng Có Nghĩa Là Gì
-
Tự điển - đáy Lòng - Phật Giáo
-
Day Long Là Gì - Thả Rông
-
đáy Lòng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Thực Lòng - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Đã Thương Là Thương Tận đáy Lòng - Báo Phụ Nữ
-
Điều Bạn Thường Giấu Tận đáy Lòng Khi Yêu Là Gì? Hình ảnh Nhìn Thấy ...
-
đáy Lòng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tận đáy Lòng Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Lòng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tâm Can - Wiktionary Tiếng Việt
đáy lòng (phát âm có thể chưa chuẩn)