DẬY MUỘN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " DẬY MUỘN " in English? Sdậy muộn
up late
thức khuyadậy muộnlên muộndậy trễđến trễlên trễtới tận khuyalên cuốiwake up late
thức dậy muộnthức khuyathức dậy trễget up late
dậy muộnrise latehad slept latewoke up late
thức dậy muộnthức khuyathức dậy trễup later
thức khuyadậy muộnlên muộndậy trễđến trễlên trễtới tận khuyalên cuối
{-}
Style/topic:
You're up late today!Hôm nay bạn ngủ dậy muộn.
Today you woke up late.Nó luôn dậy muộn hơn mình.
He's always up later than me.Ai bảo cậu dậy muộn?.
Hey, what makes you get up late?.Nó luôn dậy muộn hơn mình.
I am always up later than you.Combinations with other parts of speechUsage with nounstỉnh dậychống nổi dậyem dậybuổi sáng thức dậythời gian thức dậyphong trào nổi dậycậu tỉnh dậythế giới thức dậytrung quốc trỗi dậycon dậyMoreUsage with adverbsdậy sớm thường dậydậy quá dậy ngay dậy trễ Usage with verbsđứng dậy khỏi thường thức dậymuốn thức dậybắt đầu thức dậyđứng bật dậycố gắng đứng dậyđánh thức dậythích thức dậythức dậy cảm thấy thức dậy khỏi MoreDậy muộn vào những ngày nghỉ.
We got to stay up late on holidays.Có bao giờ cô dậy muộn hơn anh đâu!
I am always up later than you!Sáng hôm sau,Ellie lại dậy muộn.
The next morning,Ellie woke up late.Carole và Mandy dậy muộn sáng nay.
Carmen and I woke up late that morning.Tuy nhiên thì vẫn có người còn dậy muộn hơn cậu.
They all stay up later than you.( Tôi thường ngủ dậy muộn vào ngày Chủ nhật.
I usually get up late on Sundays.Trong ngày lễ,Camp và Kalanick dậy muộn.
On the big day,Camp and Kalanick woke up late.Họ có thể dậy muộn hơn vào cuối tuần.
Maybe you can get up late on the weekend.Tôi dậy muộn và suốt ngày không làm được gì mấy.
Wake up too late and I get nothing done.Vợ tôi thường dậy muộn hơn tôi.
My husband usually stays up later than me.Gần như trong phần lớn cuộc đời, tôi dậy muộn.
Pretty much my entire life, I woke up late.Vợ tôi thường dậy muộn hơn tôi.
My husband usually wakes up earlier than me.Tôi dậy muộn và suốt ngày không làm được gì mấy.
I got up late and did nothing much all day.Nhà mình mình như thích dậy muộn thì phải.
My whole family likes to stay up late.Thế nên tôi dậy muộn vào sáng hôm sau, thứ Năm.
So I got up late the next morning, a Thursday.Cố gắng đi ngủ sớm và dậy muộn nếu có thể.
Go to bed early and wake up late if you're able.Sáng nay dậy muộn một chút, vì hôm nay là chủ nhật mà.
I woke up late this morning because today is Sunday.Tôi đi ngủ muộn và dậy muộn( khi nào có thể.
I go to bed late and get up late..Hôm nay anh ta dậy muộn vì quên vặn đồng hồ báo thức.
He woke up late because he forgot to set the alarm clock.Hãy cố gắng ngủ sớm dậy sớm thay vì thức khuya dậy muộn.
Try waking up early instead of staying up late.Tạm dịch: Cô ấy dậy muộn và vội vã đến trạm xe bus.
Question 32: She got up late and rushed to the bus stop.Vì ngủ dậy muộn nên nhiều người không có thời gian ăn sáng.
Some people who wake up late don't have time to eat breakfast.Tuy nhiên, đêm trước khi bạn dậy muộn xem một bộ phim truyền hình.
Yet, the night before you were up late binge watching a TV series.Vì định kiến văn hóa cho rằng người đi ngủ muộn và dậy muộn là lười nhác, nên hầu hết mọi người đều cố gắng trở thành người dậy càng sớm càng tốt.
Because the cultural stereotype is that people who go to bed and rise late are lazy, most people probably try to become morning people as much as they can.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0356 ![]()
![]()

Vietnamese-English
dậy muộn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Dậy muộn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
thức dậy muộnwake up lateWord-for-word translation
dậyget upwake updậynounrisedậyverbarisedậyadjectiveawakemuộnadverblatelatermuộnadjectivelatest SSynonyms for Dậy muộn
thức khuyaTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thức Dậy Muộn Tiếng Anh Là Gì
-
DẬY MUỘN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Dậy Muộn Trong Tiếng Anh - Glosbe
-
Cách Dùng "oversleep", "sleep In" Và "sleep Late" - English
-
“Ngủ Quên” Trong Tiếng Anh Là Gì?... - Tiếng Anh Thật Dễ Dàng
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'việc Ngủ Dậy Muộn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Ngủ Nướng Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
"Alex Thức Dậy Muộn Cảm Thấy Mệt Mỏi Và Uể Oải." Tiếng Anh Là Gì?
-
Người Thức Khuya Dậy Muộn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Giấc Ngủ - Paris English
-
“Ngủ Quên” Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Ngủ Nướng Tiếng Anh Là Gì