ĐẨY NÓ RA XA In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐẨY NÓ RA XA " in English? đẩy nó ra xa
pushes it away
đẩy nó điđẩy nó ra
{-}
Style/topic:
Mostly pushing it away.Harry cũng không thể đẩy nó ra xa.
Harry could not pull it away.Anh đã đẩy nó ra xa bằng ý chí.
You pushed that away with your mind.Một con gấu trúc đã đẩy nó ra xa.”.
Finally a sea bird drove it away.".K: Bạn có thể đẩy nó ra xa đến chừng nào mà bạn thích.
K: You can push them as far as you like.Combinations with other parts of speechUsage with nounsra ngoài nguyên nhân gây ralối rara nước ngoài vụ việc xảy rara bên ngoài sự kiện xảy ravấn đề xảy rara biển ra tù MoreUsage with adverbstạo rađưa ranhận radiễn ratìm ramở rađặt ratung raviết raphát raMoreUsage with verbsthoát ra khỏi bước ra khỏi đi ra khỏi tách ra khỏi sản sinh ranhảy ra khỏi chạy ra khỏi mở mắt radi chuyển ra khỏi xảy ra ngay MoreKhi cô bé không thích, bé sẽ đẩy nó ra xa.
If she doesn't want it, she pushes it away.Nút thứ ba cung cấp một cái móc hàm có thể sử dụng đểkhóa vào cổ xe của kẻ thù hoặc đẩy nó ra xa.
The third button brought up a grappling hook that couldbe used to lock onto an enemy's chariot or push it away.Chúng tôi thực sự muốn nắm lấy điều đó và đẩy nó ra xa hơn hiện tại.
We actually want to embrace that and push it even further than it is now.Nhìn quả bóng một cách tò mò, và đẩy nó ra xa với bóng râm của mình, nhưng quả bóng lại quay trở lại với nó..
His eyes the ball curiously, and nudges it away with his shade, but the ball comes back to him.Khi cảm thấy một điềugì“ xấu” là chúng ta cố gắng đẩy nó ra xa.
When we perceive something'bad', we try to push it away.Cho nên cái cảm giác đó trở lại, dù tôi cố đẩy nó ra xa: cảm giác rằng chúng tôi đang làm tất cả những điều này quá muộn;
So that feeling came again, even though I tried to keep it out: that we were doing all of this too late;Chúng ta ngộ ra chân lý, sự khôn lường của bất trắc và khổ đau;và chúng ta không cố gắng đẩy nó ra xa.
We explore the reality and unpredictably of insecurity and pain,and we try not to push it away.Ngươi không thể có bất cứ điều gì ngươi muốn.chính hành vi muốn gì đó đẫ đẩy nó ra xa ngươi, như Ta nói trước đây, trong chương một.
The very act of wanting something pushes it away from you, as I said earlier, in Chapter One.Sáng hôm sau, Akosua nói với Oprah rằng cô ấy đã có một giấc ngủ khủng khiếp vào ban đêm và đã phải vật lộn với một bóng ma suốt cả đêm,cuối cùng đã cố gắng đẩy nó ra xa cô ấy….
The next morning, Akosua told Oprah that she had had a terrible night's sleep and had been wrestling with a ghost all night,finally managing to push it away from her….Cho nên cái cảm giác đó trở lại, dù tôi cố đẩy nó ra xa: cảm giác rằng chúng tôi đang làm tất cả những điều này quá muộn; rằng đã từng có một thời để chúng tôi làm điều đó, nhưng chúng tôi đã để nó qua đi, và có một cái gì đó lố bịch, thậm chí đáng trách, trong cái cách chúng tôi suy nghĩ và dự định bây giờ.
So that feeling came again, even though I tried to keep it out: that we were doing all of this too late; that there had once been a time for it, but we would let that go by, and there as something ridiculous, reprehensible even, about the way were now thinking and planning.”.Cho bạn biết liệu bé còn đói hay không bằng việc sử dụng những từ như“ thêm” hoặc“ no” vàchơi với đĩa hoặc đẩy nó ra xa khi bé thấy no.
Lets you know whether she's still hungry by using words like“more” and“all done,” andplays with plate or pushes it away when she's had enough.Để đáp ứng phần nào sự tăng trưởng đó, ta phải đưa nuôi trồng thủy sản lên bờ,hoặc vượt qua những thách thức để đẩy nó ra xa hơn, ra vùng biển liên bang.
In order to meet some of that growth, we must either bring aquaculture onto land,or overcome the challenges of pushing it further out into federal waters.Lee đã gửi cho ông khoảng 14.000 quân tiếp viện, nhưng sau đó lại tiết lộ kế hoạch của mình nhằm triệu Jackson về Richmond để phảncông vào binh đoàn Potomac của McClellan và đẩy lui nó ra xa khỏi Richmond.
Lee sent him about 14,000 reinforcements, but then revealed his plan to call Jackson toRichmond to counterattack McClellan's Army of the Potomac and drive it away from Richmond.Nó đẩy tờ báo ra xa;
He pushed the newspaper away;Nó đẩy mọi người ra xa anh.
It pushes people away from you.Nó sẽ đẩy mọi người ra xa công ty.
This will drive people away from the business.Bởi vì không có gì đẹp đẽ hơn cái cách biển cả cứ ôm lấy bãi cát,dù cho bao lần nó bị đẩy ra xa.
Because there's nothing more beautiful than the way the ocean refuses to stop kissing the shoreline,no matter how many times it's sent away.Hắn đẩy ra xa.
They push it far.Nó đẩy Amy ra xa.
Amy waved her away.Không kéo gần, đẩy ra xa.
Pulling close, pushing away.Bạn có cảm thấy bị đẩy ra xa?
Do you feel pushed away?Ta cố gắng muốn đem hắn đẩy ra xa một chút.
I should have tried to push him out a little further.Chúng ta nên tạo nên các chính sách và tập tục để giúp các bé gái học tập,hơn là đẩy họ ra xa nó.
So we should be building out policies and practices that keep girls connected to their learning,rather than pushing them away from it.Khi plasma lao ra khỏi lỗ đen, nó đẩy vật liệu ra xa, tạo ra hai khoang năng lượng lớn cách nhau 180 độ.
As the plasma rushed out of the black hole, it pushed away material, creating two large cavities 180 degrees from each other.Đẩy ra xa hơn nữa.
Pushed further away.Display more examples
Results: 895, Time: 0.0334 ![]()
đẩy nó lênđẩy nó ra khỏi

Vietnamese-English
đẩy nó ra xa Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đẩy nó ra xa in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
đẩynounpushdrivethrustpropulsionboostnópronounitheitsshehimraparticleoutoffraverbgomakexaadverbfarawayxaadjectivedistantxanoundistanceTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đẩy Ra Xa Tiếng Anh Là Gì
-
đẩy Ra Xa Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
đẩy Ra Xa In English - Glosbe Dictionary
-
đẩy Ra Xa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐẨY MỌI NGƯỜI RA XA In English Translation - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh - Từ đẩy Ra Xa Dịch Là Gì
-
ĐẨY RA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 14 đẩy Em Ra Xa
-
Dòng Chảy Rút Xa Bờ – Wikipedia Tiếng Việt
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First
-
Rối Loạn Nhân Cách Chống đối Xã Hội (ASPD) - MSD Manuals
-
VAI TRÒ CỦA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG GIÁO DỤC
-
Tìm Các Câu Bị động Tương ứng Với Các Câu Người Lái đò đẩy Thuyền ...
-
Nghị Quyết 21/NQ-HĐND 2022 Tiếp Tục Thực Hiện Nhiệm Vụ Kinh Tế ...
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
11 Cách Giúp Bạn Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà - British Council