Dãy Số Tự Nhiên - Hoc247

YOMEDIA NONE Trang chủ Toán lớp 4 Chương 1: Ôn Tập Các Số Đến 100000 Dãy số tự nhiên ADMICRO Lý thuyết10 Trắc nghiệm5 BT SGK 20 FAQ

Để giúp các em ôn tập Dãy số tự nhiên, Học 247 mời các em tham khảo bài học dưới đây. Hy vọng qua bài học này sẽ giúp các em ôn tập thật tốt bài Dãy số tự nhiên.

ATNETWORK YOMEDIA

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Kiến thức cần nhớ

1.2. Giải bài tập Sách Giáo Khoa

2. Bài tập minh hoạ

3. Hỏi đáp về Dãy số tự nhiên

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Kiến thức cần nhớ

1.1.1.

a) Các số : 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10..., 100,....1000,... là các số tự nhiên.

Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên :

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; ;8 ;9 ;9; 10;...

b) Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:

Số 0 ứng với điểm gốc của tia số. Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.

1.1.2. Trong dãy số tự nhiên:

  • Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.

Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001, số 1 000 001 thêm được một số tự nhiên liền sau là 1 000 002,...

  • Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó.

Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1 được số tự nhiên liền trước số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.

Trong dãy số tự nhiên , hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.

1.2. Giải bài tập Sách giáo khoa

Bài 1: Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống

Hướng dẫn giải:

  • Để tìm số tự nhiên liền sau của một số ta lấy số đó cộng thêm 11 đơn vị.

Bài 2: Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống

Hướng dẫn giải:

  • Để tìm số tự nhiên liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 11 đơn vị.

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chầm để có ba số tự nhiên liên tiếp

a) 4 ; 5 ; ... . b) ... ; 87 ; 88.

c) 896 ; ... ; 898. d) 9 ; 10 ; ... .

e) 99 ; 100 ; ... . g) 9998 ; 9999 ; ... .

Hướng dẫn giải:

  • Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.

a) 4; 5; 6 b) 86; 87; 88

c) 896; 897; 898 d) 9; 10; 11

e) 99; 100; 101 g) 9998; 9999; 10000.

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a) 909 ; 910 ; 911 ; ... ; ... ; ... ; ... ; ... .

b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; ... ; ... ; ... ; ... ; ... ; ... .

c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; ... ; ... ; ... ; ... ; ... ; ... .

Hướng dẫn giải:

Xác định quy luật của dãy số đã cho rồi viết tiếp các số thích hợp vào ô trống :

  • Dãy a là dãy các số tự nhiên liên tiếp (hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị).
  • Dãy b là dãy các số chẵn liên tiếp (hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 2 đơn vị.).
  • Dãy c là dãy các số lẻ liên tiếp (hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 2 đơn vị).

a) 909; 910; 911; 912; 913; 914; 915; 916.

b) 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20.

c) 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19; 21.

Bài tập minh họa

Bài 1:

a. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 37 861; 820 012; 37 880; 82 100

b. Viết các số sau theo thứ tự lớn đến bé: 87 650 199; 90 121 911; 89 999 009; 90 497 816

Hướng dẫn giải:

a. Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

37 861; 37 880; 82 100; 820 012

b. Các số sau theo thứ tự lớn đến bé:

90 497 816; 90 121 911; 89 999 009; 87 650 199

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết

a. x < 7

b. 12 < x < 15

Hướng dẫn giải:

a. Các số tự nhiên bé hơn 7 là: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6

Vậy x là: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6

b. Các số tự nhiên vừa lớn hơn 12 vừa bé hơn 15 là: 13, 14

Vậy x là: 13, 14

Bài 3: Viết số tự nhiên gồm có

a. 9 nghìn, 5 trăm và 2 đơn vị

b. 7 vạn và 6 đơn vị

c. 15 triệu, 7 chục nghìn, 6 trăm và 3 đơn vị

d. 5 tỉ, 9 trăm triệu, 7 chục nghìn và 1 đơn vị

Hướng dẫn giải:

a. 9 502

b. 70 006

c. 15 070 603

d. 5 900 070 001

Hỏi đáp về Dãy số tự nhiên

Nếu có thắc mắc cần giải đáp các em có thể để lại câu hỏi trong phần Hỏi đáp, cộng đồng Toán HỌC247 sẽ sớm trả lời cho các em.

NONE

Bài học cùng chương

Ôn tập các số đến 100 000 Ôn tập các số đến 100 000 Biểu thức có chứa một chữ Biểu thức có chứa một chữ Các số có sáu chữ số Các số có sáu chữ số Hàng và lớp Hàng và lớp So sánh các số có nhiều chữ số So sánh các số có nhiều chữ số Triệu và lớp triệu Triệu và lớp triệu ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH TIỂU HỌC

Lớp 1

Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo

Toán lớp 1 Kết nối tri thức

Toán lớp 1 Cánh Diều

Tiếng Anh 1 Family And Friends

Tiếng Anh 1 Macmillan

Tiếng Anh 1 Explore Our World

Lớp 2

Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo

Toán lớp 2 Kết nối tri thức

Toán lớp 2 Cánh diều

Tiếng Anh 2 Family And Friends

Tiếng Anh 2 Macmillan

Tiếng Anh 2 Explore Our World

Cộng đồng

Hỏi đáp tiểu học

Tư liệu tiểu học

Lớp 3

Lý thuyết Toán lớp 3

Giải bài tập SGK Toán lớp 3

Tiếng Việt lớp 3

Giải Tiếng Anh lớp 3

Văn mẫu lớp 3

Lớp 4

Lý thuyết Toán lớp 4

Giải bài tập SGK Toán lớp 4

Tiếng Việt lớp 4

Giải Tiếng Anh lớp 4

Văn mẫu lớp 4

Lớp 5

Lý thuyết Toán lớp 5

Giải bài tập SGK Toán lớp 5

Tiếng Việt lớp 5

Giải Tiếng Anh lớp 5

Văn mẫu lớp 5

Xem nhiều nhất tuần

TOP 100 bài văn tả đồ vật lớp 4

100 bài văn mẫu tả người lớp 5

TOP 100 bài văn mẫu viết thư lớp 4

Các dạng toán nâng cao về số và dãy số

Bài tập Tiếng Anh Tiểu học

TOP 100 bài văn kể chuyện lớp 3

Thể tích của một hình

Các số có năm chữ số

Phân số

Tập đọc: Đối đáp với vua

Tập đọc: Phong cảnh đền Hùng

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Các Dãy Số Tự Nhiên Lớp 4