Dây Thừng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ dây thừng tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | dây thừng (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ dây thừng | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
dây thừng tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ dây thừng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dây thừng tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - つな - 「綱」 - なわ - 「縄」 - ロープXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "dây thừng" trong tiếng Nhật
- - Sử dụng tiền nhiều hơn những gì mình có thì cũng có nghĩa là anh ta dùng dây trói buộc cuộc đời mình lại:自分が持っている以上の金を使う癖のある者は、死ぬときは縄が首に回っている。
- - Mượn tiền của người khác giống như tự đem dây trói mình:借金をする者は、人の縄で自分を縛るようなもの。
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dây thừng trong tiếng Nhật
* n - つな - 「綱」 - なわ - 「縄」 - ロープVí dụ cách sử dụng từ "dây thừng" trong tiếng Nhật- Sử dụng tiền nhiều hơn những gì mình có thì cũng có nghĩa là anh ta dùng dây trói buộc cuộc đời mình lại:自分が持っている以上の金を使う癖のある者は、死ぬときは縄が首に回っている。, - Mượn tiền của người khác giống như tự đem dây trói mình:借金をする者は、人の縄で自分を縛るようなもの。,
Đây là cách dùng dây thừng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dây thừng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới dây thừng
- Công ước khung của Liên hiệp quốc về biến đổi khí hậu tiếng Nhật là gì?
- cái phễu tiếng Nhật là gì?
- rươu nho tiếng Nhật là gì?
- trưởng ban ngoại giao tiếng Nhật là gì?
- sự hiến máu tiếng Nhật là gì?
- sơ sơ tiếng Nhật là gì?
- mạn đàm tiếng Nhật là gì?
- viêm thận tiếng Nhật là gì?
- quan nhiếp chính tiếng Nhật là gì?
- sự bé xíu tiếng Nhật là gì?
- trường kỳ kháng chiến tiếng Nhật là gì?
- sự di tản tiếng Nhật là gì?
- trong bất kỳ trường hợp nào tiếng Nhật là gì?
- trúng tiếng Nhật là gì?
- sự tọa thiền tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Dây Thừng Trong Tiếng Anh Là Gì
-
"Dây Thừng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.
-
Dây Thừng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
DÂY THỪNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "dây Thừng" - Là Gì? - Vtudien
-
Dây Thừng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Dây Thừng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Cuộn Dây Thừng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đặt Câu Với Từ "dây Thừng"
-
Dây Thừng – Wikipedia Tiếng Việt
-
DÂY THỪNG NHỎ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"dây Chão, Dây Thừng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dây Thừng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Dây Thừng Tiếng Nhật Là Gì?
-
Ropes Tiếng Anh Là Gì? - Website Review Dịch Vụ Số 1 Tại Vũng Tàu
-
Dây Thừng, Cuộc Bãi Công, Nổ Lốp Tiếng Nhật Là Gì ?
dây thừng (phát âm có thể chưa chuẩn)