ĐẨY THUYỀN In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " ĐẨY THUYỀN " in English? đẩy thuyềnpushed the boat

Examples of using Đẩy thuyền in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đẩy thuyền đi.Push off.Muốn đẩy thuyền lùi lại.I drove the boat backward.Đẩy thuyền ra khơi đi anh em!Push the boat out now, guys!Muốn đẩy thuyền lùi lại.That pushes your boat backward.Là có nhiều thuận nước đẩy thuyền á!Plenty of reasons to push the boat out!Combinations with other parts of speechUsage with nounsxe đẩygiúp thúc đẩylực đẩyđẩy giá động lực thúc đẩythúc đẩy hợp tác tên lửa đẩyđộng cơ đẩyđẩy ranh giới thúc đẩy sản xuất MoreUsage with adverbsđẩy nhanh đừng đẩycũng đẩyđẩy nhẹ đẩy lại thường đẩycứ đẩyMoreUsage with verbsnhằm thúc đẩytiếp tục thúc đẩythông báo đẩymuốn thúc đẩycố gắng đẩycam kết thúc đẩybị đẩy ra khỏi cố gắng thúc đẩygóp phần thúc đẩythúc đẩy nghiên cứu MoreChúng tôi đẩy thuyền ra xa một chút.We pulled the boat a little closer.Chưa đủ hay sao mà còn đẩy thuyền.But not quite enough to push the boat over.Malaysia, ban đầu đã đẩy thuyền tị nạn trở ra biển và nhiều người tị nạn đã chết đuối.Malaysia had initially pushed boats back out to sea and many refugees were believed to have drowned.Chưa đủ hay sao mà còn đẩy thuyền.Not nearly enough to launch a boat.Trên phim tình là vậy, nên nhiều fan đã" đẩy thuyền" cho cặp đôi này hãy đến luôn với nhau ở ngoài đời.In that movie, many fans have"pushed the boat" for this couple to come together in real life.Tốt thôi, gì thì gì, nó đang đẩy thuyền đi!Well, whatever it is, it's pulling the boat!Để tránh bị kiểm tra, chúng tôi đã đẩy thuyền xuống đầm lầy để tàu cảnh sát không tiến vào được", ông Náo kể lại.To avoid having my boat inspected, we pushed the boat to a swamp, so that the police boat could not reach it.”.Bác Ghoso chính là người đầu tiên đẩy thuyền đó ạ.Gibbs was the first driver of the boat.Bảo ông Simon rằng:" Hãy đẩy thuyền ra chỗ nước sâu.He said to Simon,“Take the boat into the deep water.Học cách di chuyển trên thuyền và cheo thế nào để đẩy thuyền đi.You will learn how to control a canoe and how to move in the boat.Malaysia tuyên bố sẽ đẩy thuyền di tản ra ngoài khơi, vì người Malaysia không muốn nhận thêm người đến đất nước của họ.Malaysia, too, has said it would push migrant boats back to sea as Malaysian people did not want to see large numbers arriving in the country.Vào mùa nước cạn,bạn có thể sẽ phải đẩy thuyền vượt qua các bãi đá.In the dry season, you may have to push the boat out rock fields.Chỉ cần khách có nhu cầu,những người lái đò ở đây lúc nào cũng sẵn lòng đẩy thuyền rời bến.As long as guests arein demand, the ferrymen here are always willing to push the boat away.Trước đây, mọi người phải tự mình đẩy thuyền và không hề có GPS.In the early days, everyone had to put up the sail themselves and there was no GPS.Khi dong thuyền từ châu Âu,gió mậu dịch đẩy thuyền về phía đông nam xích đạo, tại đó loại gió này đột ngột biến mất, và được gọi là vành đai lặng gió.When sailing from Europe, trade winds pushed ships enthusiastically southwest to the equator, where suddenly, the winds would die. These were the doldrums.Tôi cố điều khiển con thuyền nhưngmột con sóng cao xô tới đẩy thuyền lật.I tried to steer the boat but another high wave pushed the boat over.Miles đẩy thuyền ra khỏi bờ rồi nhảy vào, và chẳng mấy chốc thuyền họ đã lướt gần đến cuối hồ, nơi nước từ suối đổ tràn vào.Miles pushed the rowboat off and sprang in, and soon they were gliding up toward the near end of the pond, where the water came in from the stream.Họ không lên thuyền chúng tôi nhưnglại lấy động cơ và sau đó đẩy thuyền ngược trở lại rồi bỏ đi”- Ali kể.They didn't come on board our boat,but they took our boat's engine and then sped away,” he said.Nói chung, kayaking có thể được coi là ở mức“ khó vừa” do bạn cần dùng sức mạnh của cánh tay vàvai để sử dụng mái chèo và đẩy thuyền về phía trước.Generally speaking, kayaking can be considered“moderately difficult” due to the amount of arm andshoulder strength that goes into paddling to propel the boat forward.Đặc biệt khi kayak đi vào những hang động thấp,bạn sẽ phải dùng tay bám vào bên trên hang và đẩy thuyền vào, có khi du khách sẽ phải nằm ép xuống thuyền mới có thể đi qua hang.Especially when the kayak go into the lower tunnels,you will have to stick your hand inside and pushed the boat into the cave, visitors will have to lie on the boat to go through the cave.Các ngự nhân đã chuyên dụng hóa kỹ năng của họ để thích ứng với môi trường đầm lầy, chẳng hạn như sử dụng một độngtác ngự thuật cứng cáp để đẩy thuyền trên sông với tốc độ rất cao.These benders have specialized their skill to adapt to the swamp environment; for example,they use a rigid bending motion to propel river boats at high speeds.Ngay từ thời điểm hai diễn viên nam chính xác nhận tham gia, khán giả yêuthích dòng phim này đã rần rần dậy sóng“ đẩy thuyền”, thậm chí còn bảo thôi không cần nữ chính để hai“ trai đẹp” làm sáng màn ảnh là đủ rồi.Right from the moment the two male actors correctly took part in the show,this movie's favorite audience was already waking up"pushing the boat", even saying that it is not necessary for the two"beautiful boys" to brighten the screen.Một biểu hiện trần thế của thần mặt trời Ra được vẽ ở phần trên, giống như thần mặt trời ở Meroe và Ai Cập,bao quanh bởi những người chim cầm dây thừng và đẩy thuyền rẽ nước.An earthly representation of the Sun god Ra stood on the upper deck, the same as the Sun god of Meroe and Egypt,surrounded by bird men who handle the ropes and propel the ship through the water.Tuy nhiên, chúng thì rách nát và tơitả, chúng không có vẻ gì là có thể hoàn thành nhiệm vụ đẩy thuyền một cách trọn vẹn.However, they were all torn and tattered,and they did not look like they could accomplish their mission of propelling a vessel.Vào năm ngoái, Hiệp hội Hành tinh( Planetary Society) đã phóng thành công tàu vũ trụ LightSail 2 có khả năng tự đẩy bằng cách khai thác năng lượng của các hạt photon từ Mặt Trời, tương tự nhưcách sử dụng cánh buồm hứng gió để đẩy thuyền.Last year, the Planetary Society, launched a spacecraft known as LightSail 2 which propels itself by harnessing the gentle push of photons from the sun,similarly to how conventional sails use the power of the wind to propel boats.Display more examples Results: 359, Time: 0.0219

Word-for-word translation

đẩynounpushdrivethrustpropulsionboostthuyềnnounboatshipsailingcrewvessel đây thật sự làđẩy thông báo

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English đẩy thuyền Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đẩy Thuyền Tiếng Anh Là Gì