đấy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗəj˧˥ | ɗə̰j˩˧ | ɗəj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəj˩˩ | ɗə̰j˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 蔕: đấy, đế
- 蒂: đấy, đé, đế
- 帝: đấy, đó, đê, đí, để, đế
- : đấy
- 𦷾: đấy
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- đáy
- đay
- dấy
- dạy
- dày
- đây
- đẩy
- đậy
- đày
- dậy
- dây
- dãy
- day
- đầy
- đẫy
Đại từ
đấy
- Người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói. Đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi. Sau đấy ít lâu. Từ đấy trở đi.
- Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết là có nhưng không được xác định. Tìm cái gì đấy. Ở đâu đấy. Một ngày nào đấy. Sẽ tìm được một người nào đấy.
- Người đối thoại (dùng để gọi). Đấy muốn đi đâu thì đi, đây không biết.
- Trt. Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác. Cẩn thận đấy.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đấy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đấy Thuộc Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Đấy - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Từ Loại Là Gì? Ví Dụ Về Từ Loại - Luật Hoàng Phi
-
NÀY – ĐÂY – ẤY – ĐÓ/ĐẤY – KIA - TIẾNG VIỆT: NGẪM NGHĨ...
-
Top 14 đấy Thuộc Từ Loại Gì
-
Từ Loại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đấy" - Là Gì?
-
Các Loại Từ Trong Tiếng Việt đầy đủ Và Chi Tiết Nhất
-
Phân Biệt Loại Trợ Từ Và Phó Từ Trong Tiếng Việt | 123VIETNAMESE
-
Các Từ: ấy, Kia, đó, đấy, đây, Này, Bây, Bấy,… Là đại Từ Loại Nào?
-
Từ Loại Là Gì - Các Loại Từ Trong Tiếng Việt (Đầy Đủ) - VCCIdata
-
Từ "ơ", "ư" Trong Câu "ơ ,bác Vẽ Cháu đấy ư?" Thuộc Từ Loại ... - Hoc24
-
Trong Tiếng Nhật Có Từ Ngữ Thân Mật Chỉ Có Giới Trẻ Mới Dùng ... - NHK
-
Tình Thái Từ Là Gì ? Chức Năng Và Các Ví Dụ ... - Daful Bright Teachers
-
[PDF] TẬP QUY TẮC CÚ PHÁP TIẾNG VIỆT
-
10 TỪ KHÓ NHẤT TRONG TIẾNG ANH ‹ GO Blog - EF Education First
-
Trợ Từ Là Gì? - Giáo Viên Việt Nam
-
Trong Câu “Thằng Kia! Ông Tưởng Mày Chết đêm Qua, Còn Sống đấy ...