đay - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaj˧˧ɗaj˧˥ɗaj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaj˧˥ɗaj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𠴓: đay, đe
  • 㭽: đay
  • 𦰣: đay
  • 低: đay, đê, đây, day

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • đáy
  • dậy
  • dây
  • dãy
  • day
  • đầy
  • đẫy
  • đậy
  • đày
  • dấy
  • dạy
  • dày
  • đây
  • đẩy
  • đấy

Danh từ

đay

  1. (Thực vật học) Loài cây thân cỏ, lá khá to vỏ thân có sợi dùng để dệt bao tải, bện võng, làm dây. Dệt thảm đay để xuất cảng.
  2. (Thực vật học) Thứ rau lá giống lá cây đay có sợi, nhưng nhỏ hơn dùng để nấu canh. Canh cua nấu với rau đay.

Động từ

đay

  1. Nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc. Người con dâu nói lỡ một câu mà người mẹ chồng cứ đay đi đay lại.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=đay&oldid=2272672” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Thực vật học
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục đay 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đay By Day