DỄ BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DỄ BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch dễ bị ảnh hưởng bởi
are easily influenced byare easily affected byis easily affected by
{-}
Phong cách/chủ đề:
Who is more affected by ozone pollution?Có khả năng nổi, không dễ bị ảnh hưởng bởi ebb.
Having the capability of floating, not easily infuenced by the ebb.Họ rất dễ bị ảnh hưởng bởi những điều đó.
They are easily influenced by such things.Chúng ta là những sinh vật dễ bị ảnh hưởng bởi người khác.
We are creatures that can easily be swayed by others opinions.Chúng ta dễ bị ảnh hưởng bởi những điều mình thấy.
I am affected easily by what I see.Họ đầy những ý tưởng nhưng dễ bị ảnh hưởng bởi những người khác.
They are full of ideas but are easily influenced by others.Dễ bị ảnh hưởng bởi người khác hoặc hoàn cảnh.
Easily influenced by others or situation.Tuy nhiên nó lại dễ bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn và yếu tố ngoại vi khác.
These get easily affected by the noise or other external factors.Dễ bị ảnh hưởng bởi người khác hoặc hoàn cảnh.
Easily influenced by others or situations.Họ đầy những ý tưởng nhưng dễ bị ảnh hưởng bởi những người khác.
They are full of thoughts however, are readily influenced by others.Dễ bị ảnh hưởng bởi người khác hoặc hoàn cảnh.
Easily influenced by others or circumstances;Bạn thích mâu thuẫn và cảm xúc của bạn dễ bị ảnh hưởng bởi những điều đơn giản nhất.
You like contradictions and your feelings are easily affected by the simplest things.Con người dễ bị ảnh hưởng bởi những người bạn của họ.
People are easily influenced by their friends.Loại vẹt này đượccho là hơi nhạy cảm và dễ bị ảnh hưởng bởi căng thẳng và hỗn loạn.
African greys are said to be somewhat sensitive and easily affected by stress and commotion.Chúng rất dễ bị ảnh hưởng bởi những cảm xúc tiêu cực.
They easily get disturbed by negative emotions.Với rất nhiều sự lựa chọn được trưng bày trước mắt, bạn rất dễ bị ảnh hưởng bởi chiếc ly chứa con rắn của ghen tuông và xảo quyệt.
With so many choices displayed in front of you, you are easily affected by the cup of the jealous and cunning snake.Dễ bị ảnh hưởng bởi người khác hoặc hoàn cảnh.
Is easily influenced by others or by circumstances.Có khả năng nổi, không dễ bị ảnh hưởng bởi dòng nước và dòng chảy của thủy triều.
Having the capability of floating, not easily influenced by the ebb and flow of the tide.Họ dễ bị ảnh hưởng bởi những người khác và cực kỳ nhạy cảm với những lời chỉ trích hoặc không tán thành.
They are easily influenced by other people and are extremely sensitive to criticism or disapproval.Phần đông những người không kiếm đủ tiền để trang trải chocuộc sống thường là những người dễ bị ảnh hưởng bởi ý kiến của người khác.
People who fail to accumulatemoney sufficient for their needs are often easily influenced by the opinions of others.Bạn dễ bị ảnh hưởng bởi hành động và lời nói của người khác.
You are easily influenced by the actions and words of others.Hệ miễn dịch của cơ thể bạn khá mỏng manh và rất dễ bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như là nhiễm trùng hoặc các loại bệnh khác.
The immune system is rather fragile and can be easily affected by a number of factors such as infections and diseases.Nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng bởi những gì người khác nói và làm.
Been sensitive and easily affected by what others say or feel.Một điều chắc chắn là trẻ em rất ấn tượng và dễ bị ảnh hưởng bởi phương tiện truyền thông xã hội, bạn bè và những gì chúng xem trên truyền hình.
It is well-established that children are highly impressionable and easily influenced by social media, their friends, and what they see on television.Họ dễ bị ảnh hưởng bởi người khác hay những gì họ xem trên TV.
They are easily influenced by other people or by what they see on TV.Dễ bị ám thị( dễ bị ảnh hưởng bởi người khác và bởi hoàn cảnh).
Is suggestible(that is, they are easily influenced by others or circumstances).Đàn ông dễ bị ảnh hưởng bởi những người đàn ông khác xung quanh họ.
Men are easily influenced by other men around them in their life.Tâm trạng của bạn dễ bị ảnh hưởng bởi những căng thẳng trong công việc, lối sống hay thậm chí những yếu tố không tên?
Is your mood easily affected by your work stress, lifestyle or even unknown factors?Trẻ 4 và 5 tuổi dễ bị ảnh hưởng bởi quảng cáo cho các loại thực phẩm không lành mạnh như ngũ cốc có đường, thức ăn nhanh và đồ ngọt.
Four- and five-year-olds are easily influenced by ads for unhealthy foods like sugary cereals, fast food, and sweets.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.02 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
dễ bị ảnh hưởng bởi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Dễ bị ảnh hưởng bởi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dễtính từeasydễtrạng từeasilydễđộng từeasebịđộng từbeảnhdanh từphotoimagepicturephotographshothưởngđộng từenjoyaffecthưởngdanh từbenefitinfluenceimpactbởigiới từbecausesincebởiby thebởidanh từcauseTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dễ Bị ảnh Hưởng Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Dễ Bị ảnh Hưởng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Dễ Bị ảnh Hưởng In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Dịch Từ "dễ Bị ảnh Hưởng Bởi Người Khác" Từ Việt Sang Anh
-
BỊ ẢNH HƯỞNG BỞI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Affect | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Chín Trở Ngại Thường Gặp Khi Học Ngoại Ngữ Và Cách Khắc Phục
-
[PDF] Những Việc Cần Làm Nếu Quý Vị Có Khả Năng đã Bị Phơi Nhiễm
-
Tự Bảo Vệ Cho Mình Khỏi Bị Bức Xạ | US EPA
-
Mạng Xã Hội Có ảnh Hưởng Xấu đến Sức Khỏe Tâm Thần Của Thanh ...
-
'Đừng Nên Phí Thời Gian Học Ngoại Ngữ' - BBC News Tiếng Việt
-
Mẹo Giảm ảnh Hưởng Của Tiếng Mẹ đẻ đến Quá Trình Học Tiếng Anh ...
-
[PDF] Đánh Giá Nhanh Tác động Của đại Dịch COVID-19 Tới Doanh Nghiệp ...
-
Trẻ Em Việt Nam Có “nguy Cơ Cao” Chịu Tác động Của Khủng Hoảng ...
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ảnh Hưởng Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt?
-
Bệnh Thần Kinh Nguy Hiểm: Nguyên Nhân, Triệu Chứng
-
Học Tiếng Anh: Ngôn Ngữ Có Ảnh Hưởng Nhất Thế Giới - Memrise